Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 13:29:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,943,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,1648 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,0865 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,2298 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,4684 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 39,5762 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,4137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1136 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4013 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0881 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,0966 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3894 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,6194 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3464 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,4099 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18,2319 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,9968 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3107 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,4366 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 33,6887 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,0625 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8884 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,3363 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,1083 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 78,6092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,5134 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,932 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,5115 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1762 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1584 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,4724 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3517 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1556 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,9759 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,9759 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 112,6824 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,8844 | 100m2 |
| 25 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 68,66 | md |
| C | HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 81,6287 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 81,6287 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11,9826 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11,9826 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,1875 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,1875 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 609,1566 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 684,452 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 374,206 | m2 |
| 10 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 111,9042 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 390,665 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 804,0152 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35,17 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 385,44 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2.325,1044 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 870,8976 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 566,0676 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 33,6448 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,4614 | m2 |
| 20 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 80,317 | kg |
| 21 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lan can hành lang bằng inox | 544,8134 | kg | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 44,922 | m2 |
| 24 | Bảng từ xanh gắn tường 3,6x1,2m (Bao gồm cả phụ kiện + vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5572 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 72,96 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,9104 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 5mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 51,84 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 5mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 72,96 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm hệ, kính 5mm phụ kiện | 5,76 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,245 | 100m2 |
| D | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,1238 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8294 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,716 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,716 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 0,2 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,56 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,76 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4162 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0163 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35,7696 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,9616 | m3 | |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,461 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,461 | m3 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,84 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 81,144 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,15 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,249 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5229 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 83 | cái |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,3582 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,7164 | m3 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0478 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,312 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,2 | đoạn |
| 27 | Đế cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,041 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT -PCCC : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn lốp trần vuông D280x14w | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 8 | Thép móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng âm tường KT 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 13 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 920 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 860 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 94 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 118 | m |
| 26 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,17 | kg |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 28 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 29 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 30 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | lần |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 61,36 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 61,36 | m3 |
| 33 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | Bình |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,006 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,2143 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21,7191 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,1878 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0716 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3813 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2457 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,067 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3446 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,0212 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1938 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0303 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1135 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1324 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3815 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3815 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 25,296 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9399 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20,2448 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,0822 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,1232 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 77,355 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 183,452 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 43,82 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 56,24 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,568 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 111,6252 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA 3 lớp (1,5kg/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,2652 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 29,0152 | m2 | |
| 33 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 163,212 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,588 | m2 |
| 36 | Cát đen tôn nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,5593 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,0395 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,632 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 73,767 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 156,4332 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ kính 5m, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16,32 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ kính 5m, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1171 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,0285 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7114 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4959 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0612 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0432 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0625 | tấn |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,2781 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,216 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,416 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 31,632 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,7343 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5824 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0475 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,021 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 65 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 95 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,33 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,34 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,394 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 92 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,23 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Tê 135 PVC ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 112 | Van xả tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 120 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 128 | Bơm nước Q=10m3/h (CM 32-160A 3KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nhà, kết cấu dạng nhà
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi