Gói thầu: Vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh bán trú học kỳ II năm học 2020-2021 được hưởng chính sách theo Nghị định số 116 2016 NĐ-CP của Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh bán trú học kỳ II năm học 2020-2021 được hưởng chính sách theo Nghị định số 116 2016 NĐ-CP của Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319396 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ giao cho phòng Giáo dục và đào tạo tại Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của UBND huyện Bắc Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 17:36:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,565,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường TH Phiêng Ban | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 7,56 | |
| 2 | Trường TH xã Song Pe | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 3,66 | |
| 3 | Trường TH xã Tạ Khoa | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 4,26 | |
| 4 | Trường PTDTBTTH Hua Nhàn Cơ sở 1 (bản Mòn) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 7,23 | |
| 5 | Trường PTDTBTTH Hua Nhàn Cơ sở 2 (bản Coong Khẩu) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 7,095 | |
| 6 | Trường Tiểu học xã Chiềng Sại | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 7,005 | |
| 7 | Trường TH xã Mường Khoa | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 5,1 | |
| 8 | Trường TH xã Pắc Ngà | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 0 | |
| 9 | Trường TH xã Làng Chếu | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 13,26 | |
| 10 | Trường PTDTBTTH Hang Chú Cơ sở 1 (bản Hang Chú) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 6,975 | |
| 11 | Trường PTDTBTTH Hang Chú Cơ sở 2 (bản Suối Lềnh B) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 10,785 | |
| 12 | Trường Tiểu học xã Chim Vàn | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 3,66 | |
| 13 | Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Xím Vàng (TH) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 14,74 | |
| 14 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phiêng Côn (TH) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 9,465 | |
| 15 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tà Xùa (TH) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 15,965 | |
| 16 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Háng Đồng (TH) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 16,345 | |
| 17 | Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Ngài (TH) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 14,48 | |
| 18 | Trường THCS xã Phiêng Ban | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 7,92 | |
| 19 | Trường THCS xã Song Pe | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 9,135 | |
| 20 | Trường THCS xã Tạ Khoa | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 12,715 | |
| 21 | Trường PTDTBTTHCS xã Hua Nhàn | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 14,883 | |
| 22 | Trường PTDTBTTHCS xã Chiềng Sại | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 13,11 | |
| 23 | Trường THCS xã Mường Khoa | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 2,355 | |
| 24 | Trường THCS xã Chim Vàn | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 14,421 | |
| 25 | Trường THCS xã Pắc Ngà | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 6,56 | |
| 26 | Trường THCS xã Làng Chếu | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 11,73 | |
| 27 | Trường PTDTBTTHCS xã Hang Chú | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 14,52 | |
| 28 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn (THCS) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 1,32 | |
| 29 | Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Xím Vàng (THCS) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 10,86 | |
| 30 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phiêng Côn (THCS) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 7,17 | |
| 31 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tà Xùa (THCS) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 8,52 | |
| 32 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Háng Đồng (THCS) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 8,1 | |
| 33 | Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Hồng Ngài (THCS) | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 19,635 | |
| 34 | Trường THPT | Vận chuyển gạo từ thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên đến điểm trường | Tấn | 51,465 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi