Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341865-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210332964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 13:10:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,163,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m3
4 Mua đât san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.077,295 m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,983 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,754 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,24 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,76 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,97 m3
13 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m2
20 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 100m
22 Phên nứa chắn đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,46 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
24 Phá dỡ bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,963 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,963 m2
32 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,385 m3
35 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,108 10m
36 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,7 m2
37 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,735 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,511 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,614 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,815 m2
51 Ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
52 Cút nối nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Contactor 2C-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp bộ đèn cao áp 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
6 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
8 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Tai tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bảng phíp dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cầu đấu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bu lông + ê cu M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
24 Ống PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
25 Long đen + ê cu M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
29 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
33 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
35 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
36 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
37 Móc treo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
42 Gạch không nung chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 viên
43 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Nối thẳng PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
47 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Kép nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=8m3/h, H=40m, P=1.5KW) chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
53 Ống PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
54 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
55 Tê nhựa UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Cút nhựa UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Van xả khí D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Van khoá D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Van khoá 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Mối nối mềm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,168 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,832 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,359 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,586 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,902 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,524 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,767 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,398 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 tấn
34 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 100m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,334 m2
38 Tăng đơ 2 đầu ren D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
39 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
40 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,41 m
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,931 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 m3
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,217 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,871 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,074 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,571 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m2
51 Thi công trần nhôm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,11 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,391 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,362 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,719 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,386 m2
57 Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,971 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,971 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,64 m
60 Khơi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,3 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
63 Đắp trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
64 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN CAM ĐÀ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
65 Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
66 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
67 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
69 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
70 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,506 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,514 m2
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,104 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,857 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 m2
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m2
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
95 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
96 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
97 Râu thép liên kết D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,878 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,217 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,217 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
6 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Bộ đèn LED đơn 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
26 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
28 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
32 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
33 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
34 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
37 Thép treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Gia công thép hộp treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
41 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
43 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
47 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
48 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
49 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
50 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
53 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
54 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
55 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
56 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
57 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
58 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
59 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,715 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,279 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,352 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
29 Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,146 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,583 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,735 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,026 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,199 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,233 m2
50 Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
52 Lát gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,162 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,358 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,735 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,983 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 m2
59 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
60 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
61 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
62 SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
67 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Lắp đặt quạt thông gió 35W, kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Vòi cấp nước tiểu treo nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Vòi rửa 1 vòi 2 bộ
84 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
89 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
90 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
91 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
101 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Nối thẳng nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
105 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
108 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Chếch 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
115 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Cút nhựa chếch 135 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Cút nhựa chếch 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Tê nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Tê nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Côn thu nhựa D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Côn thu nhựa D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
128 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
129 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
130 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
F BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,709 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,941 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,659 m2
24 Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,746 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,168 m2
26 Làm tầng lọc cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
27 Làm tầng lọc cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
28 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
29 Làm tầng lọc sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
30 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,826 m2
31 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
32 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
33 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Cút nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Rọ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,657 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m2
46 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 BU lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
49 Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
Kích thước : 1500x500x760mm
10 cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da Kích thước: 360x475x1070mm 150 cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. 48,835 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm 30 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chất liệu vải nhung cao cấp màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2 40 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 1 bộ
9 Cờ Đảng Vải phi bóng màu đỏ Kích thước : 60cmx90cm 1
10 Cờ Tổ Quốc Vải phi bóng màu đỏ sao vàng Kích thước: 70cmx100cm. 1
11 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka 1 cái
12 Bục đặt tượng Bác Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200mm 1 cái
13 Tượng Bác Chất liệu thạch cao Kích thước: cao 0,7m 1 cái
14 Bục phát biểu Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200mm 1 cái
15 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 chiếc
16 Amply Model: PA 1090 + Bảo hành: 24 tháng + Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz + Công suất: 300Watts + Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) + Trọng lượng: 10,5 Kg + Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 cái
17 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300 hoặc tương đương. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 cái
18 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 hoặc tương đương LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 bộ
19 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 bộ
20 Tivi 55 inch Loại Tivi Tivi LED Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 cái
21 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600mm 1 chiếc
22 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 cái
23 Bảng và nội quy hoạt động Mặt mica, khung nhôm Kích thước: 600x800mm 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.082E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.016E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 210.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->