Gói thầu: In tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351997-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu In tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210351863
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:36:00 đến ngày 2021-04-02 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,721,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thẻ cử tri MS 11 (gồm Dân sự và LLVT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 1.248.815
2 Giấy chứng nhận cử tri tham gia bỏ phiếu tờ ở nơi khác (MS 12) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 24.976
3 Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bầu cử nơi cư trú (MS 13) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 2.993
4 Danh sách chính thức người ứng cử đại biểu Quốc hội (MS 19) (14,439 tờ) và HĐND (MS 24) (22,945 tờ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 37.384
5 Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử đại biểu QH (MS 03) và đại biểu HĐND tỉnh (MS 08) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 92.944
6 Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội (MS 14) và đại biểu HĐND tỉnh (MS 15), cấp huyện (MS 16) (03 cấp, mỗi cấp 1.194.519 tờ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 3.583.556
7 Nội quy phòng bỏ phiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 5.904
8 Băng dán chữ "Hòm Phiếu” Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 2.952
9 Quốc huy dán vào hòm phiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 2.952
10 Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND cho tổ bầu cử Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật quyển 1.476
11 Các văn bản hướng dẫn về bầu cử cho tổ bầu cử Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật quyển 1.476
12 Phù hiệu thành viên ủy ban bầu cử. Trong đó: Quốc hội 34 cái, HĐND tỉnh 281 cái, HĐND cấp huyện 2.662 cái. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 2.977
13 Phù hiệu thành viên ban bầu cử - Trong đó: Quốc hội 50 cái, HĐND tỉnh 300 cái, HĐND cấp huyện 2081 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 2.431
14 Phù hiệu thành viên Ban bầu cử đại biểu HĐND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 13.959
15 Phù hiệu thành viên tổ bầu cử Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 34.096
16 Biển bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu QH của tổ bầu cử (MS 20); Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tổ bầu cử (MS 25) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 8.856
17 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu QH của BBCQH (MS 21) và của UBBC tỉnh (MS 22): 10 biên bản; HĐND tỉnh của ban BC HĐND tỉnh và của UBBC tỉnh: 100 biên bản (MS 26) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 110
18 Báo cáo về danh sách những người trúng cử ĐBQH của ban BCQH (MS 23); Danh sách những người trúng cử ĐB HĐND tỉnh của UBBC tỉnh (MS 28); Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của UBBC tỉnh (MS 27). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 50
19 Giấy chứng nhận đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tờ 6.522
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 816.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.721.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 816.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. - Hợp đồng tương tự in văn bản tài liệu, biễu mẫu, sách. - Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%) hoặc Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.715.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->