Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada (bao gồm TNHC thiết bị thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191009788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:12:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,965,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển - bảo vệ 01 ngăn đường dây 220kV đi PLEIKU 2 (D08) | D08+CRP | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Tủ bảng điện |
| 2 | Tủ điều khiển – bảo vệ 01 ngăn đường dây 220kV đi Nha Trang (M2) | D03+CRP2 | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Tủ bảng điện |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn 01 đường dây 220kV đi TBA 220kV KrôngBuk (M2) | D03+RP | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Tủ bảng điện |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ | MK | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Tủ đấu dây ngoài trời |
| 5 | Tủ đấu dây chung cho 3 biến điện áp 1 pha | CVT_BOX | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Tủ đấu dây ngoài trời |
| 6 | 01 module FR cho ngăn lộ lắp mới | FR | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị lắp lẽ |
| 7 | Các phụ kiện cần thiết (cáp quang, modem giao diện, Lan switch,..) để kế kết nối các ngăn lộ lắp mới và hệ thống điều khiển tích hợp hiện có tại trạm | PK | 2 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị lắp lẽ |
| 8 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, Tiết diện 2x2,5mm2 | CAP | 750 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 9 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, Tiết diện 2x4mm2 | CAP | 600 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 10 | Cáp lực hạ áp ruột đồng, Tiết diện 4x2,5mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 11 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 4x2,5mm2 | CAP | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 12 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 4x4mm2 | CAP | 970 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 13 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 10x1,5mm2 | CAP | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 14 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 10x2,5mm2 | CAP | 220 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 15 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 7x1,5mm2 | CAP | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 16 | Cáp điều khiển ruột đồng,Tiết diện 14x1,5mm2 | CAP | 780 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 17 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 12x1,5mm2 | CAP | 550 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 18 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 12x2,5mm2 | CAP | 600 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 19 | Cáp điều khiển ruột đồng,Tiết diện 10x4mm2 | CAP | 550 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 20 | Cáp điều khiển ruột đồng, Tiết diện 19x1,5mm2 | CAP | 2.750 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 21 | Cáp điều khiển ruột đồng,Tiết diện 19x2,5mm2 | CAP | 270 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 22 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện | PK | 2 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 23 | Cáp mạng cho kết nối multi-drop công tơ và các ứng dụng trong mạng LAN, WAN,… | CAP | 2 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 24 | Tháo dỡ đấu nối mới cáp lực | CAP | 2 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiện đấu nối cáp |
| 25 | Tủ thiết bị truyền dẫn và truyền cắt | TEL | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 26 | Card STM-4 kèm modul quang SFP/U-4.2 | CARD-STM4 | 2 | Card | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 27 | Thiết bị truyền cắt bảo vệ xa | TP | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 28 | Giá phân phối sợi quang ODF | ODF | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 29 | Hộp nối OPGW-NMOC (24/24 sợi) | OP-NM | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 30 | Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) | NMOC | 470 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 31 | Ống nhựa xoắn | HDPE | 470 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 32 | Dây nhảy quang | JUM | 4 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 33 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC-50A | DC-48V | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
| 34 | Vật tư thiết bị khác để hoàn thiện hệ thống thông tin | VTP | 2 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Thiết bị thông tin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. + Thời gian khắc phục: - Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. - Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi