Gói thầu: Gói thầu số 04 2021- XL.19.20-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344380-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 04 2021- XL.19.20-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20210344300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:26:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,407,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
C ĐZ 477 E1.4
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT-22/630A 5 bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn CSV-22 2 bộ
3 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 4 bộ
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 PC.16-13,0 4 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 24.0, (G8+N10) PC.18-24,0 2 cột
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 2.155 m
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70 114 m
8 Đai thép không ghỉ + khóa đai ĐT+KĐ 16 bộ
9 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A SI-22 1 bộ
10 Sứ đứng 22kV (Cả ty) SĐ-22 50 quả
11 Chuỗi đỡ cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 (bao gồm 2 bát và phụ kiện 4 chi tiết) CĐ-22 12 chuỗi
12 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 125-150mm2 (bao gồm 3 bát U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) CN-22 54 chuỗi
13 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 (bao gồm 3 bát U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) CN-22.1 3 chuỗi
14 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 21 cái
15 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 12 cái
16 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 12 cái
17 Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện GB-24kV 36 cái
D DZ 478 E1.4
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT-22/630A 3 bộ
2 Chống sét 22kV CSV-22 2 bộ
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13.0 PC.16-13.0 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13.0 PC.18-13.0 1 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 24.0 PC.18-24.0 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 24.0 PC.20-24.0 4 cột
7 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 4.606 m
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70 787 m
9 Sứ đứng 22kV(cả ty) SĐ-22 104 quả
10 Chuỗi đỡ cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 (bao gồm 2 bát và phụ kiện 4 chi tiết) CĐ-22 33 chuỗi
11 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 120-150mm2 (bao gồm 3 U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) CN-22 84 chuỗi
12 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 (bao gồm 3 U120, giáp níu TP cho dây bọc và phụ kiện 5 chi tiết) CN-22.1 63 chuỗi
13 Đầu cốt xử lý AM120 AM-120 66 cái
14 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 12 cái
15 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 12 cái
16 Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện GB-24kV 165 cái
17 Cầu chì tự rơi loại 100A SI-22 1 bộ
18 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240 mm2-NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 3 bộ
E Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
F ĐZ 477E1.4
G Phần trung thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE-F195/150 37 m
2 Biển tên lộ cáp ngầm trung áp BTLTA 2 cái
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ MBH 9 cái
4 Cát đen đổ nền Catden 10,454
5 Băng báo hiệu cáp ngầm BBH 30 m
6 Gạch chỉ đặc 220x105x60 gachchi 333 viên
7 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 95,71kg/bộ x 3bộ) XN-22 3 bộ
8 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 118,5kg/bộ x 3bộ) XNĐD-22 3 bộ
9 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 109,56kg/bộ x 1bộ) XNĐN-22 1 bộ
10 Xà đỡ cột đơn 3 pha dọc 22kV (TL: 122,65kg/bộ x 4bộ) XĐ3D-22 4 bộ
11 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 177,62kg/bộ x 1bộ) XNĐD3D-22 1 bộ
12 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 158,74kg/bộ x 1bộ) XNĐN3D-22 1 bộ
13 Xà rẽ cột đơn 3 pha lệch 22kV (TL: 49,53kg/bộ x 3bộ) XR-22 3 bộ
14 Xà phụ 1 pha (TL: 11,02kg/bộ x 4bộ) XP-1 4 bộ
15 Xà phụ 2 pha (TL: 26,7kg/bộ x 1bộ) XP-2 1 bộ
16 Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ x 4bộ) XP-3 4 bộ
17 Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột 22kV (TL: 89,19kg/bộ x 1bộ) XCDĐC-22 1 bộ
18 Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp + chống sét van (TL: 57,7kg/bộ x 2bộ) XCD-ĐC-CSV 2 bộ
19 Thang sắt (TL: 77,34kg/bộ x 2bộ) TS 2 bộ
20 Cổ dề néo dây (TL: 12,32kg/bộ x 3bộ) CDN-22 3 bộ
21 Ghế cách điện (TL: 35,78kg/bộ x 2bộ) GCĐ 2 bộ
22 Cooliê ôm cáp (TL: 21,65kg/bộ x 2bộ) GĐC 2 bộ
23 Giằng cột đúp (TL: 75,31kg/bộ x 2bộ) GC-16 2 bộ
24 Giằng cột đúp (TL: 108,61kg/bộ x 1bộ) GC-18 1 bộ
25 Tiếp địa cột cầu dao TĐPT-CD1 1 bộ
26 Tiếp địa cột cầu dao TĐPT-CD2 1 bộ
27 Tiếp địa đường dây RC-1 3 bộ
28 Dây tiếp địa DTĐ-16-1 3 bộ
29 Dây tiếp địa DTĐ-16-2 3 bộ
30 Dây tiếp địa DTĐ-16-3 5 bộ
31 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 2 m
32 Thanh đồng dẹt 50x5 Cu-50x5 4 m
33 Dây đồng mềm M35 M35 10 m
34 Dây buộc cổ sứ định hình DBCS 57 cái
35 Hào đơn dưới dưới vỉa hè gạch Block (Bao gồm cả phần hoàn trả) H22-1-HBK 23 m
36 Hào đơn dưới nền bê tông xi măng (Bao gồm cả phần hoàn trả) H22-1-HBTXM 2 m
37 Hào đơn dưới đất tự nhiên (Bao gồm cả phần hoàn trả) H22-1-ĐTN 5 m
38 Móng cột kép MTK-16(M) 2 móng
39 Móng cột kép MTK-18(M) 1 móng
H Tháo hạ lắp đặt lại
1 Rút cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 trong ống xoắn (Tận dụng) CN24-RC 58 m
2 Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 CN24-LĐL 48 m
I Phần thu hồi
1 Thu hồi chống sét van CSV22-TH 2 bộ
2 Thu hồi dao cách ly CD-TH 1 bộ
3 Thu hồi cầu dao phụ tải CDPT-TH 4 bộ
4 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện AC-120 (th) 2.064 m
5 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện AC-70 (th) 111 m
6 Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT16 (th) 4 cột
7 Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT18 (th) 1 cột
8 Tháo hạ xà XĐ22-TH 2 bộ
9 Tháo hạ xà XN22-TH 1 bộ
10 Tháo hạ xà XNĐN22-TH 3 bộ
11 Tháo hạ xà XNĐD22-TH 3 bộ
12 Tháo hạ xà XĐ3D-TH 4 bộ
13 Tháo hạ xà XR22-TH 3 bộ
14 Tháo hạ xà XP1-TH 9 bộ
15 Tháo hạ xà XP2-TH 1 bộ
16 Tháo hạ xà XP3-TH 2 bộ
17 Tháo hạ xà XCDĐC-TH 1 bộ
18 Tháo hạ xà CDN-TH 3 bộ
19 Tháo hạ xà XCD-ĐC-CSV-TH 2 bộ
20 Tháo hạ xà TS-TH 2 bộ
21 Tháo hạ xà GCĐ-TH 2 bộ
22 Tháo chuỗi néo cách điện, điện áp CNTT-22(th) 45 chuỗi
23 Tháo chuỗi đỡ cách điện, điện áp CĐTT-22(th) 12 chuỗi
24 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV ( Thu hồi SI22-TH) SI22-TH 1 bộ
25 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột ( Thu hồi SĐ-22 (th)) SĐ-22 (th) 58 quả
26 Thu hồi cáp ngầm trung áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240-TH 8 m
J Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp CDPT-22/630A 5 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha (pha đầu tiên) CSV-22 2 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha (pha tiếp theo) CSV-22 4 bộ
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông RC-1 3 vị trí
K ĐZ 478 E1.4
L Phần ĐZ trung áp
1 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL:95,71kg/bộ x5 bộ ) XN-22 5 bộ
2 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:118,5kg/bộ x6 bộ ) XNĐD-22 6 bộ
3 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:109,56kg/bộ x 2 bộ ) XNĐN-22 2 bộ
4 Xà đỡ cột đơn 3 pha dọc 22kV (TL:122,65kg/bộ 11 bộ) XĐ3D-22 11 bộ
5 Xà néo cột đơn dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL:127,87kg/bộ x 3 bộ) XN3D-22 3 bộ
6 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL:177,62kg/bộ x 1 bộ) XNĐD3D-22 1 bộ
7 Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 22kV (TL:60,57kg/bộ x1 bộ ) XRĐD-22 1 bộ
8 Xà rẽ cột đơn 2 pha lệch 22kV (TL:42,03kg/bộ x2 bộ) XR-22L 2 bộ
9 Xà rẽ cột đơn 3 pha lệch 22kV (TL:49,53kg/bộ x3 bộ) XR-22 3 bộ
10 Xà phụ 1 pha (TL:11,02kg/bộ x34 bộ) XP-1 34 bộ
11 Xà phụ 2 pha (TL:26,7kg/bộ x2 bộ) XP-2 2 bộ
12 Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ x15 bộ) XP-3 15 bộ
13 Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng 22kV (TL:50,5kg/bộ x 1 bộ) XCD-22 1 bộ
14 Cổ dề néo dây (TL: 12,3kg/bộ x24 bộ) CDN-22 24 bộ
15 Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp + chống sét van (TL:57,7 kg/bộ x2 bộ) XCD-ĐC-CSV 2 bộ
16 Giằng cột đúp (TL:108,61kg/bộ x 1 bộ) GC-18 1 bộ
17 Giằng cột đúp (TL:145,79kg/bộ x 2 bộ) GC-20 2 bộ
18 Tiếp địa đường dây RC-1 4 bộ
19 Dây tiếp địa DTĐ-14-3 2 bộ
20 Dây tiếp địa DTĐ-18-3 21 bộ
21 Dây buộc cổ sứ định hình DBCS 139 cái
22 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 2 m
23 Thanh đồng dẹt 50x5 Cu-50x5 4 m
24 Dây đồng mềm M35 M35 10 m
25 Móng cột đơn MT-5(TC) MT-5(TC) 1 móng
26 Móng cột đơn MT-6(M) MT-6(M) 1 móng
27 Móng cột kép MTK-18(M) MTK-18(M) 1 móng
28 Móng cột kép MTK-20(M) MTK-20(M) 2 móng
M Tháo hạ lắp đặt lại
1 MBA 22/0,4kV tận dụng lắp đặt lại MBA-TDL 1 máy
2 Chống sét van tận dụng lắp đặt lại CSV 22- TDL 1 bộ
3 Dao cách ly 3P ngoài trời tận dụng lắp đặt lại CDPT22- TDL 1 bộ
4 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV SI 22- TDL 1 bộ
5 Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ MBA GĐMBA-TDL 1 bộ
6 Tháo hạ lắp đặt lại xà cầu chì tự rơi XSI 22-TDL 2 bộ
7 Tháo hạ lắp đặt lại xà chống sét van XCSV 22-TDL 1 bộ
8 Tháo hạ lắp đặt lại ghế cách điện GCĐ-TDL 3 bộ
9 Tháo hạ lắp đặt lại xà cầu dao phụ tải XCDPT22-TDL 1 bộ
10 Tháo hạ lắp đặt lại thang sắt TS-TDL 3 bộ
N Phần thu hồi
1 Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-TH 3 bộ
2 Cầu chì tự rơi 22kV SI22-TH 1 bộ
3 Chống sét van 22kV CSV22-TH 2 bộ
4 Dây nhôm lõi thép AC-120 (th) 4.515 m
5 Dây nhôm lõi thép AC-70 (th) 771 m
6 Cột bê tông li tâm LT16 (th) 3 cột
7 Cột bê tông li tâm LT18 (th) 5 cột
8 Xà đỡ loại XĐ22-TH 2 cột
9 Xà néo loại XN22-TH 4 bộ
10 Xà néo loại XNĐN22-TH 2 bộ
11 Xà néo loại XNĐD22-TH 6 bộ
12 Xà đỡ loại XĐ3D-TH 12 bộ
13 Xà néo loại XN3D-TH 3 bộ
14 Xà rẽ loại XR22-TH 3 bộ
15 Xà phụ 1 pha loại XP1-TH 37 bộ
16 Xà phụ 3 pha loại XP2-TH 1 bộ
17 Xà phụ 3 pha loại XP3-TH 15 bộ
18 Xà cầu dao + đầu cáp + chống sét van XCD-ĐC-CSV-TH 2 bộ
19 Cổ dề néo loại CDN-TH 24 bộ
20 Chuỗi néo bát thủy tinh 22kV CNTT-22(th) 97 chuỗi
21 Chuỗi néo Polymer 22kV CN-22 (th) 39 chuỗi
22 Chuỗi đỡ Polymer 22kV CĐ-22(th) 3 chuỗi
23 Chuỗi đỡ bát thủy tinh 22kV CĐTT-22(th) 27 chuỗi
24 Sứ đứng 22kV SĐ-22 (th) 119 quả
O Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA 3 pha MBA 3 pha 1 máy
2 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp DCL 22 3 bộ
3 Chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha CSV-22 2 bộ
4 Chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha CSV-22 4 bộ
5 Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông RC-1 4 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676111E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35222E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện đến cấp điện áp 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.346.555.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->