Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327007-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210227753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:01:00 đến ngày 2021-04-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,061,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ khối nhà hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 449,6372 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,7693 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 57,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 108,3616 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 218,7835 m3
6 Đào xúc xà bần đỗ lên ô tô tự đỗ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,2715 100m3
7 Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,2715 100m3
8 Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,2715 100m3
9 Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 6km tiếp theo ngoài 5 km đầu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,2715 100m3
B Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (nền hiện trạng có móng nhà cũ) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,9946 100m3
2 Đầm đáy móng, k=0,95 (không tính máy ủi) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,6565 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 76,1845 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 299,7451 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,0199 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,4471 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,39 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,2878 tấn
9 Bê tông dầm móng, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,576 m3
10 Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3144 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,408 m3
12 Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,9108 m3
13 Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,1845 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,317 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,112 100m2
16 Thi công khớp nối ngăn nước, tấm water stop Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23 m
17 Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,1621 m3
18 Trát tường bể nước ngầm, bể tự hoại, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 153,474 m2
19 Láng nền bể nước ngầm, bể tự hoại, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 36,44 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 91,656 m2
21 Quét chống thấm bể nước ngầm bằng sika topseal 109 2 lớp (1,5kg/m2/lớp) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 59,096 m2
22 Ốp tường gạch ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 59,096 m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,5753 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2485 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3264 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 123 cái
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 24 cái
28 Xây móng tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, cao Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,7038 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,1302 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên -đất cấp III (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn : 11km) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,8644 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,8644 100m3
32 Vận chuyển đất 6km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,8644 100m3
33 Lớp nilong chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.107 m2
34 Bê tông nền, BTTP M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 110,7 m3
35 Bê tông cổ cột TD>0,1m2, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,0565 m3
36 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 46,7511 m3
37 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,1477 m3
38 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,0693 100m2
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,8812 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,6908 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,5493 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13,5033 tấn
43 Bê tông xà dầm, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 135,7155 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12,167 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,1322 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,1719 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 26,0079 tấn
48 Bê tông sàn, BTTP M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 222,8988 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,1984 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,6121 tấn
51 Bê tông cầu thang, BTTP, M400, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,8993 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,1899 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2781 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,0146 tấn
55 Bê tông bổ cột, lam đứng, chiều cao ≤28m, BTTP M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15,584 m3
56 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,2912 100m2
57 Bê tông giằng, lanh tô, BTTP M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,7785 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,615 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,4428 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,7847 tấn
61 Bê tông đúc sẵng lam ngang bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,33 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam ngang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,4664 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34 cái
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,52 m3
65 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,298 m3
66 Xây hộp trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34,5675 m3
67 Xây tườngbằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 176,4438 m3
68 Ốp tường bằng gạch granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 541,6 m2
69 Ốp trụ bằng gạch màu vàng đậm mã INAX 255/SLC-8 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 326,6045 m2
70 Ốp tường bằng gạch màu vàng nhạt mã INAX 255/SLC-2 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 89,08 m2
71 Ốp tường bằng gạch màu vàng trắng mã INAX 255/SLC-1 (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 226,98 m2
72 Lát đá graníte màu xám mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 42,045 m2
73 Lát đá granite khò mặt bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,6 m2
74 Lát đá granite nhẵn mặt màu xám, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 119,84 m2
75 Lát nền đá granite khò mặt 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 27 m2
76 Lát nền gạch terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 671 m2
77 Lát nền wc gạch ceramic 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,88 m2
78 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.244,34 m2
79 Quét chống thấm mái bằng 2 lớp sika topseal 109 hoặc tương đương (1kg/m2/lớp) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 917,015 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 751,885 m2
81 Thi công khớp nối hành lang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,4 m
82 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 53,28 m2
83 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.085,6818 m2
84 GCLD trần ốp gỗ biowood Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 m2
85 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,947 tấn
86 Gia công giằng mái thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1956 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,947 tấn
88 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1956 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 268,326 1m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,0594 100m2
91 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 785,23 m2
92 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 457,693 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.163,1915 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 823,0403 m2
95 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 296,3332 m2
96 Trát lanh tô vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 200,61 m2
97 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 289,7 m
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 674,39 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 457,693 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3.037,0323 m2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 674,39 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3.494,7253 m2
103 GCLD cửa khung sắt lá chớp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,44 m2
104 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 300,5273 m2
105 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,2827 tấn
106 GCLD tay vịn tường cầu thang, tay vịn băng trụ hành lang bằng inox 304, d60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 81,5782 m
107 GCLD hệ lam nhôm C85 che năng hành lang + khung bao nhôm hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện (tương đương nhôm xingfa) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 156,86 m2
108 Gia công lam đứng thép hộp mạ kẽm, khung đỡ bảng tên thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,1521 tấn
109 Lắp lam đứng, khung đỡ bảng tên thép hộp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,1521 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 138,076 1m2
111 GCLD bảng chữ inox màu vàng cao 800mm "TRƯỜNG THCS TÂY SƠN" Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,6 m2
112 GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 78,67 m2
113 GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 79,185 m2
114 GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 72,805 m2
115 Gia công khung bảo vệ cửa INOX hộp 15x15x1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5462 tấn
116 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 111,33 m2
117 Lợp tấm lấy sáng (tấm polycacbonat đặc 3mm) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5057 100m2
118 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 425,87 m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,9997 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,2931 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,1601 100m2
122 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 124,4554 m3
123 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,2156 10m2
124 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 126,6628 10m2
125 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,0911 tấn
126 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,9953 100m2
127 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 31,5694 tấn
128 Lót vải chắn đất bồn cây trên tường (vải địa kỹ thuật) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,7936 100m2
129 Đỗ đất màu trồng cây trang trí Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,0935 m3
130 Trồng cây hoa thanh tú Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 35 cây
131 Trồng cây lan tim treo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 224 cây
132 Đào cây hiện trạng và trồng lại do vướn thi công công trình Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cây
133 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 77,7 100cây/lần
134 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cây/90ngày
135 Lát cỏ nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,62 m2
136 Mua bồn cây hoa nhựa có sẵn (chậu hoa dài 500, hoa cúc nhí hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 27 bồn
137 Gia công hệ khung làm ghế ngồi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2492 tấn
138 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ghế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2492 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 26,4576 1m2
140 Gia công và đóng mặt ghế bằng gỗ KT 100x20mm (tương đương gỗ biowood BD10020) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 255,6 m
141 Gia công trụ cờ phướn - cột inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0274 tấn
142 Lắp trụ cờ phướn inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0274 tấn
143 Đào móng thành bồn cây, hoa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,144 m3
144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0181 100m3
145 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,856 m3
146 Xây thành bồn cây bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,868 m3
147 Bê tông bệ thành bồn cây, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,14 m3
148 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bệ thành bồn cây Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,114 100m2
149 Lắp dựng cốt thép bệ thành bồn cây, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0484 tấn
150 Ốp thành bồn băng đá chẽ 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,64 m2
151 Ốp thành, bệ bồn bằng đá granite màu xám Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,744 m2
152 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn d27x1,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,175 100m
C Cải tạo thư viện thành 2 phòng học và sơn tường ngoài các khối giáp khối mới
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 31,68 m2
2 Tháo dở khung bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,72 m2
3 Đục mở tường làm cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,44 m2
4 Tháo dỡ gạch nền hiện trạng (trong phòng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 110,6 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,136 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 55,58 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường bên khối nhà số 5 giáp nhà hiện trạng phá dỡ) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 54,9 m2
8 Phá lớp vữa trát tường và gạch ốp chân tường hiện trạng để ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 56,02 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.652,004 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 121,8 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 61,31 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.646,274 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 121,8 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 183,11 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.646,274 m2
16 Ốp tường bằng gạch granite 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 80,86 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,352 m3
18 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 104,88 m2
19 Lát đá granite màu xám viền bục giảng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,302 m2
20 GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,98 m2
21 GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,36 m2
22 GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật và phụ kiện kinlong) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,16 m2
23 Gia công khung bảo vệ cửa inox hộp 14x14x1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1 tấn
24 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20,52 m2
D Phần cơ điện, cấp thoát nước
1 Bảng led chạy chữ 600x6000mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Đèn led pha 200w + cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 bộ
3 Đèn led chiếu bảng dài 1,2m, 1x36w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 bộ
4 Đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 1x36w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 26 bộ
5 Đèn led tube chiếu sáng lớp học 1,2m, 2x18w + cần treo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 52 bộ
6 Đèn led ốp trần 220x220, 1x22w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 61 bộ
7 Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3h Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 bộ
8 Đèn exit 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
9 Ổ cắm đôi 3 châu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 cái
10 Ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 cái
11 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 36 cái
12 Công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 cái
13 Công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 91 cái
14 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 97 cái
15 Quạt đảo trần 65w + điều tốc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 56 cái
16 Quạt treo tường 50w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 cái
17 Quạt hút âm tường 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
18 MCCB 3P - 100A - 20kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
19 MCB 3P - 63A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
20 MCB 3P - 50A - 15kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
21 MCB 3P - 32A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
22 MCB 1P - (16,20,32)A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 cái
23 RCBO - 1P - 20A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
24 Hộp nối, phân dây 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 cái
25 Cáp CXV/DATA 4x35.0 LN mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
26 Cáp CV 4(1x16)+E.10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
27 Cáp CV 4(1x10)+E.6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 m
28 Cáp CV 2(1x10)+E.6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 150 m
29 Cáp CV 2(1x6)+E.4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 210 m
30 Cáp CV 2(1x4)+E.2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 130 m
31 Cáp CV 2(1x2.5)+E.1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 410 m
32 Cáp CV 3(1x1.5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 580 m
33 Cáp CV 2(1x1.5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 480 m
34 Ống hdpe xoắn d50/40 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
35 Ống sp d32 rải sàn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 120 m
36 Ống sp d25 rải sàn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 170 m
37 Ống sp d20 rải sàn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 100 m
38 Ống sp d16 rải sàn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.070 m
39 Nẹp nhựa 10x20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 m
40 Ống sp d32 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
41 Ống sp d25 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 m
42 Ống sp d20 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 80 m
43 Ống sp d16 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 420 m
44 Hộp chia 3 ngã d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 cái
45 Hộp chia 3 ngã d20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 cái
46 Tủ điện 12 module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 tủ
47 Tủ điện 8 module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
48 Tủ điện 6,4 module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 tủ
49 Tủ điện 300x600mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dàu 2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
50 Ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7x0,81mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
51 Ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4x0,81mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
52 Ống đồng dẫn ga, ĐK 15,9x0,81mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
53 Ống đồng dẫn ga, ĐK 9,5x0,81mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
54 Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 13x19mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
55 Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 6x19mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
56 Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 16x19mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
57 Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 10x19mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
58 Cáp CV 2(1x2,5)+ E.1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 230 m
59 Cáp CV (1x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 98 m
60 Ống nhựa sp d20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 200 m
61 Ống nhựa pvc d27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,8 100m
62 Bảo ôn đường ống pvc d27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,8 100m
63 Đồng đặc d16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cọc
64 Cáp đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 m
65 Ống nhựa pvc d34x2mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
66 Bộ nối đầu cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
67 Măng sông nối ống đồng d16/21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
68 Khoan giếng đặt cọc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13 m
69 Gia công trụ đỡ kim thu sét ống inox 304 d60x2mm (trụ 2m: 2x0,06x3,14*0,002*7930 = 5,98kg) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,006 tấn
70 Lắp trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,006 tấn
71 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 80 m
72 Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 cái
73 Đồng đặc d16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cọc
74 Măng sông nối ống đồng d16/21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 cái
75 Eke đồng d8 dài 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,4 m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,024 100m3
78 Khoan giếng đặt cọc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13 m
79 Kẹp đồng d21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
80 Đầu cos đồng s=16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
81 Bộ nối đầu cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
82 Bulong nở các loại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 cái
83 Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
84 Ống nhựa pvc d21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,8 100m
85 Cáp bọc lụa nhựa d6 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 m
86 Bộ tăng đơ, khoa cáp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
87 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu + đế âm, mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13 cái
88 Cáp đồng trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 350 m
89 Cáp CVV 2(1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
90 Ống nhựa sp d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
91 Ống nhựa pvc d60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
92 Bộ đế âm, mặt nạ âm sàn chứa 6 thiết bị bằng kim loại, kt 120x120x54mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48 bộ
93 Đế âm + mặt nạ đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18 cái
94 Nhân ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 72 cái
95 Cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 506 m
96 Ống sp d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 506 m
97 Conector đấu nối RJ45 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 72 cái
98 Tủ rack 6u Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
99 Ổ cắm điện dùng cho wifi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
100 Dây nhảy cat 6 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 54 dây
101 Hộp đấu 185x185mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
102 Ống nhựa pvc d114x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,15 100m
103 Ống nhựa pvc d90x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,6 100m
104 Ống nhựa pvc d60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,15 100m
105 Ống nhựa PPR d25x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
106 Ống nhựa PPR d20x2,3mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1 100m
107 Co nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
108 Co nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 cái
109 Co nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
110 Co nhựa ppr d25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
111 Co nhựa ppr d25/20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
112 Co nhựa ppr d20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
113 Lơi nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
114 Lơi nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 cái
115 Lơi nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
116 Tê nhựa ppr d25/20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
117 Nối thẳng pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
118 Nối thẳng pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 cái
119 Nối thẳng ppr d25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
120 Nối thẳng ppr d20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
121 Thông tắc sàn pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
122 Cầu chắn rác d90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
123 Khâu ren ngoài ppr d25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
124 Nút bịt nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
125 Nút bịt nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
126 Nút bịt nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
127 Co nhựa ppr ren trong đồng d20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
128 Van cửa đồng d25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
129 Phiểu thu nước inox 150x150 + xiphong Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
130 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
131 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
132 Lắp đặt hộp giây Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
133 Lắp đặt chậu labo âm bàn + dây đấu + thoát Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
134 Lắp đặt gương Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
135 Lắp đặt vòi labo lạnh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
136 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
138 Ống nhựa HDPE d50x3,7mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,7 100 m
139 Co nhựa HDPE d50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
140 Nối nhựa HDPE d50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
E Phần PCCC
1 Ống thép tráng kẽm d100x3mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,55 100m
2 Ống thép tráng kẽm d65x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
3 Ống thép tráng kẽm d50x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
4 Ống thép tráng kẽm d32x2,3mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,18 100m
5 Co thép tráng kẽm d100mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
6 Co thép tráng kẽm d65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
7 Co thép tráng kẽm d50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18 cái
8 Co thép tráng kẽm d32mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
9 Tê thép tráng kẽm d100mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
10 Tê giảm thép tráng kẽm d100/65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
11 Tê giảm giảm thép tráng kẽm d65/50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
12 Côn giảm thép tráng kẽm d100/65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
13 Côn giảm thép tráng kẽm d65/50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
14 Bích thép mạ kẽm, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cặp bích
15 Bích thép mạ kẽm, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cặp bích
16 Bích thép mạ kẽm, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cặp bích
17 Bích thép mạ kẽm, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cặp bích
18 Tủ báo cháy tự động 6zone Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Tủ
19 Đầu báo khói (tương đương Đầu dò báo khói quang học HORING AH-0311-4) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,3 10 đầu
20 Đầu báo nhiệt (tương đương Đầu dò nhiệt gia tăng HORING AHR-871) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1 10 đầu
21 Nút báo cháy khẩn cấp (tương đương Nút ấn khẩn tròn lắp nổi HORING AH-9717) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 5 nút
22 Chuông báo cháy (tương đương Còi đèn báo động HORING AH-03127-BS) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 5 chuông
23 Đèn báo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 5 đèn
24 Điện trở cuối zone Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
25 Đèn báo cháy phòng (tương đương Đèn báo phòng HORING AH-413) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 5 đèn
26 Dây dẫn 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 410 m
27 Hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 hộp
28 Ống sp d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 370 m
29 Tủ chữa cháy vách tường, kt 1400x400x200x1,5mm. Gồm họng d50, ngàm, van góc, cuộn vòi 20m, lăng phun d15 và phương tiện cứu nạn cứu hộ (kìm cộng kực, búa, khẩu trang chống khói) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 tủ
30 Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 1000x650x250x1,5mm. Gồm 30m ống d65, lăng phun, khớp nối Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
31 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
32 Lắp đặt máy bơm chữa cháy các loại bao gồm động cơ điện, diezel, bơm bù áp (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 1 máy
33 Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
34 Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng DN65 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
35 Đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
36 Bộ lọc Y d100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
37 Bộ lọc Y d32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
38 Nối mềm d100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
39 Nối mềm d32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
40 Van 1 chiều D100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
41 Van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
42 Phao điện từ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
43 Van xả khí, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
44 Van khóa D100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
45 Van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
46 Van vách tường D50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
47 Crephin D100 (rọ đồng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
48 Crephin D32 (rọ đồng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
49 Bình chữa cháy CO2 loại 4kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 bình
50 Bình chữa cháy hóa chất khô loại 4kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 bình
51 Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.618328E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.442.765.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.885.530.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->