Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363280-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 17:15:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,452,206,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy lớp học 10 phòng
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 47,072 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 462 1 mối nối
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 4,8125 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,9785 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7914 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 18,8214 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 18,8214 m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 287,9752 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 81,9622 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 62,545 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 25,02 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,3644 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,07 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 65,34 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 35,5313 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,0274 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,7193 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,1508 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,8126 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 158,2118 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,2875 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 23,115 100m2
23 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,0952 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 14,3552 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4364 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2856 100m2
27 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 15,3542 100m2
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư), tận dụng khối lượng đào móng và mương Chương V của E-HSMT 0,3385 100m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 16,5058 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,537 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 8,576 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 30,5757 tấn
33 Gia công thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 11,7721 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3067 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,1184 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,9952 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 13,6528 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,2664 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,919 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,4346 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 23,2483 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2476 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3939 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5635 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0754 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5275 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7863 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 9,0202 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,8804 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3338 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,659 tấn
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600 Chương V của E-HSMT 1.389,524 m2
53 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 142,65 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 121,23 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Chương V của E-HSMT 384,96 m2
56 Lát đá mặt bệ lavabo Chương V của E-HSMT 6,396 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 303,164 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 439,964 m2
59 Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,4461 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,5108 m3
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,8974 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 138,5975 m3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 18,4813 m3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,7992 m3
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,513 m3
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,6676 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 16,9432 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( bên ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 414,4473 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.953,565 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.520,3625 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,8 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 979,903 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,25 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 336,4275 m2
75 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.168,9775 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 252,009 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 400x400 Chương V của E-HSMT 54,41 m2
78 Ốp gạch đất nung kt240x60 Chương V của E-HSMT 21,6 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 152,8 m
80 Đắp phào kép, vữa XM M10 Chương V của E-HSMT 213,544 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 166,61 m
82 Kẻ ron âm tròn ( vận dụng tính 20% nhân công) Chương V của E-HSMT 263 m
83 Đắp bánh ú bằng vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,48 m2
84 Sơn giả đá cẩm thạch Chương V của E-HSMT 76,302 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.993,1575 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.764,148 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.028,018 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.797,95 m2
89 Xây tường bằng gạch trang trí bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,2 m2
90 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2057 100m2
91 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương nổi Chương V của E-HSMT 270 m2
92 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,476 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,476 tấn
94 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 4,2936 100m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 86,94 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 99,54 m2
97 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa lùa Chương V của E-HSMT 7,38 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 37,8 m2
99 Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 Chương V của E-HSMT 122,76 m2
100 Lan can ống inox 304, D60 dày 1,4mm Chương V của E-HSMT 58,6 m
101 Lan can ống inox 304, D40 dày 1,4mm Chương V của E-HSMT 5,6 m
102 Lan can inox 304, 40x40mm Chương V của E-HSMT 56,448 m
103 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 50,0948 m2
104 Lắp dựng lam hợp kim nhôm (lam Z) Chương V của E-HSMT 15,359 m2
105 Chi phí đắp chữ nổi dày 30 vữa XM M100 (dán decan lấy mẫu) Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
106 Cung cấp lắp dựng di ảnh Bác Hồ khung thép STK 40x40x1,4, mặt ốp tole phảng dày 1mm, mạ màu hình Bác Chương V của E-HSMT 19,8 m2
107 Cung cấp lắp đặt thanh U30x30x1,5 inox 304 khe nhiệt Chương V của E-HSMT 19 m
108 Cung cấp lắp đặt tole phẳng inox 304 dày 1,5mm khe nhiệt Chương V của E-HSMT 21,5129 kg
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 75 cái
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1655 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
112 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,0428 100m
113 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 1,011 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,011 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,0238 m3
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1667 tấn
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,4 m2
119 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,2946 m3
120 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6242 m3
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,006 m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 82 bộ
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 53 bộ
125 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 30 cái
126 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 26 cái
127 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 3.800 m
128 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 380 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
130 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
131 Lắp đặt dây CXV 2x25mm² + E16mm² Chương V của E-HSMT 30 m
132 Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
133 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D40 Chương V của E-HSMT 150 m
134 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 Chương V của E-HSMT 1.150 m
135 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + Tủ mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 module Chương V của E-HSMT 50 cái
136 Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA Chương V của E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt MCCB 2P/150A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt RCCB 2P 150A chống giật Chương V của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 3 cực (đế + nắp) Chương V của E-HSMT 46 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp) Chương V của E-HSMT 42 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) Chương V của E-HSMT 14 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + nắp) Chương V của E-HSMT 15 cái
143 Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế + nắp) Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
145 Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
146 Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm Chương V của E-HSMT 3 thanh
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Chương V của E-HSMT 60 hộp
148 Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 Chương V của E-HSMT 6 cọc
149 Lắp đặt máy bơm 2HP Chương V của E-HSMT 1 máy
150 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn Chương V của E-HSMT 15 bộ
151 Lắp đặt xí bệt (có thùng, có vòi sịt) Chương V của E-HSMT 21 bộ
152 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 33 cái
153 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 18 bộ
154 Lắp đặt gương soi kt 2000x700 Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Chương V của E-HSMT 27 cái
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 304 Chương V của E-HSMT 27 bộ
157 Lắp đặt ống pvc D21 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
158 Lắp đặt ống pvc D27 Chương V của E-HSMT 0,68 100m
159 Lắp đặt ống pvc D34 Chương V của E-HSMT 0,66 100m
160 Lắp đặt ống pvc D60 Chương V của E-HSMT 0,14 100m
161 Lắp đặt ống pvc D90 Chương V của E-HSMT 0,94 100m
162 Lắp đặt ống pvc D114 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
163 Lắp đặt ống pvc D220 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
164 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 Chương V của E-HSMT 75 cái
165 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D27 Chương V của E-HSMT 8 cái
166 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 Chương V của E-HSMT 94 cái
167 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
168 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 Chương V của E-HSMT 92 cái
169 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 Chương V của E-HSMT 42 cái
170 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D220 Chương V của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt co ren D21 Chương V của E-HSMT 96 cái
172 Lắp đặt co ren D27 Chương V của E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt co ren D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt lupe Chương V của E-HSMT 1 cái
175 Lắp đặt phao điện A-B Chương V của E-HSMT 2 bộ
176 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
177 Lắp đặt van khóa nhựa D34 Chương V của E-HSMT 7 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
179 Lắp đặt ống pvc D34 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
180 Lắp đặt ống pvc D27 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
181 Lắp đặt ống pvc D90 Chương V của E-HSMT 2,64 100m
182 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 Chương V của E-HSMT 22 cái
183 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 20 cái
184 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7766 100m3
185 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,988 m3
186 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,988 m3
187 Bê tông đáy mương và hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 3,492 m3
188 Bê tông thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 15,36 m3
189 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 2,7936 m3
190 Ván khuôn đáy mương và hố ga Chương V của E-HSMT 0,1464 100m2
191 SX lắp dựng ván khuôn kim loại thành mương và hố ga Chương V của E-HSMT 0,9272 100m2
192 Lắp dựng cốt thép đáy và thành, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7797 tấn
193 Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2496 tấn
194 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 70 cái
195 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 Chương V của E-HSMT 0,576 100 m
196 Tháo dỡ tấn đan BTCT kt1000x1000x80 hiện trạng Chương V của E-HSMT 741 cấu kiện
197 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V của E-HSMT 11,2 m3
198 Tháo dở trụ điện BTCT hiện trạng (tính 30% nhân công) Chương V của E-HSMT 0,6 cái
199 Cao su lót Chương V của E-HSMT 2,18 100m2
200 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,44 m3
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2779 tấn
202 Ván khuôn đan sân Chương V của E-HSMT 0,5232 100m2
203 Trét ron sân đan vữa XM M100 (tính 20% nhân công) Chương V của E-HSMT 436 m
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,16 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1445 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1428 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0106 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1006 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,48 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0202 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0639 tấn
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1335 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,71 m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0921 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5897 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,3478 tấn
15 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V của E-HSMT 0,4661 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,287 tấn
17 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,3478 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,4661 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,287 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 82,136 1m2
21 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,9996 100m2
22 Bulong fi 16 dài 500mm Chương V của E-HSMT 48 cái
C Hạng mục 3: Xây dựng mới hàng rào phụ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông trụ hàng rào Chương V của E-HSMT 2,1859 m3
2 Tháo dỡ hàng rào dây kẽm gai Chương V của E-HSMT 533,027 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 17,464 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,776 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5615 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9564 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,44 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,74 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,0493 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 4,82 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,869 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,928 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2861 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8812 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,4 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,74 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2349 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7358 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 133,84 m2
20 Gia công khung thép V50x50x5 lưới B40 Chương V của E-HSMT 2,7489 tấn
21 Lắp dựng khung thép V50x50x5 lưới B40 Chương V của E-HSMT 2,7489 tấn
22 Gia công khung thép gân d=16mm lưới B40 Chương V của E-HSMT 0,3221 tấn
23 Lắp dựng khung thép gân d=16mm lưới B40 Chương V của E-HSMT 0,3221 tấn
24 Lắp đặt mũi giáo hàng rào Chương V của E-HSMT 222,16 m
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,6637 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 266,592 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,2 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 269,552 m2
29 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Chương V của E-HSMT 333,24 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ *(lấy 50% dt) Chương V của E-HSMT 219,9384 1m2
D Hạng mục 4: Sủa chữa dãy 08 phòng học
1 Phá lớp vữa trát chân tường bó nền ngoài Chương V của E-HSMT 52,62 m2
2 Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng và hành lang tầng trệt Chương V của E-HSMT 194,92 m2
3 Đục nhám mặt vữa trát tường cũ tầng lầu Chương V của E-HSMT 154,92 m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,352 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0154 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0597 tấn
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,568 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,022 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0531 tấn
11 Khoan bê tông cấy râu thép hộp gen Chương V của E-HSMT 300 lỗ khoan
12 Cung cấp lắp đặt tắc kê bun D6, L=100 Chương V của E-HSMT 300 bộ
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,63 m3
14 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,8 m
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,78 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 266,4 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 Chương V của E-HSMT 71,5 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 361,92 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 788,06 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 411,94 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 211,52 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 327,9 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.829,7 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.206,3 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 623,4 m2
26 Vệ sinh sạch lòng sê nô + thành lên 100 Chương V của E-HSMT 63,42 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, Chương V của E-HSMT 63,42 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 77,12 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 22,88 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 56 m2
31 Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 Chương V của E-HSMT 74,3488 m2
32 Tháo dỡ trần lầu Chương V của E-HSMT 287 m2
33 Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 Chương V của E-HSMT 287 m2
34 Lắp đặt ống pvc D90 Chương V của E-HSMT 0,888 100m
35 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
36 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 bộ
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
39 Lắp đặt quạt ốp trần + Dimmer Chương V của E-HSMT 16 cái
40 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 40 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế +nắp Chương V của E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế +nắp Chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi + đế +nắp Chương V của E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt RCCB 2P/100A/6kA (chống giật) Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp Chương V của E-HSMT 11 cái
48 Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 Chương V của E-HSMT 6 cọc
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 230 m
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 2.550 m
53 Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 40x25mm Chương V của E-HSMT 70 m
54 Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm Chương V của E-HSMT 430 m
55 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 Chương V của E-HSMT 300 m
56 Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
57 Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
58 Lắp đặt hộp nối điện Chương V của E-HSMT 10 hộp
59 Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 Chương V của E-HSMT 3 thanh
E Hạng mục 5: Di dời nhà xe học sinh
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2054 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 101,92 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,52 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2915 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1596 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0123 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1174 tấn
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,728 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1536 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0242 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0767 tấn
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1602 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,81 m3
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1081 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7051 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1263 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0577 tấn
18 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,5321 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,507 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3503 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 97,912 1m2
22 Lợp mái sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 1,1956 100m2
23 Bulong fi 16 dài 500mm Chương V của E-HSMT 56 cái
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 88,632 m2
F Hạng mục 6: Nâng cấp sân đường phía sau
1 Tháo dỡ tấn đan BTCT kt1000x1000x80 hiện trạng Chương V của E-HSMT 622 cấu kiện
2 Lắp đặt đan BTCT kt1000x1000x80 hiện trạng Chương V của E-HSMT 622 cái
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,1095 100m3
4 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 3,62 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,96 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,122 tấn
7 Ván khuôn đan sân Chương V của E-HSMT 0,8688 100m2
8 Trét ron sân đan vữa XM M100 (tính 20% nhân công) Chương V của E-HSMT 1.244 m
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 36,9 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 36,9 m2
G Hạng mục 7: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V của E-HSMT 23,64 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,4745 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,0608 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 40,3 m2
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,192 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,7185 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,785 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 29,785 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1283 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0342 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5042 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2437 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,709 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2516 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0583 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1639 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2874 tấn
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 10,28 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 10,28 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,56 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,28 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,5575 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 34,7375 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,7375 m2
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9737 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,67 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( bên ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 22,7 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 8,96 m2
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 24,76 m2
30 Cạo bỏ lớp cũ tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 57,48 m2
31 Cạo bỏ lớp cũ tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 38,79 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 141,67 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 61,49 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 80,18 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,76 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 9,62 m2
37 Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 Chương V của E-HSMT 2,4832 m2
38 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2569 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2569 tấn
40 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,385 100m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,3 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 12,4 m
43 Lắp đặt xí bệt + có vòi xịt Chương V của E-HSMT 8 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn Chương V của E-HSMT 5 bộ
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 Chương V của E-HSMT 14 cái
47 Máng rửa tay inox 304 dày 2mm, kt 400x3000 Chương V của E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt ống pvc D114 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
49 Lắp đặt ống pvc D90 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
50 Lắp đặt ống pvc D60 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
51 Lắp đặt ống pvc D34 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
52 Lắp đặt ống pvc D21 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
53 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 Chương V của E-HSMT 16 cái
54 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
55 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D60 Chương V của E-HSMT 10 cái
56 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 Chương V của E-HSMT 35 cái
57 Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 Chương V của E-HSMT 27 cái
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
62 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm Chương V của E-HSMT 15 m
64 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 Chương V của E-HSMT 30 m
65 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
66 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 2 bộ
67 Lắp đặt máy bơm 1HP Chương V của E-HSMT 1 máy
H Hạng mục 8: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178309E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.435E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.016.544.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.066.176.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.016.544.200 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.016.544.200 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.016.544.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.066.176.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->