Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hệ thống mương Áo, xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311726-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hệ thống mương Áo, xã Cuối Hạ, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20210217814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ kế hoạch năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:24:00 đến ngày 2021-03-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH CHÍNH K0
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 552,2 m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 439,8475 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 904,425 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh mương dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 621,36 m3
5 Ván khuôn kênh mương Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,364 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,3899 tấn
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,72 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,024 m2
9 Ni lông chống mất nước xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,632 kg
10 Ống nhựa cửa chia nước D60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
11 Gia công lưới chắn rác đầu kênh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
12 Bê tông đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,44 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7272 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3468 100m2
15 Lắp dựng tâm đan, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89 cái
16 Đổ bê tông của chia nước, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,407 m3
17 Ván khuôn của chia nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1649 100m2
18 Bê tông tấm phái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,112 m3
19 Cốt thép tấm phai, đường kính > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0364 tấn
20 Ván khuôn tấm phai Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0017 100m2
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,1024 100m3
2 Đắp đất trả móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,32 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,69 m3
4 Đổ bê tông nền móng, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,0596 m3
5 Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2 m3
6 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9375 m3
7 Lắp đặt tấm nắp bể lọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 tấm
8 Ván khuôn đổ bê tông lót nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,046 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông nền móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0747 100m2
10 Ván khuôn giằng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,144 100m2
11 Ván khuôn mái bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4703 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,5831 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,328 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9052 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2362 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1764 tấn
18 Tấm nắp bể (thép tấm dày 3mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,076 kg
19 Khóa nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
20 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
21 Ống nhựa PVC D40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m
22 Van xả kiệt (van nhựa PPR - 1" D40) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 868 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,68 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 848,6829 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,152 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,152 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE -Tiền Phong, nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Tiền Phong, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Tiền Phong, nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,5 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,5 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 107 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
23 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE, cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
24 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE, cút 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
25 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE, cút 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
26 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE, cút 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
27 Ba chạc D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 1
28 Đầu nối chuyển bậc D90-63 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 1
29 Ba chạc D63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 1
30 Đầu nối chuyển bậc D63-50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 1
31 Ba chạc D50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 1
32 Đầu nối chuyển bậc D50-32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 1
33 Công vận chuyển và rải đường ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 Công
34 Ống thép D110 (Luồn ống qua suối) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 m
35 Ống thép D110 (làm cột neo ống qua suối) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 m
36 Cáp neo ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 270 cái
38 Bê tông định vị đồng hồ, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,48 m3
39 Ván khuôn Bê tông định vị đồng hồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,837 100m2
40 ống thép tráng kẽm D15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 405 m
41 Khâu nối D20x1/2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 540 cái
42 Nối ren trong D20x1/2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 270 cái
43 Vòi Nhựa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 270 cái
44 Cút góc 90 TTK D15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.080 cái
45 Măng sông lắp vòi D15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 270 cái
46 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,432 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,352 m3
48 Đổ bê tông hộp van, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,36 m3
49 Ván khuôn đổ bê tông hộp van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0774 100m2
50 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
51 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
52 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
55 Lắp đặt khâu nối D90x2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
56 Lắp đặt khâu nối D63x2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
57 Thép tấm nắp hộp van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125,6 kg
58 Gia công tấm nắp hộp van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
59 Khóa hộp van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.281446E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->