Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:05:00 đến ngày 2021-03-31 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,287,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,49 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,25 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,67 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,68 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | 100m3 |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | 100m2 |
| 20 | Đệm cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,58 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,05 | m3 |
| 24 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 31 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,23 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,47 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,83 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 37 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| B | CỐNG HỘP BXH = 800x800 CỌC 29, LÝ TRÌNH KM0+760 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp bxh=800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP BXH = 800x800 CỌC 29, CỌC D4-1, LÝ TRÌNH KM0+472 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp bxh=800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Nhân công điều hành giao thông (NC 2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Công |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây điện loại 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 10 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | kw |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi