Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 14:31:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,345,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần đường giao thông | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 1.228,654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 526,566 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 6.143,27 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 1.000,4754 | m3 |
| 5 | CPĐD loại II dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 997,4154 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 3.320,2348 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 4.317,5005 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp III, thủ công | Chi tiết theo chương V | 2,7537 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III, máy đào | Chi tiết theo chương V | 52,3207 | m3 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 292,182 | m2 |
| 11 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 160,5416 | m3 |
| 12 | Đào đất KTH bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3.050,2908 | m3 |
| 13 | Đào đất KTH đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 31,9626 | m3 |
| 14 | Đào đất KTH đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 607,2888 | m3 |
| 15 | Đào cấp, thủ công, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 10,6782 | m3 |
| 16 | Đào cấp, máy đào, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 202,8851 | m3 |
| 17 | Vét bùn đất cấp I, thủ công | Chi tiết theo chương V | 52,4023 | m3 |
| 18 | Vét bùn đất cấp I, máy đào | Chi tiết theo chương V | 995,6444 | m3 |
| 19 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống chiếm chỗ), đầm cóc | Chi tiết theo chương V | 481,4243 | m3 |
| 20 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống chiếm chỗ), máy đầm | Chi tiết theo chương V | 9.147,0619 | m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 12.134,9539 | m3 |
| 22 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 42,218 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 16,008 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 211,09 | m2 |
| 25 | CPĐD loại I dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 30,3203 | m3 |
| 26 | CPĐD loại II dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 30,3203 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 101,0675 | m3 |
| 28 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 131,4241 | m3 |
| 29 | Đào đất KTH đất cấp I, thủ công | Chi tiết theo chương V | 2,8239 | m3 |
| 30 | Đào đất KTH đất cấp I, máy đào | Chi tiết theo chương V | 53,6537 | m3 |
| 31 | Đào đất KTH, thủ công, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 0,5146 | m3 |
| 32 | Đào đất KTH, máy đào, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 9,7782 | m3 |
| 33 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống chiếm chỗ), đầm cóc | Chi tiết theo chương V | 8,3437 | m3 |
| 34 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống chiếm chỗ), máy đầm | Chi tiết theo chương V | 158,5296 | m3 |
| 35 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 188,5668 | m3 |
| 36 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 8,574 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 6,918 | m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 48,56 | m2 |
| 39 | CPĐD loại I dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 4,942 | m3 |
| 40 | CPĐD loại II dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 3,6723 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 1,472 | m3 |
| 42 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 1,9141 | m3 |
| 43 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống chiếm chỗ), đầm cóc | Chi tiết theo chương V | 0,8181 | m3 |
| 44 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống chiếm chỗ), máy đầm | Chi tiết theo chương V | 15,544 | m3 |
| 45 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 20,7264 | m3 |
| 46 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 777,8238 | kg |
| 47 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) | Chi tiết theo chương V | 934,03 | m |
| 48 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1961 | m3 |
| 49 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 3.697,35 | kg |
| 50 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 700 | m |
| 51 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,175 | m3 |
| 52 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 518 | m |
| 53 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1295 | m3 |
| 54 | Thép tròn trơn D25, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 591,576 | kg |
| 55 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 56 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 19,04 | m2 |
| 57 | Ống nhựa D34 | Chi tiết theo chương V | 38,4 | m |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 44,875 | m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 67,2 | m2 |
| 60 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 0,405 | m3 |
| 62 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,395 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 4.362,087 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 863,1074 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,405 | m3 |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 37,3295 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1.630,1182 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3.839,7462 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 691,8704 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 324,9324 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống | Chi tiết theo chương V | 109 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 14,6244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 20,892 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 7,3122 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 4.567,5 | m |
| 11 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 5,58 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống D | Chi tiết theo chương V | 299,5485 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gối cống | Chi tiết theo chương V | 70,92 | m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cống | Chi tiết theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,5476 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2.725 | m |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,477 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 55,0534 | kg |
| 19 | Ván khuôn mối nối | Chi tiết theo chương V | 6,36 | m2 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, cống tròn ĐK 500mm | Chi tiết theo chương V | 42 | mối nối |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, cống hộp quy cách: 1000x1000mm | Chi tiết theo chương V | 53 | mối nối |
| 22 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 84,9975 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 213,1153 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 13.519,9525 | kg |
| 25 | Cắt khe sâu 4cm | Chi tiết theo chương V | 134 | m |
| 26 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,4541 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 43,4157 | m2 |
| 28 | Bê tông hèm phai, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,6043 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 15,0172 | m2 |
| 30 | Bê tông tường cánh, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,062 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 24,1905 | m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 17,3887 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 38,7497 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 5,2832 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3.667,5 | m |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 10,1094 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 2,3215 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 487,5 | m |
| 39 | Đào hố móng đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 3,4909 | m3 |
| 40 | Đào hố móng đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 66,3273 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 25,465 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 41,0428 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 41,0428 | 1m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 41,0428 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.519E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.903631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.442.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi