Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:07:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,827,836,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | 9 | Cái | |
| 2 | Trụ BTLT 14m | 1 | Trụ | |
| 3 | Xà thép l75*75*8*0,8m | 3 | Cái | |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m | 2 | Cái | |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 4 | Đà | |
| 6 | Thanh chống thép l50-0,72m | 3 | Cái | |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | 2 | Cái | |
| 8 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 6 | Thanh | |
| 9 | Sứ đứng 24kv+ty | 14 | Cái | |
| 10 | Sứ treo 24kv polymer | 24 | Cái | |
| 11 | Móc treo chữ u 018 | 48 | Cái | |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | 18 | Mét | |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 16 | Cái | |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 12 | Cái | |
| 15 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 6 | Cái | |
| 16 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đd10mm | 27 | Mét | |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 9 | Mét | |
| 18 | Que hàn c47 đk 4mm | 2,7 | Kg | |
| 19 | Nước ngọt | 211,4 | lít | |
| 20 | Thuốc hàn | 6 | Lọ | |
| 21 | Trụ BTLT 14m | 1 | Trụ | |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 1 | Đà | |
| 23 | Sứ ống chỉ | 1 | Cái | |
| 24 | Sứ đứng 24kv+ty | 2 | Cái | |
| 25 | Sứ treo 24kv polymer | 3 | Cái | |
| 26 | Móc treo chữ u 018 | 6 | Cái | |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 14 | Cái | |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H95/95mm2 (WR419) | 2 | Cái | |
| 30 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H240/25-50mm2 (WR815) | 12 | Cái | |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 50mm2 | 3 | Cái | |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 | 3 | Cái | |
| 33 | Giáp níu cho cáp nhôm trần lõi thép 70/11 | 2 | Cái | |
| 34 | Giáp níu dây ACV 50mm2 | 6 | Bộ | |
| 35 | Giáp níu dây ACV 240mm2 | 6 | Bộ | |
| 36 | Khóa đai | 9 | Cái | |
| 37 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 6 | Bộ | |
| 38 | Uclevis | 1 | Cái | |
| 39 | Fuse link 15K | 9 | Cái | |
| 40 | Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn) | 5 | Cuộn | |
| 41 | Đá 1x2 | 0,927 | m3 | |
| 42 | Cát | 0,569 | m3 | |
| 43 | Xi măng | 296 | Kg | |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 2 | Cái | |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 1 | Cái | |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 2 | Cái | |
| 47 | Ống nhựa pvc đd 21mm | 9 | Mét | |
| 48 | Nắp che cực LA | 9 | Cái | |
| 49 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 2 | cái | |
| 50 | Bảng đánh số trụ | 2 | cái | |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | 1 | Trụ | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ đơn trung thế ( 1X1X0,6M) | 2 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép As 70 | 0,0255 | Km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 95 | 0,0765 | Km | |
| 7 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - không tính chống | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp tiếp địa cho LA | 3 | Bộ | |
| 12 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | 2,78 | Tấn | |
| 13 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | 0,738 | Tấn/km | |
| 14 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | 0,13 | Tấn | |
| 15 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | 0,13 | Tấn | |
| 16 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | 0,608 | Tấn | |
| 17 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | 0,608 | Tấn | |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - VẬT TƯ | |||
| 1 | SẮT DẸP 60*6 | 6,8 | Kg | |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm 114 | 96 | mét | |
| 3 | Thanh đồng bản 40x6mm2 | 9,612 | Kg | |
| 4 | collier 114 | 48 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi | 8 | Bộ | |
| 6 | KẸP THANH CÁI | 3 | Cái | |
| 7 | CIMENT P400 | 2 | Kg | |
| 8 | BOLT 12*40 | 16 | Cái | |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 8 | Cái | |
| 10 | Bảng tên đầu cáp | 16 | Cái | |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | LẮP DS trong nhà | 1 | Bộ | |
| 2 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | 0,105 | Tấn/km | |
| 3 | Bốc lên thiết bị | 0,105 | Tấn | |
| 4 | Xếp xuống thiết bị | 0,105 | Tấn | |
| 5 | Rải CN trong mương ống có sẵn | 1.547,32 | Mét | |
| 6 | Lắp giá đỡ đầu cáp đôi | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | 16 | Bộ | |
| 8 | Lắp bảng tên đầu cáp lên trụ | 16 | Bộ | |
| 9 | Lắp thanh đồng bản xuống DS trong PBĐ | 1 | Bộ | |
| 10 | Gia công và lắp giá đỡ DS trong PBĐ | 1 | Bộ | |
| 11 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | 10,236 | Tấn/km | |
| 12 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | 9,284 | Tấn | |
| 13 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | 9,284 | Tấn | |
| 14 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | 0,952 | Tấn | |
| 15 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | 0,952 | Tấn | |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | FCO 22kV 100A | 21 | Cái | |
| 2 | LA 18kV 10kA | 21 | Cái | |
| 3 | Trụ BTLT 14m ( 2 KHÚC) | 4 | Trụ | |
| 4 | Xà thép l75*75*8*0,8m | 6 | Cái | |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 4 | Đà | |
| 6 | Thanh chống thép l50-0,72m | 6 | Cái | |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 8 | Thanh | |
| 8 | Sứ đứng 24kv+ty | 12 | Cái | |
| 9 | Sứ treo 24kv polymer | 18 | Cái | |
| 10 | Móc treo chữ u 018 | 36 | Cái | |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | 81 | Mét | |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 14 | Cái | |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 4 | Cái | |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 8 | Cái | |
| 15 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 7 | Cái | |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 4 | Cái | |
| 17 | Boulon cu chẻ 25mm2 | 14 | Cái | |
| 18 | Dy tiếp địa sắt mạ Zn đd10mm | 126 | Mét | |
| 19 | Đai thp khơng rỉ 20*0,7mm | 42 | Mét | |
| 20 | Que hàn 4 ly | 7,56 | kg | |
| 21 | Nước ngọt | 1.521,1 | Lít | |
| 22 | Thuốc hàn | 42 | Lọ | |
| 23 | Thép tròn d12 | 171,78 | Kg | |
| 24 | Kẽm buộc 1 ly | 1,897 | kg | |
| 25 | Trụ BTLT 14m ( 2 KHÚC) | 2 | Trụ | |
| 26 | Trụ BTLT 14m | 6 | Trụ | |
| 27 | Thép kẹp l50-0,5m | 14 | Cái | |
| 28 | Xà thép l75*75*8*1,2m | 10 | Đà | |
| 29 | Xà thép l75*75*8*2m | 4 | Cái | |
| 30 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 18 | Đà | |
| 31 | Thanh chống thép l50 2,1m | 4 | Cái | |
| 32 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 36 | Thanh | |
| 33 | ĐÀ U100 - 0,5m | 14 | Cái | |
| 34 | ĐÀ U100 - 0,7m | 21 | Cái | |
| 35 | ĐÀ U100 - 1,1m | 28 | Cái | |
| 36 | ĐÀ U160 - 0,7m | 7 | Cái | |
| 37 | ĐÀ U160 - 1,457m | 7 | Cái | |
| 38 | ĐÀ U160 - 1,7m | 14 | Cái | |
| 39 | ĐÀ U160 - 2,1m | 14 | Cái | |
| 40 | Thép kẹp l50-1m | 22 | Cái | |
| 41 | Collier D100mm (trụ ghép trung thế) | 21 | Bộ | |
| 42 | Sứ ống chỉ | 2 | Cái | |
| 43 | Sứ đứng 24kv+ty | 39 | Cái | |
| 44 | Cáp đồng trần 25mm2 | 42 | Kg | |
| 45 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240mm2 | 66 | Mét | |
| 46 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | 396 | Mét | |
| 47 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | 28 | Mét | |
| 48 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | 108 | Mét | |
| 49 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 64 | Cái | |
| 50 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H240/25-50mm2 (WR815) | 18 | Cái | |
| 51 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 | 9 | Cái | |
| 52 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 25mm2 | 39 | Cái | |
| 53 | Giáp níu dây ACV 240mm2 | 12 | Bộ | |
| 54 | Khĩa đai | 42 | Cái | |
| 55 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 42 | Bộ | |
| 56 | Cosse nhị thứ 2,5mm2 | 70 | Cái | |
| 57 | Cosse ép cu 25mm2 | 14 | Cái | |
| 58 | Cosse ép cu 240mm2 | 36 | Cái | |
| 59 | Cosse ép cu 300mm2 | 108 | Cái | |
| 60 | Cosse ép cu - al 95 mm2 | 132 | Cái | |
| 61 | Uclevis | 2 | Cái | |
| 62 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | 21 | Cái | |
| 63 | Fuse link 15K | 21 | Cái | |
| 64 | Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện | 11 | Cái | |
| 65 | MCCB 3P 250A | 33 | Cái | |
| 66 | MCCB 3P 600A | 7 | Cái | |
| 67 | Tủ bảo vệ điện kế 0,35*0,25*0,18 + phụ kiện | 7 | Cái | |
| 68 | Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn) | 7 | Cuộn | |
| 69 | Đá 1*2 | 5,137 | m3 | |
| 70 | Đá 4*6 | 1,811 | m3 | |
| 71 | Phụ gia Sikament NN | 20,531 | lít | |
| 72 | Cát | 4,261 | m3 | |
| 73 | Xi măng PC40 | 2.053,1 | Kg | |
| 74 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 50 | Cái | |
| 75 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | 154 | Cái | |
| 76 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | 28 | Cái | |
| 77 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 24 | Cái | |
| 78 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 10 | Cái | |
| 79 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | 14 | Cái | |
| 80 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 10 | Cái | |
| 81 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 81 | Cái | |
| 82 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 8 | Cái | |
| 83 | Boulon VRS thép mạ có đai ốc 16*700 | 43 | Cái | |
| 84 | Boulon VRS thép mạ có đai ốc 16*400 | 28 | Cái | |
| 85 | Boulon xoắn móc cho cáp abc | 14 | Cái | |
| 86 | Khóa bấm | 18 | Cái | |
| 87 | Ống nhựa pvc đd 21mm | 42 | Mét | |
| 88 | ỐNG NHỰA PVC 100 | 56 | Mét | |
| 89 | Nắp che cực LA | 21 | Cái | |
| 90 | Bảng tên trạm | 7 | Cái | |
| 91 | Bảng báo nguy hiểm | 7 | Cái | |
| 92 | Bảng tên thiết bị | 7 | Cái | |
| 93 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 14 | cái | |
| 94 | Bảng đánh số trụ | 14 | cái | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | 15 | Cái | |
| 2 | Lắp LA 18kV | 15 | Cái | |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | 7 | Máy | |
| 4 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | 16,3 | Tấn/km | |
| 5 | Bốc lên thiết bị | 16,3 | Tấn | |
| 6 | Xếp xuống thiết bị | 16,3 | Tấn | |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | 3 | Trụ | |
| 8 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công - 2 khúc | 1 | Trụ | |
| 9 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | 7 | Móng | |
| 10 | Lắp bảng báo nguy hiểm | 7 | Cái | |
| 11 | Lắp bảng tên trạm | 7 | Cái | |
| 12 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | 7 | Trạm | |
| 13 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | 66 | Mét | |
| 14 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | 396 | Mét | |
| 15 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - trụ đơn | 5 | Bộ | |
| 16 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m - trụ đơn | 4 | Bộ | |
| 17 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m - không tính chống | 5 | Bộ | |
| 18 | Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đon - đẩy ABC | 2 | Bộ | |
| 19 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | 108 | Mét | |
| 20 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | 7 | Bộ | |
| 21 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | 33 | Bộ | |
| 22 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | 7 | Bộ | |
| 23 | Lắp tiếp địa cho TBA | 7 | Bộ | |
| 24 | Lắp tiếp địa cho LA | 7 | Bộ | |
| 25 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | 7 | Bộ | |
| 26 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | 15 | Cái | |
| 27 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | 12 | Bộ | |
| 28 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| 29 | Lắp tủ bảo vệ MCCB | 11 | Cái | |
| 30 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | 7 | Cái | |
| 31 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | 16,68 | Tấn | |
| 32 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | 5,39 | Tấn/km | |
| 33 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | 1,01 | Tấn | |
| 34 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | 1,01 | Tấn | |
| 35 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | 4,38 | Tấn | |
| 36 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | 4,38 | Tấn | |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | 56 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 8m - 2khuc | 38 | Trụ | |
| 3 | Giá treo cáp viễn thơng (dạng chữ D) | 11 | Cái | |
| 4 | Cừ tràm | 63 | cây | |
| 5 | Nước ngọt | 2.312,4 | lít | |
| 6 | Hàn hoá nhiệt | 190 | Lọ | |
| 7 | Xà thép l75*75*8*0,8m | 6 | Cái | |
| 8 | Xà thép l75*75*8*1,2m | 4 | Đà | |
| 9 | Thanh chống thép l50-0,72m | 6 | Cái | |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 4 | Thanh | |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | 95 | Kg | |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | 736 | Mét | |
| 13 | Cáp nhôm ABC 4*50mm2 | 223,38 | Mét | |
| 14 | Cáp nhôm ABC 4*95mm2 | 9.372,52 | Mét | |
| 15 | ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cách điện | 76 | Cái | |
| 16 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | 253 | Cái | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | 429 | Cái | |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 190 | Bộ | |
| 19 | Đá 1x2 | 10,133 | m3 | |
| 20 | Cát | 6,223 | m3 | |
| 21 | Xi măng | 3.233,6 | Kg | |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 10 | Cái | |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 194 | Cái | |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 9 | Cái | |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 94 | Cái | |
| 26 | Boulon xoắn móc cho cáp abc | 1.151 | Cái | |
| 27 | Biển báo lộ ra cáp ABC | 252 | Cái | |
| 28 | Cosse ép cu - al 95mm2 | 372 | Cái | |
| 29 | Que hn c47 đk 4mm | 57 | Kg | |
| 30 | Dy tiếp địa sắt mạ Zn đd10mm | 760 | Mét | |
| 31 | Ống nhựa pvc đd 21mm | 285 | Mét | |
| 32 | Đai thp khơng rỉ 20*0,7mm | 285 | Mét | |
| 33 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | 190 | Cái | |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp domino | 168 | Hộp | |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | 31 | Bộ | |
| 3 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | 0,553 | Tấn/km | |
| 4 | Bốc lên thiết bị | 0,553 | Tấn | |
| 5 | Xếp xuống thiết bị | 0,553 | Tấn | |
| 6 | Lắp dây cáp xuất ABC 4x95mm2 | 191,5 | Mét | |
| 7 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | 9,181 | Km | |
| 8 | Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | 0,2234 | Km | |
| 9 | Kéo cáp Quaduplex 3x25+16 mm2 | 0,1081 | Km | |
| 10 | Lắp trụ BTLT 8,5 m đơn | 56 | Trụ | |
| 11 | Lắp trụ BTLT 8m đơn - 2 khúc - thủ công | 38 | Trụ | |
| 12 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | 95 | Bộ | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ đơn hạ thế ( 0,6*0,6*0,4m) | 87 | Bộ | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ đơn hạ thế gia cố cừ tràm ( 0,6*0,6*0,4m) | 7 | Bộ | |
| 15 | Lắp phụ kiện Domino 9 cực | 184 | Bộ | |
| 16 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m - trụ đon | 6 | Bộ | |
| 17 | Tho cp vặn xoắn ≤2x16mm2 | 1,28 | Km | |
| 18 | Lắp vặn xoắn ≤2x16mm2 | 1,28 | Km | |
| 19 | Hạ trụ BT đơn, LT, vuông | 82 | Trụ | |
| 20 | Thu hồi cp vặn xoắn ≤4x50mm2 | 0,304 | Km | |
| 21 | Thu hồi cp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,09 | Km | |
| 22 | Thu hồi cp vặn xoắn ≤2x16mm2 | 3,63 | Km | |
| 23 | Thu hồi cp vặn xoắn ≤4x16mm3 | 0,439 | Km | |
| 24 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly | 78,45 | Tấn | |
| 25 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) | 21,145 | Tấn/km | |
| 26 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | 17,962 | Tấn | |
| 27 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | 17,962 | Tấn | |
| 28 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | 3,1832 | Tấn | |
| 29 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | 3,1832 | Tấn | |
| I | PHẦN ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào và tái lập mương BTNN 02 ống D130/100 dưới lòng đường MC 2N kích thước: 550x550x1150 | 517 | Mét | |
| 2 | Đào và tái lập mương BTXM 02 ống D130/100 dưới lòng đường MC 2 kích thước: 550x550x950 | 160 | Mét | |
| J | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | LA 10kA 18kV | 9 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV | 24 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | 14 | cái | |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TNTT CNTT 22kV-3x50mm2 | 8 | Sợi | |
| 2 | Thử nghiệm PD | 1 | Sợi | |
| 3 | Thử nghiệm PD | 7 | Sợi | |
| L | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | LA 10kA 18kV | 21 | Cái | |
| 2 | FCO -100A | 21 | Cái | |
| 3 | APTOMATE 250A 3P | 33 | Cái | |
| 4 | ABTOMATE 600A 3P | 7 | Cái | |
| 5 | Đo điện trở tiếp đất TBA | 9 | Vị trí | |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV | 18 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241754113E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.448350822E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.379.485.253 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.138.455.759 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi