Gói thầu: Gói thầu số 04 2021- XL.19.20-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 2021- XL.19.20-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:26:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,407,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| C | ĐZ 477 E1.4 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT-22/630A | 5 | bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CSV-22 | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | PC.16-13,0 | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 24.0, (G8+N10) | PC.18-24,0 | 2 | cột |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 | 2.155 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70 | 114 | m |
| 8 | Đai thép không ghỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 16 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | SI-22 | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | SĐ-22 | 50 | quả |
| 11 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 (bao gồm 2 bát và phụ kiện 4 chi tiết) | CĐ-22 | 12 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 125-150mm2 (bao gồm 3 bát U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) | CN-22 | 54 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 (bao gồm 3 bát U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) | CN-22.1 | 3 | chuỗi |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 21 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 12 | cái |
| 17 | Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện | GB-24kV | 36 | cái |
| D | DZ 478 E1.4 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT-22/630A | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét 22kV | CSV-22 | 2 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13.0 | PC.16-13.0 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13.0 | PC.18-13.0 | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 24.0 | PC.18-24.0 | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 24.0 | PC.20-24.0 | 4 | cột |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 | 4.606 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70 | 787 | m |
| 9 | Sứ đứng 22kV(cả ty) | SĐ-22 | 104 | quả |
| 10 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 (bao gồm 2 bát và phụ kiện 4 chi tiết) | CĐ-22 | 33 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 (bao gồm 3 U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) | CN-22 | 84 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 (bao gồm 3 U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) | CN-22.1 | 63 | chuỗi |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 66 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 12 | cái |
| 16 | Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện | GB-24kV | 165 | cái |
| 17 | Cầu chì tự rơi loại 100A | SI-22 | 1 | bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240 mm2-NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | bộ |
| E | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| F | ĐZ 477E1.4 | |||
| G | Phần trung thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 37 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | BTLTA | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ | MBH | 9 | cái |
| 4 | Cát đen đổ nền | Catden | 10,454 | m³ |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBH | 30 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | gachchi | 333 | viên |
| 7 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 95,71kg/bộ x 3bộ) | XN-22 | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 118,5kg/bộ x 3bộ) | XNĐD-22 | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 109,56kg/bộ x 1bộ) | XNĐN-22 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cột đơn 3 pha dọc 22kV (TL: 122,65kg/bộ x 4bộ) | XĐ3D-22 | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 177,62kg/bộ x 1bộ) | XNĐD3D-22 | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 158,74kg/bộ x 1bộ) | XNĐN3D-22 | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cột đơn 3 pha lệch 22kV (TL: 49,53kg/bộ x 3bộ) | XR-22 | 3 | bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha (TL: 11,02kg/bộ x 4bộ) | XP-1 | 4 | bộ |
| 15 | Xà phụ 2 pha (TL: 26,7kg/bộ x 1bộ) | XP-2 | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ x 4bộ) | XP-3 | 4 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột 22kV (TL: 89,19kg/bộ x 1bộ) | XCDĐC-22 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp + chống sét van (TL: 57,7kg/bộ x 2bộ) | XCD-ĐC-CSV | 2 | bộ |
| 19 | Thang sắt (TL: 77,34kg/bộ x 2bộ) | TS | 2 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây (TL: 12,32kg/bộ x 3bộ) | CDN-22 | 3 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện (TL: 35,78kg/bộ x 2bộ) | GCĐ | 2 | bộ |
| 22 | Cooliê ôm cáp (TL: 21,65kg/bộ x 2bộ) | GĐC | 2 | bộ |
| 23 | Giằng cột đúp (TL: 75,31kg/bộ x 2bộ) | GC-16 | 2 | bộ |
| 24 | Giằng cột đúp (TL: 108,61kg/bộ x 1bộ) | GC-18 | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột cầu dao | TĐPT-CD1 | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa cột cầu dao | TĐPT-CD2 | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa đường dây | RC-1 | 3 | bộ |
| 28 | Dây tiếp địa | DTĐ-16-1 | 3 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa | DTĐ-16-2 | 3 | bộ |
| 30 | Dây tiếp địa | DTĐ-16-3 | 5 | bộ |
| 31 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 32 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Cu-50x5 | 4 | m |
| 33 | Dây đồng mềm M35 | M35 | 10 | m |
| 34 | Dây buộc cổ sứ định hình | DBCS | 57 | cái |
| 35 | Hào đơn dưới dưới vỉa hè gạch Block (Bao gồm cả phần hoàn trả) | H22-1-HBK | 23 | m |
| 36 | Hào đơn dưới nền bê tông xi măng (Bao gồm cả phần hoàn trả) | H22-1-HBTXM | 2 | m |
| 37 | Hào đơn dưới đất tự nhiên (Bao gồm cả phần hoàn trả) | H22-1-ĐTN | 5 | m |
| 38 | Móng cột kép | MTK-16(M) | 2 | móng |
| 39 | Móng cột kép | MTK-18(M) | 1 | móng |
| H | Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Rút cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 trong ống xoắn (Tận dụng) | CN24-RC | 58 | m |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 | CN24-LĐL | 48 | m |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van | CSV22-TH | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi dao cách ly | CD-TH | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi cầu dao phụ tải | CDPT-TH | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện | AC-120 (th) | 2.064 | m |
| 5 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện | AC-70 (th) | 111 | m |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT16 (th) | 4 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT18 (th) | 1 | cột |
| 8 | Tháo hạ xà | XĐ22-TH | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | XN22-TH | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | XNĐN22-TH | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà | XNĐD22-TH | 3 | bộ |
| 12 | Tháo hạ xà | XĐ3D-TH | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ xà | XR22-TH | 3 | bộ |
| 14 | Tháo hạ xà | XP1-TH | 9 | bộ |
| 15 | Tháo hạ xà | XP2-TH | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ xà | XP3-TH | 2 | bộ |
| 17 | Tháo hạ xà | XCDĐC-TH | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ xà | CDN-TH | 3 | bộ |
| 19 | Tháo hạ xà | XCD-ĐC-CSV-TH | 2 | bộ |
| 20 | Tháo hạ xà | TS-TH | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ xà | GCĐ-TH | 2 | bộ |
| 22 | Tháo chuỗi néo cách điện, điện áp | CNTT-22(th) | 45 | chuỗi |
| 23 | Tháo chuỗi đỡ cách điện, điện áp | CĐTT-22(th) | 12 | chuỗi |
| 24 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV ( Thu hồi SI22-TH) | SI22-TH | 1 | bộ |
| 25 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột ( Thu hồi SĐ-22 (th)) | SĐ-22 (th) | 58 | quả |
| 26 | Thu hồi cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240-TH | 8 | m |
| J | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | CDPT-22/630A | 5 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha (pha đầu tiên) | CSV-22 | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha (pha tiếp theo) | CSV-22 | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | RC-1 | 3 | vị trí |
| K | ĐZ 478 E1.4 | |||
| L | Phần ĐZ trung áp | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL:95,71kg/bộ x5 bộ ) | XN-22 | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:118,5kg/bộ x6 bộ ) | XNĐD-22 | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:109,56kg/bộ x 2 bộ ) | XNĐN-22 | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cột đơn 3 pha dọc 22kV (TL:122,65kg/bộ 11 bộ) | XĐ3D-22 | 11 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL:127,87kg/bộ x 3 bộ) | XN3D-22 | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL:177,62kg/bộ x 1 bộ) | XNĐD3D-22 | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV (TL:60,57kg/bộ x1 bộ ) | XRĐD-22 | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ cột đơn 2 pha lệch 22kV (TL:42,03kg/bộ x2 bộ) | XR-22L | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ cột đơn 3 pha lệch 22kV (TL:49,53kg/bộ x3 bộ) | XR-22 | 3 | bộ |
| 10 | Xà phụ 1 pha (TL:11,02kg/bộ x34 bộ) | XP-1 | 34 | bộ |
| 11 | Xà phụ 2 pha (TL:26,7kg/bộ x2 bộ) | XP-2 | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ x15 bộ) | XP-3 | 15 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng 22kV (TL:50,5kg/bộ x 1 bộ) | XCD-22 | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo dây (TL: 12,3kg/bộ x24 bộ) | CDN-22 | 24 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp + chống sét van (TL:57,7 kg/bộ x2 bộ) | XCD-ĐC-CSV | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột đúp (TL:108,61kg/bộ x 1 bộ) | GC-18 | 1 | bộ |
| 17 | Giằng cột đúp (TL:145,79kg/bộ x 2 bộ) | GC-20 | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây | RC-1 | 4 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa | DTĐ-14-3 | 2 | bộ |
| 20 | Dây tiếp địa | DTĐ-18-3 | 21 | bộ |
| 21 | Dây buộc cổ sứ định hình | DBCS | 139 | cái |
| 22 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 23 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Cu-50x5 | 4 | m |
| 24 | Dây đồng mềm M35 | M35 | 10 | m |
| 25 | Móng cột đơn MT-5(TC) | MT-5(TC) | 1 | móng |
| 26 | Móng cột đơn MT-6(M) | MT-6(M) | 1 | móng |
| 27 | Móng cột kép MTK-18(M) | MTK-18(M) | 1 | móng |
| 28 | Móng cột kép MTK-20(M) | MTK-20(M) | 2 | móng |
| M | Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV tận dụng lắp đặt lại | MBA-TDL | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van tận dụng lắp đặt lại | CSV 22- TDL | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3P ngoài trời tận dụng lắp đặt lại | CDPT22- TDL | 1 | bộ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI 22- TDL | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ MBA | GĐMBA-TDL | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại xà cầu chì tự rơi | XSI 22-TDL | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại xà chống sét van | XCSV 22-TDL | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại ghế cách điện | GCĐ-TDL | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại xà cầu dao phụ tải | XCDPT22-TDL | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại thang sắt | TS-TDL | 3 | bộ |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | CDPT-TH | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | SI22-TH | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV | CSV22-TH | 2 | bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép | AC-120 (th) | 4.515 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép | AC-70 (th) | 771 | m |
| 6 | Cột bê tông li tâm | LT16 (th) | 3 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm | LT18 (th) | 5 | cột |
| 8 | Xà đỡ loại | XĐ22-TH | 2 | cột |
| 9 | Xà néo loại | XN22-TH | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo loại | XNĐN22-TH | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo loại | XNĐD22-TH | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ loại | XĐ3D-TH | 12 | bộ |
| 13 | Xà néo loại | XN3D-TH | 3 | bộ |
| 14 | Xà rẽ loại | XR22-TH | 3 | bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha loại | XP1-TH | 37 | bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha loại | XP2-TH | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha loại | XP3-TH | 15 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao + đầu cáp + chống sét van | XCD-ĐC-CSV-TH | 2 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo loại | CDN-TH | 24 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo bát thủy tinh 22kV | CNTT-22(th) | 97 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo Polymer 22kV | CN-22 (th) | 39 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV | CĐ-22(th) | 3 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi đỡ bát thủy tinh 22kV | CĐTT-22(th) | 27 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng 22kV | SĐ-22 (th) | 119 | quả |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha | MBA 3 pha | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | DCL 22 | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha | CSV-22 | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha | CSV-22 | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | RC-1 | 4 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676111E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35222E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện đến cấp điện áp 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.346.555.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi