Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369269-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210369156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:50:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 868,494,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Chương V HSMT 1 Công trình
B PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT 3 Máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT 1 Máy
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT 2 Máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chương V HSMT 6 Tủ
5 Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT 24 Bộ 3 quả
C PHẦN XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-4 Chương V HSMT 2 Móng
2 Cột BTLT PC-I-14-190-11 Chương V HSMT 2 Cột
3 Tiếp địa trạm cột 14m Chương V HSMT 1 Vị trí
4 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-D Chương V HSMT 2 Bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2 Chương V HSMT 2 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2 Chương V HSMT 1 Bộ
7 Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2 Chương V HSMT 1 Bộ
8 Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2 Chương V HSMT 1 Bộ
9 Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp GĐO Chương V HSMT 1 Bộ
10 Giá đỡ tủ phân phối GĐTPP Chương V HSMT 1 Bộ
11 Thang trèo trạm cột 14m TT-14 Chương V HSMT 1 Bộ
12 Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Chương V HSMT 36 m
13 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 Chương V HSMT 33 m
14 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Chương V HSMT 92,5 m
15 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Chương V HSMT 16,5 m
16 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 Chương V HSMT 15 m
17 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Chương V HSMT 23 m
18 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 Chương V HSMT 162 m
19 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV Chương V HSMT 1 Bộ 3 pha
20 Đầu cốt đồng - M50 Chương V HSMT 200 Cái
21 Đầu cốt đồng - M95 Chương V HSMT 8 Cái
22 Đầu cốt đồng - M120 Chương V HSMT 4 Cái
23 Đầu cốt đồng - M150 Chương V HSMT 6 Cái
24 Đầu cốt đồng - M185 Chương V HSMT 34 Cái
25 Đầu cốt đồng M240 Chương V HSMT 6 Cái
26 Đầu cốt đồng nhôm - AM70 Chương V HSMT 21 Cái
27 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø85/65 Chương V HSMT 2 m
28 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø65/60 Chương V HSMT 2 m
29 Biển báo tên trạm Chương V HSMT 1 Cái
30 Biển báo nguy hiểm Chương V HSMT 1 Cái
31 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 Chương V HSMT 6 Cái
32 Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) Chương V HSMT 30 Cái
33 Khóa đai thép Chương V HSMT 30 Cái
34 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Chương V HSMT 18 Cái
35 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V HSMT 24 Cái
36 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V HSMT 18 Cái
37 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Chương V HSMT 6 Cái
D PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-100kVA Chương V HSMT 1 Máy
2 Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-250kVA Chương V HSMT 2 Máy
3 Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-400kVA Chương V HSMT 1 Máy
4 Tháo hạ Máy biến áp phân phối 22/0,4kV-400kVA Chương V HSMT 1 Máy
5 Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-250A Chương V HSMT 1 Tủ
6 Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-500A Chương V HSMT 2 Tủ
7 Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-600A Chương V HSMT 2 Tủ
8 Tháo hạ chống sét van 35kV Chương V HSMT 23 Bộ
9 Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 Chương V HSMT 144 m
10 Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 Chương V HSMT 16 m
E PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kV Chương V HSMT 2 Bộ 3 pha
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV Chương V HSMT 9 Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột MT-6 (cơ giới) Chương V HSMT 5 Móng
2 Móng cột kép MTK-2 (cơ giới) Chương V HSMT 3 Móng
3 Phá dỡ bê tông nền đường Chương V HSMT 2,984 m3
4 Hoàn trả bê tông nền đường Chương V HSMT 2,984 m3
5 Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-11 (cơ giới) Chương V HSMT 1 Cột
6 Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13(M) (cơ giới) Chương V HSMT 2 Cột
7 Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11 (cơ giới) Chương V HSMT 3 Cột
8 Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (cơ giới) Chương V HSMT 5 Cột
9 Nối đất hệ thống cột cầu dao Chương V HSMT 2 Bộ
10 Nối đất tiếp địa Chương V HSMT 6 Bộ
11 Tiếp địa RC-4 (cơ giới) Chương V HSMT 8 Bộ
12 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Chương V HSMT 9 Bộ
13 Xà phụ đỡ lèo XP-1-2 Chương V HSMT 1 Bộ
14 Xà phụ đỡ lèo XP-4 Chương V HSMT 1 Bộ
15 Xà phụ đỡ lèo XP-3 Chương V HSMT 2 Bộ
16 Xà phụ đỡ lèo XP-3-2 Chương V HSMT 2 Bộ
17 Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT Chương V HSMT 2 Bộ
18 Thang leo TS Chương V HSMT 2 Bộ
19 Cổ dề dây chống sét CS-1 Chương V HSMT 1 Bộ
20 Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1 Chương V HSMT 1 Bộ
21 Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đôi XCD-2 Chương V HSMT 1 Bộ
22 Giằng cột đúp G-1 Chương V HSMT 3 Bộ
23 Giằng cột đúp G-2 Chương V HSMT 3 Bộ
24 Giằng cột đúp G-3 Chương V HSMT 3 Bộ
25 Giằng cột đúp G-4 Chương V HSMT 3 Bộ
26 Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn có dây chống sét Chương V HSMT 1 Bộ
27 Xà khoá 3 pha lệch 22kV XKL-22 Chương V HSMT 4 Bộ
28 Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-22N Chương V HSMT 2 Bộ
29 Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNL-22D Chương V HSMT 1 Bộ
30 Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V HSMT 103 Quả
31 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - giáp níu Chương V HSMT 57 Bộ
32 Lắp bộ khóa néo dây chống sét cả PK Chương V HSMT 1 Chuỗi
33 Đầu cốt đồng nhôm - AM70 Chương V HSMT 6 Cái
34 Đầu cốt đồng nhôm - AM120 Chương V HSMT 6 Cái
35 Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Chương V HSMT 1.161 m
36 Lắp đặt Dây AC 120/19 XLPE 2.5/HDPE Chương V HSMT 1.524 m
37 Lắp đặt Dây thép TK(GSW)-50 Chương V HSMT 38 m
38 Đầu cáp xuất tuyến sang ngăn lộ mới Chương V HSMT 2 Bộ
39 Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi Chương V HSMT 24 m
40 Đai thép + khóa đai Chương V HSMT 40 Cái
41 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -150 Chương V HSMT 162 Cái
42 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 Chương V HSMT 39 Cái
G PHẦN THU HỒI VTTB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Hạ cột bê tông li tâm 16m Chương V HSMT 1 Cột
2 Xà phụ XP-1 Chương V HSMT 1 Bộ
3 Xà néo cột đơn 35KV Chương V HSMT 1 Bộ
4 Thu hồi dây néo Chương V HSMT 6 Bộ
5 Thu hồi chống sét van Chương V HSMT 9 Bộ
6 Sứ đứng 35kV Chương V HSMT 44 Quả
7 Chuỗi néo thủy tinh 35kV Chương V HSMT 36 chuỗi
8 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC50/8 Chương V HSMT 1.524 m
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới) Chương V HSMT 3 Móng
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới) Chương V HSMT 3 Cột
3 Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1 Chương V HSMT 3 Bộ
4 Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2 Chương V HSMT 1 Bộ
5 Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1A Chương V HSMT 7 Bộ
6 Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1 Chương V HSMT 4 Bộ
7 Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2 Chương V HSMT 1 Bộ
8 Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chương V HSMT 245 m
9 Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chương V HSMT 170 m
10 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Chương V HSMT 31 Bộ
I PHẦN CÔNG TƠ
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 Chương V HSMT 12 m
2 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong Chương V HSMT 60 Cái
3 Bịt đầu cáp. Chương V HSMT 48 Cái
J PHẦN THI CÔNG TẬN DỤNG - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Chuyển hòm 2 công tơ Chương V HSMT 1 hòm
2 Chuyển hòm 4 công tơ Chương V HSMT 1 hòm
K PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Hạ cột bê tông vuông H-5,5 Chương V HSMT 5 Cột
2 Hạ cột bê tông ly tâm LT-7,5 Chương V HSMT 2 Cột
3 Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 Chương V HSMT 160 m
4 Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 Chương V HSMT 245 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thiểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->