Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:01:00 đến ngày 2021-04-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,061,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ khối nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 449,6372 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,7693 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 57,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 108,3616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 218,7835 | m3 |
| 6 | Đào xúc xà bần đỗ lên ô tô tự đỗ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,2715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,2715 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,2715 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 6km tiếp theo ngoài 5 km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,2715 | 100m3 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (nền hiện trạng có móng nhà cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,9946 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng, k=0,95 (không tính máy ủi) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,6565 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 76,1845 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 299,7451 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,0199 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,4471 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,39 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,2878 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3144 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,408 | m3 |
| 12 | Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,9108 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,1845 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,317 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,112 | 100m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước, tấm water stop | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23 | m |
| 17 | Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,1621 | m3 |
| 18 | Trát tường bể nước ngầm, bể tự hoại, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 153,474 | m2 |
| 19 | Láng nền bể nước ngầm, bể tự hoại, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,44 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 91,656 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm bể nước ngầm bằng sika topseal 109 2 lớp (1,5kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 59,096 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 59,096 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,5753 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2485 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3264 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 123 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 28 | Xây móng tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,7038 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,1302 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên -đất cấp III (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn : 11km) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,8644 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,8644 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,8644 | 100m3 |
| 33 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.107 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, BTTP M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 110,7 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,0565 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 46,7511 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,1477 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,0693 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,8812 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,6908 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,5493 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,5033 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 135,7155 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,167 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,1322 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,1719 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,0079 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn, BTTP M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 222,8988 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,1984 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,6121 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang, BTTP, M400, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,8993 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,1899 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2781 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,0146 | tấn |
| 55 | Bê tông bổ cột, lam đứng, chiều cao ≤28m, BTTP M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,584 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,2912 | 100m2 |
| 57 | Bê tông giằng, lanh tô, BTTP M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,7785 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,615 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,4428 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,7847 | tấn |
| 61 | Bê tông đúc sẵng lam ngang bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,33 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,4664 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34 | cái |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,52 | m3 |
| 65 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,298 | m3 |
| 66 | Xây hộp trụ bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,5675 | m3 |
| 67 | Xây tườngbằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 176,4438 | m3 |
| 68 | Ốp tường bằng gạch granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 541,6 | m2 |
| 69 | Ốp trụ bằng gạch màu vàng đậm mã INAX 255/SLC-8 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 326,6045 | m2 |
| 70 | Ốp tường bằng gạch màu vàng nhạt mã INAX 255/SLC-2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 89,08 | m2 |
| 71 | Ốp tường bằng gạch màu vàng trắng mã INAX 255/SLC-1 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 226,98 | m2 |
| 72 | Lát đá graníte màu xám mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 42,045 | m2 |
| 73 | Lát đá granite khò mặt bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,6 | m2 |
| 74 | Lát đá granite nhẵn mặt màu xám, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 119,84 | m2 |
| 75 | Lát nền đá granite khò mặt 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 27 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 671 | m2 |
| 77 | Lát nền wc gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,88 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.244,34 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm mái bằng 2 lớp sika topseal 109 hoặc tương đương (1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 917,015 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 751,885 | m2 |
| 81 | Thi công khớp nối hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,4 | m |
| 82 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 53,28 | m2 |
| 83 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.085,6818 | m2 |
| 84 | GCLD trần ốp gỗ biowood | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,947 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1956 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,947 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1956 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 268,326 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,0594 | 100m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 785,23 | m2 |
| 92 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 457,693 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.163,1915 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 823,0403 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 296,3332 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 200,61 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 289,7 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 674,39 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 457,693 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3.037,0323 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 674,39 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3.494,7253 | m2 |
| 103 | GCLD cửa khung sắt lá chớp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 300,5273 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,2827 | tấn |
| 106 | GCLD tay vịn tường cầu thang, tay vịn băng trụ hành lang bằng inox 304, d60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 81,5782 | m |
| 107 | GCLD hệ lam nhôm C85 che năng hành lang + khung bao nhôm hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện (tương đương nhôm xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 156,86 | m2 |
| 108 | Gia công lam đứng thép hộp mạ kẽm, khung đỡ bảng tên thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,1521 | tấn |
| 109 | Lắp lam đứng, khung đỡ bảng tên thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,1521 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 138,076 | 1m2 |
| 111 | GCLD bảng chữ inox màu vàng cao 800mm "TRƯỜNG THCS TÂY SƠN" | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,6 | m2 |
| 112 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 78,67 | m2 |
| 113 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 79,185 | m2 |
| 114 | GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 72,805 | m2 |
| 115 | Gia công khung bảo vệ cửa INOX hộp 15x15x1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5462 | tấn |
| 116 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 111,33 | m2 |
| 117 | Lợp tấm lấy sáng (tấm polycacbonat đặc 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5057 | 100m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 425,87 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,9997 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,2931 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,1601 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 124,4554 | m3 |
| 123 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,2156 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 126,6628 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,0911 | tấn |
| 126 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,9953 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,5694 | tấn |
| 128 | Lót vải chắn đất bồn cây trên tường (vải địa kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,7936 | 100m2 |
| 129 | Đỗ đất màu trồng cây trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,0935 | m3 |
| 130 | Trồng cây hoa thanh tú | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 35 | cây |
| 131 | Trồng cây lan tim treo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 224 | cây |
| 132 | Đào cây hiện trạng và trồng lại do vướn thi công công trình | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cây |
| 133 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 77,7 | 100cây/lần |
| 134 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cây/90ngày |
| 135 | Lát cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,62 | m2 |
| 136 | Mua bồn cây hoa nhựa có sẵn (chậu hoa dài 500, hoa cúc nhí hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 27 | bồn |
| 137 | Gia công hệ khung làm ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2492 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung ghế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2492 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,4576 | 1m2 |
| 140 | Gia công và đóng mặt ghế bằng gỗ KT 100x20mm (tương đương gỗ biowood BD10020) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 255,6 | m |
| 141 | Gia công trụ cờ phướn - cột inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0274 | tấn |
| 142 | Lắp trụ cờ phướn inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0274 | tấn |
| 143 | Đào móng thành bồn cây, hoa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,144 | m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0181 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,856 | m3 |
| 146 | Xây thành bồn cây bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,868 | m3 |
| 147 | Bê tông bệ thành bồn cây, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,14 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bệ thành bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,114 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép bệ thành bồn cây, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0484 | tấn |
| 150 | Ốp thành bồn băng đá chẽ 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,64 | m2 |
| 151 | Ốp thành, bệ bồn bằng đá granite màu xám | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,744 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn d27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,175 | 100m |
| C | Cải tạo thư viện thành 2 phòng học và sơn tường ngoài các khối giáp khối mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,68 | m2 |
| 2 | Tháo dở khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,72 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch nền hiện trạng (trong phòng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 110,6 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,136 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 55,58 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường bên khối nhà số 5 giáp nhà hiện trạng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 54,9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường và gạch ốp chân tường hiện trạng để ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 56,02 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.652,004 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 121,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 61,31 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.646,274 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 121,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 183,11 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.646,274 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 80,86 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,352 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 104,88 | m2 |
| 19 | Lát đá granite màu xám viền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,302 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,98 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinlong) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,36 | m2 |
| 22 | GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật và phụ kiện kinlong) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,16 | m2 |
| 23 | Gia công khung bảo vệ cửa inox hộp 14x14x1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20,52 | m2 |
| D | Phần cơ điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Bảng led chạy chữ 600x6000mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led pha 200w + cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led chiếu bảng dài 1,2m, 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 5 | Đèn led tube chiếu sáng lớp học 1,2m, 2x18w + cần treo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần 220x220, 1x22w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 61 | bộ |
| 7 | Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3h | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 8 | Đèn exit 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 châu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 11 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 91 | cái |
| 14 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 97 | cái |
| 15 | Quạt đảo trần 65w + điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 56 | cái |
| 16 | Quạt treo tường 50w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 17 | Quạt hút âm tường 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P - 100A - 20kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P - 63A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 20 | MCB 3P - 50A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 21 | MCB 3P - 32A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P - (16,20,32)A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 23 | RCBO - 1P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 24 | Hộp nối, phân dây 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 25 | Cáp CXV/DATA 4x35.0 LN mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 26 | Cáp CV 4(1x16)+E.10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 27 | Cáp CV 4(1x10)+E.6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | m |
| 28 | Cáp CV 2(1x10)+E.6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 29 | Cáp CV 2(1x6)+E.4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 210 | m |
| 30 | Cáp CV 2(1x4)+E.2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 130 | m |
| 31 | Cáp CV 2(1x2.5)+E.1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 410 | m |
| 32 | Cáp CV 3(1x1.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 580 | m |
| 33 | Cáp CV 2(1x1.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 480 | m |
| 34 | Ống hdpe xoắn d50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 35 | Ống sp d32 rải sàn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 36 | Ống sp d25 rải sàn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 170 | m |
| 37 | Ống sp d20 rải sàn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 38 | Ống sp d16 rải sàn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.070 | m |
| 39 | Nẹp nhựa 10x20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 40 | Ống sp d32 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 41 | Ống sp d25 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
| 42 | Ống sp d20 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 43 | Ống sp d16 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 420 | m |
| 44 | Hộp chia 3 ngã d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 45 | Hộp chia 3 ngã d20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 46 | Tủ điện 12 module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | tủ |
| 47 | Tủ điện 8 module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 48 | Tủ điện 6,4 module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | tủ |
| 49 | Tủ điện 300x600mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dàu 2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 50 | Ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7x0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4x0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 52 | Ống đồng dẫn ga, ĐK 15,9x0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 53 | Ống đồng dẫn ga, ĐK 9,5x0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 54 | Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 13x19mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 55 | Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 6x19mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 56 | Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 16x19mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 57 | Ống bảo ôn ống đồng, ĐK 10x19mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 58 | Cáp CV 2(1x2,5)+ E.1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 230 | m |
| 59 | Cáp CV (1x1,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 98 | m |
| 60 | Ống nhựa sp d20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 61 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 100m |
| 62 | Bảo ôn đường ống pvc d27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 100m |
| 63 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cọc |
| 64 | Cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 65 | Ống nhựa pvc d34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 66 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 68 | Khoan giếng đặt cọc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13 | m |
| 69 | Gia công trụ đỡ kim thu sét ống inox 304 d60x2mm (trụ 2m: 2x0,06x3,14*0,002*7930 = 5,98kg) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,006 | tấn |
| 70 | Lắp trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,006 | tấn |
| 71 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 72 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 73 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cọc |
| 74 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 75 | Eke đồng d8 dài 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,4 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,024 | 100m3 |
| 78 | Khoan giếng đặt cọc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13 | m |
| 79 | Kẹp đồng d21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 80 | Đầu cos đồng s=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 81 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Bulong nở các loại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 83 | Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 84 | Ống nhựa pvc d21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 100m |
| 85 | Cáp bọc lụa nhựa d6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 86 | Bộ tăng đơ, khoa cáp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu + đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13 | cái |
| 88 | Cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 89 | Cáp CVV 2(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 90 | Ống nhựa sp d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 91 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 92 | Bộ đế âm, mặt nạ âm sàn chứa 6 thiết bị bằng kim loại, kt 120x120x54mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 93 | Đế âm + mặt nạ đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 94 | Nhân ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 95 | Cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 506 | m |
| 96 | Ống sp d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 506 | m |
| 97 | Conector đấu nối RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 98 | Tủ rack 6u | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Ổ cắm điện dùng cho wifi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 100 | Dây nhảy cat 6 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 54 | dây |
| 101 | Hộp đấu 185x185mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 102 | Ống nhựa pvc d114x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 103 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 100m |
| 104 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PPR d25x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PPR d20x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 107 | Co nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 108 | Co nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 109 | Co nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 110 | Co nhựa ppr d25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 111 | Co nhựa ppr d25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 112 | Co nhựa ppr d20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 113 | Lơi nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 114 | Lơi nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 115 | Lơi nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa ppr d25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Nối thẳng pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 118 | Nối thẳng pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 119 | Nối thẳng ppr d25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 120 | Nối thẳng ppr d20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 121 | Thông tắc sàn pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 123 | Khâu ren ngoài ppr d25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 124 | Nút bịt nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 125 | Nút bịt nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 127 | Co nhựa ppr ren trong đồng d20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 128 | Van cửa đồng d25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 129 | Phiểu thu nước inox 150x150 + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp giây | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu labo âm bàn + dây đấu + thoát | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi labo lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 138 | Ống nhựa HDPE d50x3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,7 | 100 m |
| 139 | Co nhựa HDPE d50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 140 | Nối nhựa HDPE d50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| E | Phần PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm d100x3mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm d65x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm d50x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm d32x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 5 | Co thép tráng kẽm d100mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Co thép tráng kẽm d65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Co thép tráng kẽm d50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 8 | Co thép tráng kẽm d32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm d100mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Tê giảm thép tráng kẽm d100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm giảm thép tráng kẽm d65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Côn giảm thép tráng kẽm d100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Côn giảm thép tráng kẽm d65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cặp bích |
| 15 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cặp bích |
| 16 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cặp bích |
| 17 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cặp bích |
| 18 | Tủ báo cháy tự động 6zone | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Tủ |
| 19 | Đầu báo khói (tương đương Đầu dò báo khói quang học HORING AH-0311-4) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,3 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt (tương đương Đầu dò nhiệt gia tăng HORING AHR-871) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 10 đầu |
| 21 | Nút báo cháy khẩn cấp (tương đương Nút ấn khẩn tròn lắp nổi HORING AH-9717) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | 5 nút |
| 22 | Chuông báo cháy (tương đương Còi đèn báo động HORING AH-03127-BS) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | 5 chuông |
| 23 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | 5 đèn |
| 24 | Điện trở cuối zone | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Đèn báo cháy phòng (tương đương Đèn báo phòng HORING AH-413) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | 5 đèn |
| 26 | Dây dẫn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 410 | m |
| 27 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | hộp |
| 28 | Ống sp d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 370 | m |
| 29 | Tủ chữa cháy vách tường, kt 1400x400x200x1,5mm. Gồm họng d50, ngàm, van góc, cuộn vòi 20m, lăng phun d15 và phương tiện cứu nạn cứu hộ (kìm cộng kực, búa, khẩu trang chống khói) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | tủ |
| 30 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 1000x650x250x1,5mm. Gồm 30m ống d65, lăng phun, khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy các loại bao gồm động cơ điện, diezel, bơm bù áp (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 máy |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Bộ lọc Y d100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Bộ lọc Y d32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Nối mềm d100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 39 | Nối mềm d32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Phao điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Van xả khí, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 44 | Van khóa D100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 45 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Van vách tường D50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 47 | Crephin D100 (rọ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Crephin D32 (rọ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy hóa chất khô loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | bình |
| 51 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.618328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.442.765.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.885.530.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi