Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 13:10:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,163,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 100m3 |
| 4 | Mua đât san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,295 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,983 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,754 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,24 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,76 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,97 | m3 |
| 13 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 20 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m |
| 22 | Phên nứa chắn đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,46 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,963 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,963 | m2 |
| 32 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,385 | m3 |
| 35 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,108 | 10m |
| 36 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,7 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,735 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,511 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,614 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,815 | m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Cút nối nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Contactor 2C-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng phíp dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu lông + ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 25 | Long đen + ê cu M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 37 | Móc treo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 42 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | viên |
| 43 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 47 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Kép nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=8m3/h, H=40m, P=1.5KW) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Ống PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 55 | Tê nhựa UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Van xả khí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Van khoá 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,168 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,359 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,586 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,767 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,334 | m2 |
| 38 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 39 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 40 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | m |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,931 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,217 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,871 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,074 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,571 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m2 |
| 51 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,11 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,391 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,362 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,719 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,386 | m2 |
| 57 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,971 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,971 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m |
| 60 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 63 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 64 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CAM ĐÀ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 65 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 70 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,506 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,104 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 96 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Râu thép liên kết D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,217 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,217 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m2 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED đơn 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 37 | Thép treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Gia công thép hộp treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 54 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 59 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,352 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,146 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,583 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,735 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,026 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,199 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | m2 |
| 50 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,162 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,358 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,735 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,983 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m2 |
| 59 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 61 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió 35W, kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Vòi cấp nước tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 84 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 91 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Côn thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 129 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 130 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| F | BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,709 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,941 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,659 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 28 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 30 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Rọ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m2 |
| 46 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | BU lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn Kích thước : 1500x500x760mm |
10 | cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da Kích thước: 360x475x1070mm | 150 | cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. | 48,835 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm | 30 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chất liệu vải nhung cao cấp màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2 | 40 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 | 1 | bộ |
| 9 | Cờ Đảng | Vải phi bóng màu đỏ Kích thước : 60cmx90cm | 1 | lá |
| 10 | Cờ Tổ Quốc | Vải phi bóng màu đỏ sao vàng Kích thước: 70cmx100cm. | 1 | lá |
| 11 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka | 1 | cái |
| 12 | Bục đặt tượng Bác | Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200mm | 1 | cái |
| 13 | Tượng Bác | Chất liệu thạch cao Kích thước: cao 0,7m | 1 | cái |
| 14 | Bục phát biểu | Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200mm | 1 | cái |
| 15 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. | 1 | chiếc |
| 16 | Amply | Model: PA 1090 + Bảo hành: 24 tháng + Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz + Công suất: 300Watts + Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) + Trọng lượng: 10,5 Kg + Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | cái |
| 17 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300 hoặc tương đương. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | cái |
| 18 | Bộ Micro không dây | MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 hoặc tương đương LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | bộ |
| 19 | Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) | Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg | 1 | bộ |
| 20 | Tivi 55 inch | Loại Tivi Tivi LED Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ | 1 | cái |
| 21 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600mm | 1 | chiếc |
| 22 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) | 1 | cái |
| 23 | Bảng và nội quy hoạt động | Mặt mica, khung nhôm Kích thước: 600x800mm | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.082E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 210.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi