Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ông Đình (Đoạn từ đường DT377 đến cầu UBND xã)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310458-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ông Đình (Đoạn từ đường DT377 đến cầu UBND xã)
Số hiệu KHLCNT 20210310318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 16:49:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,959,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm HSTK/BVTC 20 gốc
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm HSTK/BVTC 20 cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 181,43 m3
4 Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) HSTK/BVTC 101,654 1m3
5 Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) HSTK/BVTC 4,0662 100m3
6 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất I HSTK/BVTC 13,52 1m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) HSTK/BVTC 363,674 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) HSTK/BVTC 14,547 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 7,5632 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 7,4108 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I HSTK/BVTC 5,2179 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I (HS máy*4) HSTK/BVTC 5,2179 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II HSTK/BVTC 12,8889 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II (HS máy*4) HSTK/BVTC 12,8889 100m3/1km
15 Vận chuyển phế thải BTXM đường cũ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 181,43 m3
16 Vận chuyển phế thải BTXM đường cũ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HS máy*4) HSTK/BVTC 181,43 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%KL) HSTK/BVTC 10,3318 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%KL) HSTK/BVTC 4,4279 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II HSTK/BVTC 7,4029 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I HSTK/BVTC 13,1721 100m3
21 Tưới lớp thấm bám bằng MC 70 tiêu chuẩn 1kg/m2 HSTK/BVTC 76,4935 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm HSTK/BVTC 76,4935 100m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm HSTK/BVTC 46,85 m2
24 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Khối lượng*2) HSTK/BVTC 25,2 m2
25 Đào móng biển báo bằng thủ công-đất cấp II HSTK/BVTC 0,6 1m3
26 Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,6 m3
27 Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN) HSTK/BVTC 12 md
28 Biển báo tròn D700mm (BG IV/2020/HN) HSTK/BVTC 1 cái
29 Biển báo tam giác cạnh 700mm (BG IV/2020/HN) HSTK/BVTC 3 cái
B Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu thành rãnh cũ xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 64,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 33,52 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 98,2 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HS máy*4) HSTK/BVTC 98,2 m3
5 Cắt đường bê tông bằng máy HSTK/BVTC 106,4 m
6 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) HSTK/BVTC 10,9101 100m3
7 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) HSTK/BVTC 272,752 1m3
8 Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 3,8712 100m3
9 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4 HSTK/BVTC 108,24 m3
10 Ván khuôn thép móng rãnh HSTK/BVTC 2,706 100m2
11 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSTK/BVTC 577,73 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh B400 HSTK/BVTC 87,4715 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 36,2956 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 1.353 1cấu kiện
15 Nối rãnh dọc B400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng, (Giá VL, NC tính bằng 60% định mức khối lượng so với cống hộp 1000x1000mm) HSTK/BVTC 1.348 mối nối
16 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 HSTK/BVTC 123,12 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh HSTK/BVTC 15,7354 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 12,0647 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 1.353 1cấu kiện
20 Bê tông cơi thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 1,48 m3
21 Ván khuôn thép đổ bê tông cơi thành rãnh HSTK/BVTC 0,1976 100m2
22 Cắt đường bê tông bằng máy HSTK/BVTC 141 m
23 Đào móng cống D600 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) HSTK/BVTC 6,207 100m3
24 Đào móng cống D600 bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) HSTK/BVTC 155,174 1m3
25 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 4,9166 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 HSTK/BVTC 35,9 m3
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm HSTK/BVTC 386 1 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm HSTK/BVTC 772 cái
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm HSTK/BVTC 385 mối nối
30 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) HSTK/BVTC 0,5234 100m3
31 Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) HSTK/BVTC 13,084 1m3
32 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 0,2158 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 HSTK/BVTC 2,61 m3
34 Bê tông móng hố ga, hố thu đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 HSTK/BVTC 4,54 m3
35 Ván khuôn thép móng hố ga, hố thu HSTK/BVTC 0,136 100m2
36 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 13,04 m3
37 Bê tông xà mũ hố ga đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 2,23 m3
38 Ván khuôn thép xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,2684 100m2
39 Trát lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 62,18 m2
40 Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi+lưới ngang chắn rác+Lập là HSTK/BVTC 11 bộ
41 Ống nhựa PVC - Đường kính 200mm HSTK/BVTC 0,132 100m
42 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 HSTK/BVTC 1,57 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga HSTK/BVTC 0,1254 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,2388 tấn
45 Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu HSTK/BVTC 11 1cấu kiện
46 Nắp ga gang 900x900 tải trọng B-1,5 tấn HSTK/BVTC 11 cái
47 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng - Chiều dày ≤20cm HSTK/BVTC 10,2 m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK/BVTC 1,55 m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III HSTK/BVTC 0,1374 100m3
50 Đắp cát móng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 0,0921 100m3
51 Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước động cơ xăng công xuất 8cv HSTK/BVTC 3 ca
52 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Đất bùn (80%KL) HSTK/BVTC 32,824 100m
53 Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Bùn (20%KL) HSTK/BVTC 8,206 100m
54 Phên nứa gia cố bờ vây thi công HSTK/BVTC 42 m
55 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 0,4242 100m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 HSTK/BVTC 8,17 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSTK/BVTC 4,16 m3
58 Ván khuôn thép đổ bê tông móng cống HSTK/BVTC 0,1183 100m2
59 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm HSTK/BVTC 8 1 đoạn ống
60 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm (Giá VL, NC tính bằng 60% định mức khối lượng so với cống hộp 1000x1000mm) HSTK/BVTC 6 mối nối
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm HSTK/BVTC 1 1 đoạn ống
62 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D=600mm HSTK/BVTC 1 mối nối
63 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=1000mm HSTK/BVTC 5 1 đoạn ống
64 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm HSTK/BVTC 5 mối nối
65 Xây móng cống bằng đá hộc - vữa XMCV M100 HSTK/BVTC 45,98 m3
66 Xây tường đầu cống bằng đá hộc - vữa XMCV M100 HSTK/BVTC 51,22 m3
67 Xây hố ga, tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 3,61 m3
68 Trát, láng hòng hố ga dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 15,85 m2
69 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,5 m3
70 Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,0422 100m2
71 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSTK/BVTC 0,66 m3
72 Ván khuôn thép tấm đan hố ga HSTK/BVTC 0,0372 100m2
73 Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0513 tấn
74 Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,0371 tấn
75 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 8 1cấu kiện
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 HSTK/BVTC 0,98 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSTK/BVTC 0,69 m3
78 Ván khuôn thép đổ bê tông móng cửa xả, hố ga HSTK/BVTC 0,021 100m2
79 Xây hố ga, tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 0,78 m3
80 Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 HSTK/BVTC 3,52 m2
81 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 4,89 m3
82 Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga HSTK/BVTC 0,4254 100m2
83 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,1529 tấn
84 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,6975 tấn
85 Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSTK/BVTC 0,13 m3
86 Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga HSTK/BVTC 0,0118 100m2
87 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSTK/BVTC 0,8 m3
88 Ván khuôn thép tấm đan hố ga HSTK/BVTC 0,0414 100m2
89 Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,0628 tấn
90 Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,0388 tấn
91 Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK/BVTC 8 1cấu kiện
C Vỉa hè
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% HSTK/BVTC 0,9523 100m3
2 Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm HSTK/BVTC 952,34 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng hố trồng cây, ĐK đá 2x4 HSTK/BVTC 1,83 m3
4 Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 7,52 m3
5 Ốp gạch thẻ hố trồng cây màu đỏ KT 240x60mm HSTK/BVTC 31,84 m2
6 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 HSTK/BVTC 18,05 m3
7 Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác HSTK/BVTC 0,708 100m2
8 Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 HSTK/BVTC 25,31 m3
9 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn HSTK/BVTC 3,0831 100m2
10 Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) HSTK/BVTC 88,5 m2
11 Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) HSTK/BVTC 271 m
12 Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) HSTK/BVTC 83 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3439E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nhà thầu đã thi công là công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.271.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->