Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư vấn hoá chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư vấn hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:59:00 đến ngày 2021-04-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,245,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agarose | 1 | Lọ 100g | - Dạng bột, màu trắng | ||
| 2 | Băng dính chỉ thị nhiệt hấp ướt | 1 | Cuộn | - Không chứa cao su tự nhiên - Độ dính tốt - Mực không chứa chì, không phải rác nguy hại - Băng co dãn - Có thể viết lên các nhãn đã in sẵn - Chuyển màu khi tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn | ||
| 3 | BHI broth | 1 | Hộp 500g | Dạng bột | ||
| 4 | Bông thấm nước | 2 | Kg | 100% bông tự nhiên - Có khả năng thấm hút nhanh | ||
| 5 | Ca đong nhựa chia vạch 1l | 2 | Chiếc | Làm bằng nhựa PP, dung tích 1000ml, có chia vạch - Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao | ||
| 6 | Chai Scott 100 ml | 5 | Chiếc | - Chai thủy tinh, có nắp vặn, có chia vạch, dung tích 100ml | ||
| 7 | Chai Scott 250 ml | 5 | Chiếc | - Chai thủy tinh, có nắp vặn, có chia vạch, dung tích 250ml | ||
| 8 | Chai Scott 50 ml | 5 | Chiếc | - Chai thủy tinh, có nắp vặn, có chia vạch, dung tích 50ml | ||
| 9 | Chloramin B | 7 | Túi | - Dạng bột, màu trắng | ||
| 10 | Cốc xả rác. 500ml | 5 | cái | - Cốc thủy tinh, dung tích 500ml | ||
| 11 | Cồn 90 độ | 40 | Chai | - Dung dịch không màu, mùi cồn, có khả năng sát trùng, hàm lượng 96% | ||
| 12 | Cryobox | 1 | Thùng 10c | Hộp nhựa, 81 vị trí - Chịu được nhiệt độ từ 196 ~ +121°C | ||
| 13 | Cryovial typ 2ml | 1 | Thùng | Ống nhựa, nắp xoáy, đã tiệt trùng - Chịu được nhiệt độ thấp | ||
| 14 | Dầu paraffin | 8 | Chai | - Dạng dung dịch | ||
| 15 | Đầu tip 1000ul | 1 | Túi 1000c | Đầu tip nhựa trong, màu xanh, loại 1000ul - Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao | ||
| 16 | Đầu tip 200ul | 1 | Túi 1000c | Đầu tip nhựa trong, màu vàng, loại 200 µl - Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao | ||
| 17 | Đầu tip có lọc 1000ul | 9 | Hộp 96 | - Đầu tip nhựa, có lọc, loại 1000ul, đựng trong hộp 96 chiếc | ||
| 18 | Đầu tip có lọc 10ul | 26 | Hộp 96 | - Đầu tip nhựa, có lọc, loại 10ul, đựng trong hộp 96 chiếc | ||
| 19 | Đầu tip có lọc 200ul | 16 | Hộp 96 | - Đầu tip nhựa, có lọc, loại 200ul, đựng trong hộp 96 chiếc | ||
| 20 | Đĩa lồng nhựa, đường kính 90. Thùng 300 cái. | 1 | Thùng | - Đĩa lồng nhựa, trong, không màu, tiệt trùng, kích thước 90mm | ||
| 21 | DNA gel loading dye | 1 | Lọ | - Dạng dung dịch | ||
| 22 | Dung dịch khử nhiễm DNA | 2 | Bộ 250ml | - Dạng dung dịch | ||
| 23 | Eppendorf Typ 1,5 ml | 1 | Túi | Ống nhựa trong, không màu, dung tích 1,5ml Có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao - Không chứa RNase, Dnase | ||
| 24 | Eppendorf Typ 2 ml | 1 | Túi 1000c | Ống nhựa trong, không màu, dung tích 2ml Có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao - Không chứa RNase, Dnase | ||
| 25 | Ethanol Absolute | 1 | Chai 1l | Dung dịch không màu, mùi cồn - Hàm lượng >99.9% | ||
| 26 | Găng tay cao su, có bột | 20 | Hộp 50 | - Găng tay cao su, màu trắng, trơn, có bột | ||
| 27 | Găng tay cao su, không bột | 15 | Hộp 50 | - Găng tay cao su Nitril, trơn, không bột | ||
| 28 | Gene ruler 100bp DNA ladder | 1 | 50ug | - Dạng dung dịch | ||
| 29 | Giấy bao gói dụng cụ | 1 | Cuộn 100 tờ | - Giấy xi măng, dai, bền không bở, màu nâu vàng | ||
| 30 | Glycerol | 1 | Chai 1l | - Dung dịch không màu, nhớt | ||
| 31 | Khẩu trang dùng 1 lần | 22 | Hộp 100 | - Khẩu trang 3 lớp, có thanh tựa mũi, dây chun co giãn | ||
| 32 | Kim 23G | 5 | Hộp 100c | Làm bằng thép không rỉ, không bị oxi hóa - Chắc chắn, không bị gãy, đã tiệt trùng | ||
| 33 | Kit chiết tách DNA | 2 | 50 reations | - Bộ kit để tách chiết DNA | ||
| 34 | Lọ đông khô 2ml | 500 | Chiếc | - Lọ thủy tinh, nắp cao su, dung tích 2ml | ||
| 35 | Lưỡi dao mổ | 1 | Hộp | - Tiệt trùng riêng từng lưỡi | ||
| 36 | Màng lọc vô trùng 0,2μm x 28mm | 1 | 50c/pk | Màng lọc cellulose Đường kính: 28mm Lỗ lọc 0.2 um - Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 37 | Màng lọc vô trùng 0,45μm x 28mm | 1 | 50c/pk | Màng lọc cellulose Đường kính: 28mm Lỗ lọc 0.45 um - Có thể hấp tiệt trùng | ||
| 38 | Máu cừu | 1 | Chai 500ml | - Dung dịch màu đỏ tươi, vô trùng | ||
| 39 | Mũ dùng 1 lần, tiệt trùng | 1 | Túi 100 | - Mũ làm từ polypropylen, mỏng, nhẹ, màu xanh, tiệt trùng từng chiếc | ||
| 40 | Nắp nhôm | 500 | Chiếc | - Bằng nhôm, bọc ngoài phần nắp ống đông khô dung tích 2ml | ||
| 41 | Nutrient agar | 1 | Hộp 500g | - Dạng bột | ||
| 42 | Ống đong nhựa 100ml | 2 | Chiếc | Làm bằng nhựa PP, dung tích 100ml, có chia vạch - Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao | ||
| 43 | Ống đong nhựa 1l | 2 | Chiếc | Làm bằng nhựa PP, dung tích 1000ml, có chia vạch - Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao | ||
| 44 | Parafilm M | 1 | Hộp | - Màng nhiệt dẻo, không thấm nước, dạng cuộn | ||
| 45 | PCR master mix | 1 | 200 reations | - Bộ kit cung cấp các nguyên vật liệu để tiến hành phản ứng PCR | ||
| 46 | PCR rack | 1 | 5c/pk | Làm bằng nhựa PP Có khả năng hấp tiệt trùng - Có nắp | ||
| 47 | PCR tube | 1 | Túi 1000c | Ống nhựa trong, không màu, dung tích 0.2ml, nắp phẳng Có khả năng chịu tốc độ, lực ly tâm cao Có khả năng hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao - Không chứa RNase, Dnase | ||
| 48 | Primer (cpa, cpb, etx) | 3 | Cặp | - Dạng đông khô | ||
| 49 | Primer 16S | 1 | Cặp | - Dạng đông khô | ||
| 50 | Que cấy 10㎕ , PP, tiệt trùng | 40 | Túi | - Que nhựa, đầu tròn 10ul, có màu, tiệt trùng. | ||
| 51 | Que cấy 1㎕ , PP, tiệt trùng | 40 | Túi | - Que nhựa, đầu tròn 1ul, có màu, tiệt trùng. | ||
| 52 | Redsafe | 1 | Lọ | - Dung dịch, đựng trong ống nhựa màu | ||
| 53 | Skimmilk powder | 1 | Hộp 500g | - Dạng bột | ||
| 54 | TBE buffer 10X | 2 | Chai 500ml | - Dạng dung dịch | ||
| 55 | Thạch máu | 1 | Hộp 500g | - Dạng bột | ||
| 56 | Thyoglycollate Medium | 1 | Hộp 500g | - Dạng bột | ||
| 57 | Trypsin protease | 1 | Lọ | - Dạng bột | ||
| 58 | Tryptose sulfite cycloserine agar (TSC) | 1 | Hộp 500g | - Dạng bột | ||
| 59 | Túi nilong đựng rác tự phân hủy | 20 | Cuộn 500g | - Chất liệu mềm, dai, chắc chắn và không rò rỉ nước | ||
| 60 | Túi yếm khí (Anaerogen) | 16 | 10/pack | - Gồm các túi đóng gói riêng biệt | ||
| 61 | Xilanh nhựa 1ml | 3 | Hộp 100c | Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh Khí và dung dịch không bị lọt qua gioăng ở đầu bịt piston Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường - Tiệt trùng từng chiếc | ||
| 62 | Xilanh nhựa 5ml | 1 | Hộp 100c | Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh Khí và dung dịch không bị lọt qua gioăng ở đầu bịt piston Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế: Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường - Tiệt trùng từng chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi