Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314134-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường Bình Định và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 22:55:00 đến ngày 2021-03-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,661,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương IV: E-HSMT 25,8424 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 46,2126 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương IV: E-HSMT 25,8424 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 176,3011 m2
5 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương IV: E-HSMT 176,3011 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương IV: E-HSMT 0,052 1m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương IV: E-HSMT 0,02 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương IV: E-HSMT 0,1 m3
9 SX&LD giàn hoa giấy bằng thép inox sus304 (chi tiết theo thiết kế) Chương IV: E-HSMT 165,2972 kg
10 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương IV: E-HSMT 14,3686 m2
B II/ Lát nền hoa viên
1 Đắp cát đệm nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương IV: E-HSMT 2,6873 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương IV: E-HSMT 167,956 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 1.679,56 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương IV: E-HSMT 1.679,56 m2
C III/ Cột đèn cao áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương IV: E-HSMT 1,703 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương IV: E-HSMT 0,0434 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương IV: E-HSMT 1,086 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Chương IV: E-HSMT 50 m
5 Lắp đặt tủ điều khiển đèn+ thiết bị Chương IV: E-HSMT 1 t/bộ
6 Bu lông mạ kẽm D20, L=800 Chương IV: E-HSMT 4 cái
7 Bản mã thép mạ kẽm dày 10mm, D400 Chương IV: E-HSMT 4 cái
8 Cột đèn chiếu sáng MFUHAIlight cao 10m (bát giác + tròn côn) Chương IV: E-HSMT 1 cột
9 Cần ba để gắn 3 bóng đèn , (chiều cao cần H=2m, chiều vương xa 1,5m, đoạn cần vươn D60, D49, dày 2,5mm, nhúng mạ kẽm nóng) Chương IV: E-HSMT 1 Bộ
10 Bảng phíp, cầu đấu, Áptomat Ls Hàn Quốc Chương IV: E-HSMT 4 Bộ
11 Bộ đèn Led SL10-120W (vỏ đèn nhôm đúc áp lực, màu xám ghi, IP66, Chíp led Lumiled của hãng philip 120Lm/W, hệ số công suất 0.96/CR>70, màu ánh sáng 4000K (ánh sáng trung tính), chống sét SPD 10KV và được bảo hành 5 năm ) Chương IV: E-HSMT 1 bộ
12 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột >10m Chương IV: E-HSMT 1 cột
13 Hệ tiếp địa trụ điện Chương IV: E-HSMT 1 toàn bộ
D IV/ Trồng cỏ, cây xanh
1 Đất phù sa đổ vào bồn hoa Chương IV: E-HSMT 175,389 m3
2 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Chương IV: E-HSMT 506,13 m2
3 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (3 tháng) Chương IV: E-HSMT 227,7585 100m2/lần
4 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cau bẹ trắng) Chương IV: E-HSMT 9 cây
5 Duy trì cây cảnh, cây tạo hình mới trồng (3 tháng) Chương IV: E-HSMT 9 cây /3tháng
6 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây cau sâm phanh) Chương IV: E-HSMT 5 cây
7 Duy trì cây cảnh, cây tạo hình mới trồng (3 tháng) Chương IV: E-HSMT 5 cây/3 tháng
8 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây bông giấy) Chương IV: E-HSMT 2 cây
9 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương IV: E-HSMT 2 1 cây /năm
E V/ Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương IV: E-HSMT 1,563 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương IV: E-HSMT 20 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương IV: E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Chương IV: E-HSMT 3 cái
5 Van phun xoay bằng đồng D21 Chương IV: E-HSMT 3 cái
6 Keo dán ống Chương IV: E-HSMT 5 ống
7 Cao su non Chương IV: E-HSMT 5 cuộn
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương IV: E-HSMT 1 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương IV: E-HSMT 0,07 1m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 0,073 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 0,36 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương IV: E-HSMT 0,015 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương IV: E-HSMT 0,0012 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương IV: E-HSMT 0,001 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương IV: E-HSMT 1 cái
F VI/ Lát gạch Block vỉa hè
1 Ván khuôn bó vỉa Chương IV: E-HSMT 0,2813 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương IV: E-HSMT 4,4541 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương IV: E-HSMT 0,1933 100m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 386,61 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương IV: E-HSMT 386,61 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương IV: E-HSMT 386,61 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->