Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng bản đồ nền WebMap, thu thập dữ liệu, chuyển đổi, cập nhật chuẩn hóa dữ liệu mạng lưới tuyến ống phân phối và dịch vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng bản đồ nền WebMap, thu thập dữ liệu, chuyển đổi, cập nhật chuẩn hóa dữ liệu mạng lưới tuyến ống phân phối và dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357127 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:39:00 đến ngày 2021-04-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,135,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm phần cứng - SAN Storage | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 2 | Mua sắm phần cứng - Card HBA for Server HP DL 380 Gen 10 | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 3 | Mua sắm phần cứng - Máy tính xách tay | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V E-HSMT | Chiếc | 6 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ nền WebMap (trên nền bản đồ địa chính phạm vi quản lý của công ty) | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | Mảnh | 7 | 06 mảnh Bản đồ ở các đơn vị KDNS và 1 bản đồ mức TCT |
| 5 | Thu thập thông tin khách hàng - Thu thập dữ liệu XN Hoàng Mai | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Công | 1.207,78 | |
| 6 | Thu thập thông tin khách hàng - Thu thập dữ liệu XN Hai Bà Trưng | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Công | 506,61 | |
| 7 | Thu thập thông tin khách hàng - Thu thập dữ liệu XN Đống Đa | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Công | 905,66 | |
| 8 | Thu thập thông tin khách hàng - Thu thập dữ liệu Đội Bắc Thăng Long | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Công | 307,87 | |
| 9 | Thu thập thông tin khách hàng - Thu thập dữ liệu XN Cầu Giấy | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Công | 1.084,21 | |
| 10 | Đo đạc GPS RTK vị trí các đối tượng trên mạng phân phối - XN Hoàng Mai | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Điểm | 10.588 | |
| 11 | Đo đạc GPS RTK vị trí các đối tượng trên mạng phân phối - XN Hai Bà Trưng | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Điểm | 4.155 | |
| 12 | Đo đạc GPS RTK vị trí các đối tượng trên mạng phân phối - XN Đống Đa | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Điểm | 7.759 | |
| 13 | Đo đạc GPS RTK vị trí các đối tượng trên mạng phân phối - Đội Bắc Thăng Long | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Điểm | 3.402 | |
| 14 | Đo đạc GPS RTK vị trí các đối tượng trên mạng phân phối - XN Cầu Giấy | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Điểm | 11.153 | |
| 15 | Chuyển đổi dữ liệu - Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 16 | Chuyển đổi dữ liệu - Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 17 | Nhập, đối soát dữ liệu - Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Trường | 1.471.485 | |
| 18 | Nhập, đối soát dữ liệu - Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | Trường | 1.471.485 | |
| 19 | Biên tập dữ liệu - Tuyên bố đối tượng | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 20 | Biên tập dữ liệu - Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 21 | Biên tập dữ liệu - Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 22 | Biên tập dữ liệu - Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 23 | Kiểm tra sản phẩm - Kiểm tra nội dung CSDL | Chi tiết tại Mục 2.3 Chương V E-HSMT | ĐTQL | 5,81 | |
| 24 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 1: Đào tạo quản trị hệ thống - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 10 HV + 1 ngày đào tạo |
| 25 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 1: Đào tạo quản trị hệ thống - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 10 HV + 1 ngày đào tạo |
| 26 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 1: Đào tạo quản trị hệ thống - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 2 | 1GV, 1TG, 10 HV + 1 ngày đào tạo |
| 27 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 1: Đào tạo quản trị hệ thống - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 10 | 1GV, 1TG, 10 HV + 1 ngày đào tạo |
| 28 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 1: Đào tạo quản trị hệ thống - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 29 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 1: Đào tạo quản trị hệ thống - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 30 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 2: Đào tạo đo đạc trực tiếp vị trí các đối tượng ngoài thực địa bằng công nghệ RTK GNSS - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 30HV, 01 ngày đào tạo |
| 31 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 2: Đào tạo đo đạc trực tiếp vị trí các đối tượng ngoài thực địa bằng công nghệ RTK GNSS - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 30HV, 01 ngày đào tạo |
| 32 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 2: Đào tạo đo đạc trực tiếp vị trí các đối tượng ngoài thực địa bằng công nghệ RTK GNSS - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 4 | 1GV, 1TG, 30HV, 01 ngày đào tạo |
| 33 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 2: Đào tạo đo đạc trực tiếp vị trí các đối tượng ngoài thực địa bằng công nghệ RTK GNSS - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 30 | 1GV, 1TG, 30HV, 01 ngày đào tạo |
| 34 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 2: Đào tạo đo đạc trực tiếp vị trí các đối tượng ngoài thực địa bằng công nghệ RTK GNSS - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 35 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 2: Đào tạo đo đạc trực tiếp vị trí các đối tượng ngoài thực địa bằng công nghệ RTK GNSS - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 36 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 14 HV, 02 ngày đào tạo |
| 37 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp Hoàng Mai - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 14 HV, 02 ngày đào tạo |
| 38 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp Hoàng Mai - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 8 | 1GV, 1TG, 14 HV, 02 ngày đào tạo |
| 39 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp Hoàng Mai - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 28 | 1GV, 1TG, 14 HV, 02 ngày đào tạo |
| 40 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 41 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 42 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 36 HV, 02 ngày đào tạo |
| 43 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Đống Đa -Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 36 HV, 02 ngày đào tạo |
| 44 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 8 | 1GV, 1TG, 36 HV, 02 ngày đào tạo |
| 45 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 72 | 1GV, 1TG, 36 HV, 02 ngày đào tạo |
| 46 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 47 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 48 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng -Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 20 HV, 02 ngày đào tạo |
| 49 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 20 HV, 02 ngày đào tạo |
| 50 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 8 | 1GV, 1TG, 20 HV, 02 ngày đào tạo |
| 51 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 40 | 1GV, 1TG, 20 HV, 02 ngày đào tạo |
| 52 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 53 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 54 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy -Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 15 HV, 02 ngày đào tạo |
| 55 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 15 HV, 02 ngày đào tạo |
| 56 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 8 | 1GV, 1TG, 15 HV, 02 ngày đào tạo |
| 57 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 30 | 1GV, 1TG, 15 HV, 02 ngày đào tạo |
| 58 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 59 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 60 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 11 HV, 02 ngày đào tạo |
| 61 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 2 | 1GV, 1TG, 11 HV, 02 ngày đào tạo |
| 62 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 8 | 1GV, 1TG, 11 HV, 02 ngày đào tạo |
| 63 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 22 | 1GV, 1TG, 11 HV, 02 ngày đào tạo |
| 64 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 65 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ -Lớp 3: Thu thập, quản lý vận hành mạng phân phối dịch vụ trên phần mềm Citywork - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 66 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 106 HV, 01 ngày đào tạo |
| 67 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 106 HV, 01 ngày đào tạo |
| 68 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 4 | 1GV, 1TG, 106 HV, 01 ngày đào tạo |
| 69 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 106 | 1GV, 1TG, 106 HV, 01 ngày đào tạo |
| 70 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 71 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hoàng Mai - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 72 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 71 HV, 01 ngày đào tạo |
| 73 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 71 HV, 01 ngày đào tạo |
| 74 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 4 | 1GV, 1TG, 71 HV, 01 ngày đào tạo |
| 75 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 71 | 1GV, 1TG, 71 HV, 01 ngày đào tạo |
| 76 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 77 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Đống Đa - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 78 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 41 HV, 01 ngày đào tạo |
| 79 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 41 HV, 01 ngày đào tạo |
| 80 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 4 | 1GV, 1TG, 41 HV, 01 ngày đào tạo |
| 81 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 41 | 1GV, 1TG, 41 HV, 01 ngày đào tạo |
| 82 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 83 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Hai Bà Trưng - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 84 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy -Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 117 HV, 01 ngày đào tạo |
| 85 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy -Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 117 HV, 01 ngày đào tạo |
| 86 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 4 | 1GV, 1TG, 117 HV, 01 ngày đào tạo |
| 87 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 117 | 1GV, 1TG, 117 HV, 01 ngày đào tạo |
| 88 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 89 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Xí nghiệp KDNS Cầu Giấy - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 | |
| 90 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Thù lao giảng viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 20 HV, 01 ngày đào tạo |
| 91 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Thù lao trợ giảng | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 1 | 1GV, 1TG, 20 HV, 01 ngày đào tạo |
| 92 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Chi phí đi lại (đi, về giảng dạy) | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lần | 4 | 1GV, 1TG, 20 HV, 01 ngày đào tạo |
| 93 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | người/ngày | 20 | 1GV, 1TG, 20 HV, 01 ngày đào tạo |
| 94 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Các khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | In ấn tài liệu, đóng quyển, nước uống |
| 95 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ - Lớp 4: Đào tạo thu thập, định vị đồng hồ khách hàng - Đội quản lý Bắc Thăng Long - Quản lý phục vụ lớp học (văn phòng phẩm, bảo vệ, giữ xe, tổ chức phục vụ lớp học… | Chi tiết tại Mục 2.5 Chương V E-HSMT | lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.135E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.140.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.135.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.140.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các nội dung gồm: (i) Xây dựng, biên tập bản đồ nền WebMap hoặc Thu thập, xây dựng dữ liệu hoặc chuyển đổi dữ liệu hoặc chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu; (ii) đo đạc bản đồ. Trong các hợp đồng này có ít nhất 01 hợp đồng có các nội dung Xây dựng, biên tập bản đồ nền WebMap, xây dựng cơ sở dữ liệu và đào tạo, chuyển giao công công nghệ thuộc lĩnh vực cấp nước.
* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:
(i) Hợp đồng kinh tế
(ii) Biên bản bàn giao hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý
(iii) Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi