Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356176-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210354179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:07:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,827,836,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ
1 LA 18kV 10kA 9 Cái
2 Trụ BTLT 14m 1 Trụ
3 Xà thép l75*75*8*0,8m 3 Cái
4 Xà thép l75*75*8*2m 2 Cái
5 Xà thép l75*75*8*2,4m 4 Đà
6 Thanh chống thép l50-0,72m 3 Cái
7 Thanh chống thép l50 2,1m 2 Cái
8 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m 6 Thanh
9 Sứ đứng 24kv+ty 14 Cái
10 Sứ treo 24kv polymer 24 Cái
11 Móc treo chữ u 018 48 Cái
12 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 18 Mét
13 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 16 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 12 Cái
15 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 6 Cái
16 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đd10mm 27 Mét
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 9 Mét
18 Que hàn c47 đk 4mm 2,7 Kg
19 Nước ngọt 211,4 lít
20 Thuốc hàn 6 Lọ
21 Trụ BTLT 14m 1 Trụ
22 Xà thép l75*75*8*2,4m 1 Đà
23 Sứ ống chỉ 1 Cái
24 Sứ đứng 24kv+ty 2 Cái
25 Sứ treo 24kv polymer 3 Cái
26 Móc treo chữ u 018 6 Cái
27 Cáp đồng trần 25mm2 6 Kg
28 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) 14 Cái
29 Kẹp nối rẽ dạng chữ H95/95mm2 (WR419) 2 Cái
30 Kẹp nối rẽ dạng chữ H240/25-50mm2 (WR815) 12 Cái
31 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 50mm2 3 Cái
32 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 3 Cái
33 Giáp níu cho cáp nhôm trần lõi thép 70/11 2 Cái
34 Giáp níu dây ACV 50mm2 6 Bộ
35 Giáp níu dây ACV 240mm2 6 Bộ
36 Khóa đai 9 Cái
37 Cọc tiếp địa đk 16*2400 6 Bộ
38 Uclevis 1 Cái
39 Fuse link 15K 9 Cái
40 Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn) 5 Cuộn
41 Đá 1x2 0,927 m3
42 Cát 0,569 m3
43 Xi măng 296 Kg
44 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 2 Cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 1 Cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 2 Cái
47 Ống nhựa pvc đd 21mm 9 Mét
48 Nắp che cực LA 9 Cái
49 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) 2 cái
50 Bảng đánh số trụ 2 cái
B PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG
1 Lắp LA 18kV 3 Cái
2 Lắp LBFCO 24kV - 200A 3 Cái
3 Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công 1 Trụ
4 Đổ bê tông móng trụ đơn trung thế ( 1X1X0,6M) 2 Bộ
5 Kéo dây nhôm lõi thép As 70 0,0255 Km
6 Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 95 0,0765 Km
7 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - không tính chống 1 Bộ
8 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ 1 Bộ
9 Lắp sứ đứng đôi 24kV 1 Bộ
10 Lắp sứ treo trên đà sắt 3 Bộ
11 Lắp tiếp địa cho LA 3 Bộ
12 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly 2,78 Tấn
13 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) 0,738 Tấn/km
14 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công 0,13 Tấn
15 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công 0,13 Tấn
16 Bốc phụ kiện lên xe, t/công 0,608 Tấn
17 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công 0,608 Tấn
C PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - VẬT TƯ
1 SẮT DẸP 60*6 6,8 Kg
2 Ống sắt tráng kẽm 114 96 mét
3 Thanh đồng bản 40x6mm2 9,612 Kg
4 collier 114 48 Bộ
5 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi 8 Bộ
6 KẸP THANH CÁI 3 Cái
7 CIMENT P400 2 Kg
8 BOLT 12*40 16 Cái
9 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 8 Cái
10 Bảng tên đầu cáp 16 Cái
D PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - NHÂN CÔNG
1 LẮP DS trong nhà 1 Bộ
2 V/chuyển thiết bị (tc+cg) 0,105 Tấn/km
3 Bốc lên thiết bị 0,105 Tấn
4 Xếp xuống thiết bị 0,105 Tấn
5 Rải CN trong mương ống có sẵn 1.547,32 Mét
6 Lắp giá đỡ đầu cáp đôi 8 Bộ
7 Lắp ống cáp ngầm lên trụ 16 Bộ
8 Lắp bảng tên đầu cáp lên trụ 16 Bộ
9 Lắp thanh đồng bản xuống DS trong PBĐ 1 Bộ
10 Gia công và lắp giá đỡ DS trong PBĐ 1 Bộ
11 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) 10,236 Tấn/km
12 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công 9,284 Tấn
13 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công 9,284 Tấn
14 Bốc phụ kiện lên xe, t/công 0,952 Tấn
15 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công 0,952 Tấn
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ
1 FCO 22kV 100A 21 Cái
2 LA 18kV 10kA 21 Cái
3 Trụ BTLT 14m ( 2 KHÚC) 4 Trụ
4 Xà thép l75*75*8*0,8m 6 Cái
5 Xà thép l75*75*8*2,4m 4 Đà
6 Thanh chống thép l50-0,72m 6 Cái
7 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m 8 Thanh
8 Sứ đứng 24kv+ty 12 Cái
9 Sứ treo 24kv polymer 18 Cái
10 Móc treo chữ u 018 36 Cái
11 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 81 Mét
12 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 14 Cái
13 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 4 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 8 Cái
15 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 7 Cái
16 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 4 Cái
17 Boulon cu chẻ 25mm2 14 Cái
18 Dy tiếp địa sắt mạ Zn đd10mm 126 Mét
19 Đai thp khơng rỉ 20*0,7mm 42 Mét
20 Que hàn 4 ly 7,56 kg
21 Nước ngọt 1.521,1 Lít
22 Thuốc hàn 42 Lọ
23 Thép tròn d12 171,78 Kg
24 Kẽm buộc 1 ly 1,897 kg
25 Trụ BTLT 14m ( 2 KHÚC) 2 Trụ
26 Trụ BTLT 14m 6 Trụ
27 Thép kẹp l50-0,5m 14 Cái
28 Xà thép l75*75*8*1,2m 10 Đà
29 Xà thép l75*75*8*2m 4 Cái
30 Xà thép l75*75*8*2,4m 18 Đà
31 Thanh chống thép l50 2,1m 4 Cái
32 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m 36 Thanh
33 ĐÀ U100 - 0,5m 14 Cái
34 ĐÀ U100 - 0,7m 21 Cái
35 ĐÀ U100 - 1,1m 28 Cái
36 ĐÀ U160 - 0,7m 7 Cái
37 ĐÀ U160 - 1,457m 7 Cái
38 ĐÀ U160 - 1,7m 14 Cái
39 ĐÀ U160 - 2,1m 14 Cái
40 Thép kẹp l50-1m 22 Cái
41 Collier D100mm (trụ ghép trung thế) 21 Bộ
42 Sứ ống chỉ 2 Cái
43 Sứ đứng 24kv+ty 39 Cái
44 Cáp đồng trần 25mm2 42 Kg
45 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240mm2 66 Mét
46 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 396 Mét
47 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 28 Mét
48 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 108 Mét
49 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) 64 Cái
50 Kẹp nối rẽ dạng chữ H240/25-50mm2 (WR815) 18 Cái
51 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 9 Cái
52 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 25mm2 39 Cái
53 Giáp níu dây ACV 240mm2 12 Bộ
54 Khĩa đai 42 Cái
55 Cọc tiếp địa đk 16*2400 42 Bộ
56 Cosse nhị thứ 2,5mm2 70 Cái
57 Cosse ép cu 25mm2 14 Cái
58 Cosse ép cu 240mm2 36 Cái
59 Cosse ép cu 300mm2 108 Cái
60 Cosse ép cu - al 95 mm2 132 Cái
61 Uclevis 2 Cái
62 Nắp chụp đầu sứ cao MBT 21 Cái
63 Fuse link 15K 21 Cái
64 Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện 11 Cái
65 MCCB 3P 250A 33 Cái
66 MCCB 3P 600A 7 Cái
67 Tủ bảo vệ điện kế 0,35*0,25*0,18 + phụ kiện 7 Cái
68 Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn) 7 Cuộn
69 Đá 1*2 5,137 m3
70 Đá 4*6 1,811 m3
71 Phụ gia Sikament NN 20,531 lít
72 Cát 4,261 m3
73 Xi măng PC40 2.053,1 Kg
74 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 50 Cái
75 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 154 Cái
76 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 28 Cái
77 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 24 Cái
78 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 10 Cái
79 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 14 Cái
80 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 10 Cái
81 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 81 Cái
82 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 8 Cái
83 Boulon VRS thép mạ có đai ốc 16*700 43 Cái
84 Boulon VRS thép mạ có đai ốc 16*400 28 Cái
85 Boulon xoắn móc cho cáp abc 14 Cái
86 Khóa bấm 18 Cái
87 Ống nhựa pvc đd 21mm 42 Mét
88 ỐNG NHỰA PVC 100 56 Mét
89 Nắp che cực LA 21 Cái
90 Bảng tên trạm 7 Cái
91 Bảng báo nguy hiểm 7 Cái
92 Bảng tên thiết bị 7 Cái
93 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) 14 cái
94 Bảng đánh số trụ 14 cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG
1 Lắp FCO 24kV - 100A 15 Cái
2 Lắp LA 18kV 15 Cái
3 Lắp máy biến thế 3P 400kVA 7 Máy
4 V/chuyển thiết bị (tc+cg) 16,3 Tấn/km
5 Bốc lên thiết bị 16,3 Tấn
6 Xếp xuống thiết bị 16,3 Tấn
7 Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công 3 Trụ
8 Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công - 2 khúc 1 Trụ
9 Đổ bê tông móng trạm trụ ghép 7 Móng
10 Lắp bảng báo nguy hiểm 7 Cái
11 Lắp bảng tên trạm 7 Cái
12 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 7 Trạm
13 Lắp dây cáp xuất M240 bọc 66 Mét
14 Lắp dây cáp xuất M300 bọc 396 Mét
15 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - trụ đơn 5 Bộ
16 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m - trụ đơn 4 Bộ
17 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - không tính chống 5 Bộ
18 Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đon - đẩy ABC 2 Bộ
19 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV 108 Mét
20 Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép 7 Bộ
21 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P 33 Bộ
22 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P 7 Bộ
23 Lắp tiếp địa cho TBA 7 Bộ
24 Lắp tiếp địa cho LA 7 Bộ
25 Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA 7 Bộ
26 Lắp sứ đứng đơn 24kV 15 Cái
27 Lắp sứ đứng đôi 24kV 12 Bộ
28 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ 2 Bộ
29 Lắp tủ bảo vệ MCCB 11 Cái
30 Lắp tủ bảo vệ điện kế 7 Cái
31 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly 16,68 Tấn
32 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) 5,39 Tấn/km
33 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công 1,01 Tấn
34 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công 1,01 Tấn
35 Bốc phụ kiện lên xe, t/công 4,38 Tấn
36 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công 4,38 Tấn
G PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ
1 Trụ BTLT 8,5m 56 Trụ
2 Trụ BTLT 8m - 2khuc 38 Trụ
3 Giá treo cáp viễn thơng (dạng chữ D) 11 Cái
4 Cừ tràm 63 cây
5 Nước ngọt 2.312,4 lít
6 Hàn hoá nhiệt 190 Lọ
7 Xà thép l75*75*8*0,8m 6 Cái
8 Xà thép l75*75*8*1,2m 4 Đà
9 Thanh chống thép l50-0,72m 6 Cái
10 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m 4 Thanh
11 Cáp đồng trần 25mm2 95 Kg
12 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 736 Mét
13 Cáp nhôm ABC 4*50mm2 223,38 Mét
14 Cáp nhôm ABC 4*95mm2 9.372,52 Mét
15 ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cách điện 76 Cái
16 Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 253 Cái
17 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế 429 Cái
18 Cọc tiếp địa đk 16*2400 190 Bộ
19 Đá 1x2 10,133 m3
20 Cát 6,223 m3
21 Xi măng 3.233,6 Kg
22 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 10 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 194 Cái
24 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 9 Cái
25 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 94 Cái
26 Boulon xoắn móc cho cáp abc 1.151 Cái
27 Biển báo lộ ra cáp ABC 252 Cái
28 Cosse ép cu - al 95mm2 372 Cái
29 Que hn c47 đk 4mm 57 Kg
30 Dy tiếp địa sắt mạ Zn đd10mm 760 Mét
31 Ống nhựa pvc đd 21mm 285 Mét
32 Đai thp khơng rỉ 20*0,7mm 285 Mét
33 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) 190 Cái
H PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG
1 Lắp hộp domino 168 Hộp
2 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P 31 Bộ
3 V/chuyển thiết bị (tc+cg) 0,553 Tấn/km
4 Bốc lên thiết bị 0,553 Tấn
5 Xếp xuống thiết bị 0,553 Tấn
6 Lắp dây cáp xuất ABC 4x95mm2 191,5 Mét
7 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 9,181 Km
8 Kéo cáp ABC 4x50 mm2 0,2234 Km
9 Kéo cáp Quaduplex 3x25+16 mm2 0,1081 Km
10 Lắp trụ BTLT 8,5 m đơn 56 Trụ
11 Lắp trụ BTLT 8m đơn - 2 khúc - thủ công 38 Trụ
12 Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC 95 Bộ
13 Đổ bê tông móng trụ đơn hạ thế ( 0,6*0,6*0,4m) 87 Bộ
14 Đổ bê tông móng trụ đơn hạ thế gia cố cừ tràm ( 0,6*0,6*0,4m) 7 Bộ
15 Lắp phụ kiện Domino 9 cực 184 Bộ
16 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m - trụ đon 6 Bộ
17 Tho cp vặn xoắn ≤2x16mm2 1,28 Km
18 Lắp vặn xoắn ≤2x16mm2 1,28 Km
19 Hạ trụ BT đơn, LT, vuông 82 Trụ
20 Thu hồi cp vặn xoắn ≤4x50mm2 0,304 Km
21 Thu hồi cp vặn xoắn ≤4x95mm2 0,09 Km
22 Thu hồi cp vặn xoắn ≤2x16mm2 3,63 Km
23 Thu hồi cp vặn xoắn ≤4x16mm3 0,439 Km
24 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly 78,45 Tấn
25 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) 21,145 Tấn/km
26 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công 17,962 Tấn
27 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công 17,962 Tấn
28 Bốc phụ kiện lên xe, t/công 3,1832 Tấn
29 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công 3,1832 Tấn
I PHẦN ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đào và tái lập mương BTNN 02 ống D130/100 dưới lòng đường MC 2N kích thước: 550x550x1150 517 Mét
2 Đào và tái lập mương BTXM 02 ống D130/100 dưới lòng đường MC 2 kích thước: 550x550x950 160 Mét
J THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI
1 LA 10kA 18kV 9 Cái
2 Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV 24 cái
3 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV 14 cái
K THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM
1 TNTT CNTT 22kV-3x50mm2 8 Sợi
2 Thử nghiệm PD 1 Sợi
3 Thử nghiệm PD 7 Sợi
L THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ
1 LA 10kA 18kV 21 Cái
2 FCO -100A 21 Cái
3 APTOMATE 250A 3P 33 Cái
4 ABTOMATE 600A 3P 7 Cái
5 Đo điện trở tiếp đất TBA 9 Vị trí
6 Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV 18 cái
7 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241754113E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.448350822E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.379.485.253 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.138.455.759 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->