Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 17:15:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,452,206,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy lớp học 10 phòng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 47,072 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 462 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,8125 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,9785 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7914 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 18,8214 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,8214 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 287,9752 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 81,9622 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 62,545 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 25,02 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,3644 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,07 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 65,34 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,5313 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,0274 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,7193 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,1508 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,8126 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 158,2118 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,2875 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 23,115 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,0952 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,3552 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4364 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2856 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,3542 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư), tận dụng khối lượng đào móng và mương | Chương V của E-HSMT | 0,3385 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,5058 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,576 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 30,5757 | tấn |
| 33 | Gia công thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 11,7721 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,1184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9952 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 13,6528 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,2664 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4346 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 23,2483 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3939 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5635 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5275 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7863 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 9,0202 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,8804 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3338 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,659 | tấn |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.389,524 | m2 |
| 53 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 142,65 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 121,23 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V của E-HSMT | 384,96 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ lavabo | Chương V của E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 303,164 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 439,964 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,4461 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,5108 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,8974 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,5975 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,4813 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,7992 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,513 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,6676 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,9432 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( bên ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 414,4473 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.953,565 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.520,3625 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 979,903 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 336,4275 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.168,9775 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,009 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 400x400 | Chương V của E-HSMT | 54,41 | m2 |
| 78 | Ốp gạch đất nung kt240x60 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 152,8 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M10 | Chương V của E-HSMT | 213,544 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 166,61 | m |
| 82 | Kẻ ron âm tròn ( vận dụng tính 20% nhân công) | Chương V của E-HSMT | 263 | m |
| 83 | Đắp bánh ú bằng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 84 | Sơn giả đá cẩm thạch | Chương V của E-HSMT | 76,302 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.993,1575 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.764,148 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.028,018 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.797,95 | m2 |
| 89 | Xây tường bằng gạch trang trí bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2057 | 100m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 270 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,476 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,476 | tấn |
| 94 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,2936 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa lùa | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 122,76 | m2 |
| 100 | Lan can ống inox 304, D60 dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 58,6 | m |
| 101 | Lan can ống inox 304, D40 dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 102 | Lan can inox 304, 40x40mm | Chương V của E-HSMT | 56,448 | m |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 50,0948 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lam hợp kim nhôm (lam Z) | Chương V của E-HSMT | 15,359 | m2 |
| 105 | Chi phí đắp chữ nổi dày 30 vữa XM M100 (dán decan lấy mẫu) | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 106 | Cung cấp lắp dựng di ảnh Bác Hồ khung thép STK 40x40x1,4, mặt ốp tole phảng dày 1mm, mạ màu hình Bác | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt thanh U30x30x1,5 inox 304 khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 108 | Cung cấp lắp đặt tole phẳng inox 304 dày 1,5mm khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 21,5129 | kg |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,0428 | 100m |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0238 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 119 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2946 | m3 |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6242 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,006 | m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.800 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CXV 2x25mm² + E16mm² | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp đồng trần PVC/Cu 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D40 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + Tủ mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 module | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB 2P/150A/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt RCCB 2P 150A chống giật | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, 3 cực (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế + nắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 148 | Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 149 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt (có thùng, có vòi sịt) | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 153 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi kt 2000x700 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 304 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống pvc D21 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống pvc D27 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống pvc D34 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống pvc D60 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống pvc D114 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống pvc D220 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 165 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D27 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 167 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 169 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 170 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D220 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt co ren D21 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 172 | Lắp đặt co ren D27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt co ren D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt lupe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt phao điện A-B | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt ống pvc D34 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống pvc D27 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 184 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7766 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 187 | Bê tông đáy mương và hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 188 | Bê tông thành mương và hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 189 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,7936 | m3 |
| 190 | Ván khuôn đáy mương và hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 191 | SX lắp dựng ván khuôn kim loại thành mương và hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,9272 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép đáy và thành, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7797 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | tấn |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100 m |
| 196 | Tháo dỡ tấn đan BTCT kt1000x1000x80 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 741 | cấu kiện |
| 197 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 198 | Tháo dở trụ điện BTCT hiện trạng (tính 30% nhân công) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | cái |
| 199 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 200 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2779 | tấn |
| 202 | Ván khuôn đan sân | Chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 203 | Trét ron sân đan vữa XM M100 (tính 20% nhân công) | Chương V của E-HSMT | 436 | m |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1445 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0921 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5897 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,136 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,9996 | 100m2 |
| 22 | Bulong fi 16 dài 500mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới hàng rào phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 2,1859 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào dây kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 533,027 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 17,464 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,776 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5615 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9564 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,0493 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,869 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8812 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7358 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,84 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép V50x50x5 lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 2,7489 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép V50x50x5 lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 2,7489 | tấn |
| 22 | Gia công khung thép gân d=16mm lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 0,3221 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép gân d=16mm lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 0,3221 | tấn |
| 24 | Lắp đặt mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 222,16 | m |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,6637 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 266,592 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,2 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 269,552 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 333,24 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ *(lấy 50% dt) | Chương V của E-HSMT | 219,9384 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Sủa chữa dãy 08 phòng học | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường bó nền ngoài | Chương V của E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng và hành lang tầng trệt | Chương V của E-HSMT | 194,92 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt vữa trát tường cũ tầng lầu | Chương V của E-HSMT | 154,92 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,568 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 11 | Khoan bê tông cấy râu thép hộp gen | Chương V của E-HSMT | 300 | lỗ khoan |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tắc kê bun D6, L=100 | Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,78 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 266,4 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500 | Chương V của E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 361,92 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 788,06 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 411,94 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 211,52 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 327,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.829,7 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.206,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 623,4 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sạch lòng sê nô + thành lên 100 | Chương V của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Chương V của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 77,12 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 74,3488 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần lầu | Chương V của E-HSMT | 287 | m2 |
| 33 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi kt600x600 | Chương V của E-HSMT | 287 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt ốp trần + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế +nắp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế +nắp | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế +nắp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCCB 2P/100A/6kA (chống giật) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế + nắp | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Đóng cọc tiết địa D16, L=2400 | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.550 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 40x25mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 300x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện 200x300x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối điện | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 59 | Thanh cái đồng 30x200x5, l=200 | Chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| E | Hạng mục 5: Di dời nhà xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2054 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2915 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1602 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7051 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,5321 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3503 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 97,912 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,1956 | 100m2 |
| 23 | Bulong fi 16 dài 500mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 88,632 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nâng cấp sân đường phía sau | |||
| 1 | Tháo dỡ tấn đan BTCT kt1000x1000x80 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 622 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đan BTCT kt1000x1000x80 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 622 | cái |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1095 | 100m3 |
| 4 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,62 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,122 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đan sân | Chương V của E-HSMT | 0,8688 | 100m2 |
| 8 | Trét ron sân đan vữa XM M100 (tính 20% nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1.244 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,9 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,4745 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 40,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,7185 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,785 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 29,785 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1283 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2437 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,709 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2516 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2874 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,5575 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,7375 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,7375 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm (đất nung) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9737 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,67 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( bên ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp cũ tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 57,48 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 38,79 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 141,67 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,49 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,18 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2,4832 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 40 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m |
| 43 | Lắp đặt xí bệt + có vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi xã nước INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Máng rửa tay inox 304 dày 2mm, kt 400x3000 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống pvc D114 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống pvc D60 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống pvc D34 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống pvc D21 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D114 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D34 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 57 | Lắp đặt co, tê nhựa pvc D21 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng bảo vệ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| H | Hạng mục 8: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178309E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.016.544.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.066.176.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.016.544.200 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.016.544.200 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.016.544.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.066.176.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi