Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ông Đình (Đoạn từ đường DT377 đến cầu UBND xã)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ông Đình (Đoạn từ đường DT377 đến cầu UBND xã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 16:49:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,959,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | HSTK/BVTC | 20 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | HSTK/BVTC | 20 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 181,43 | m3 |
| 4 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | HSTK/BVTC | 101,654 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | HSTK/BVTC | 4,0662 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 13,52 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | HSTK/BVTC | 363,674 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | HSTK/BVTC | 14,547 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 7,5632 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 7,4108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 5,2179 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I (HS máy*4) | HSTK/BVTC | 5,2179 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 12,8889 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II (HS máy*4) | HSTK/BVTC | 12,8889 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải BTXM đường cũ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 181,43 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải BTXM đường cũ tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HS máy*4) | HSTK/BVTC | 181,43 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%KL) | HSTK/BVTC | 10,3318 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%KL) | HSTK/BVTC | 4,4279 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 7,4029 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | HSTK/BVTC | 13,1721 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám bằng MC 70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 76,4935 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK/BVTC | 76,4935 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | HSTK/BVTC | 46,85 | m2 |
| 24 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm ( Khối lượng*2) | HSTK/BVTC | 25,2 | m2 |
| 25 | Đào móng biển báo bằng thủ công-đất cấp II | HSTK/BVTC | 0,6 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,6 | m3 |
| 27 | Chân cột biển báo (3m/1 cột) (BG II/2020/HN) | HSTK/BVTC | 12 | md |
| 28 | Biển báo tròn D700mm (BG IV/2020/HN) | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 29 | Biển báo tam giác cạnh 700mm (BG IV/2020/HN) | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu thành rãnh cũ xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 64,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 33,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 98,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HS máy*4) | HSTK/BVTC | 98,2 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông bằng máy | HSTK/BVTC | 106,4 | m |
| 6 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | HSTK/BVTC | 10,9101 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | HSTK/BVTC | 272,752 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 3,8712 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 108,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng rãnh | HSTK/BVTC | 2,706 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 577,73 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh B400 | HSTK/BVTC | 87,4715 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh B400, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 36,2956 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 1.353 | 1cấu kiện |
| 15 | Nối rãnh dọc B400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng, (Giá VL, NC tính bằng 60% định mức khối lượng so với cống hộp 1000x1000mm) | HSTK/BVTC | 1.348 | mối nối |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | HSTK/BVTC | 123,12 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | HSTK/BVTC | 15,7354 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 12,0647 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 1.353 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông cơi thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 1,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đổ bê tông cơi thành rãnh | HSTK/BVTC | 0,1976 | 100m2 |
| 22 | Cắt đường bê tông bằng máy | HSTK/BVTC | 141 | m |
| 23 | Đào móng cống D600 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | HSTK/BVTC | 6,207 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống D600 bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | HSTK/BVTC | 155,174 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 4,9166 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 35,9 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm | HSTK/BVTC | 386 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | HSTK/BVTC | 772 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | HSTK/BVTC | 385 | mối nối |
| 30 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | HSTK/BVTC | 0,5234 | 100m3 |
| 31 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | HSTK/BVTC | 13,084 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,2158 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | HSTK/BVTC | 2,61 | m3 |
| 34 | Bê tông móng hố ga, hố thu đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng hố ga, hố thu | HSTK/BVTC | 0,136 | 100m2 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 13,04 | m3 |
| 37 | Bê tông xà mũ hố ga đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,23 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép xà mũ hố ga | HSTK/BVTC | 0,2684 | 100m2 |
| 39 | Trát lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 62,18 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt hố thu ngăn mùi+lưới ngang chắn rác+Lập là | HSTK/BVTC | 11 | bộ |
| 41 | Ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | HSTK/BVTC | 0,132 | 100m |
| 42 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 1,57 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga | HSTK/BVTC | 0,1254 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,2388 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 11 | 1cấu kiện |
| 46 | Nắp ga gang 900x900 tải trọng B-1,5 tấn | HSTK/BVTC | 11 | cái |
| 47 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng - Chiều dày ≤20cm | HSTK/BVTC | 10,2 | m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 1,55 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK/BVTC | 0,1374 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát móng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 0,0921 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước động cơ xăng công xuất 8cv | HSTK/BVTC | 3 | ca |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Đất bùn (80%KL) | HSTK/BVTC | 32,824 | 100m |
| 53 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m bằng thủ công - Bùn (20%KL) | HSTK/BVTC | 8,206 | 100m |
| 54 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | HSTK/BVTC | 42 | m |
| 55 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,4242 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | HSTK/BVTC | 8,17 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 4,16 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng cống | HSTK/BVTC | 0,1183 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | HSTK/BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm (Giá VL, NC tính bằng 60% định mức khối lượng so với cống hộp 1000x1000mm) | HSTK/BVTC | 6 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm | HSTK/BVTC | 1 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D=600mm | HSTK/BVTC | 1 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=1000mm | HSTK/BVTC | 5 | 1 đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | HSTK/BVTC | 5 | mối nối |
| 65 | Xây móng cống bằng đá hộc - vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 45,98 | m3 |
| 66 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc - vữa XMCV M100 | HSTK/BVTC | 51,22 | m3 |
| 67 | Xây hố ga, tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 3,61 | m3 |
| 68 | Trát, láng hòng hố ga dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 15,85 | m2 |
| 69 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,5 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga | HSTK/BVTC | 0,0422 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 0,66 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép tấm đan hố ga | HSTK/BVTC | 0,0372 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0513 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,0371 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | HSTK/BVTC | 0,98 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 0,69 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng cửa xả, hố ga | HSTK/BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 79 | Xây hố ga, tường đầu, tường cánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 0,78 | m3 |
| 80 | Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 3,52 | m2 |
| 81 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 4,89 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga | HSTK/BVTC | 0,4254 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,1529 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,6975 | tấn |
| 85 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,13 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga | HSTK/BVTC | 0,0118 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 0,8 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép tấm đan hố ga | HSTK/BVTC | 0,0414 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0628 | tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,0388 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | HSTK/BVTC | 0,9523 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm | HSTK/BVTC | 952,34 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng hố trồng cây, ĐK đá 2x4 | HSTK/BVTC | 1,83 | m3 |
| 4 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 7,52 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây màu đỏ KT 240x60mm | HSTK/BVTC | 31,84 | m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 18,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | HSTK/BVTC | 0,708 | 100m2 |
| 8 | Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | HSTK/BVTC | 25,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | HSTK/BVTC | 3,0831 | 100m2 |
| 10 | Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) | HSTK/BVTC | 88,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 271 | m |
| 12 | Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 83 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3439E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nhà thầu đã thi công là công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.271.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi