Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352153-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 13:29:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 27,1648 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,0865 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,2298 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 17,4684 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 39,5762 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 26,4137 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1136 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,4013 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0881 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,0966 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3894 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,6194 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,3464 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,4099 m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18,2319 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,9968 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3107 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,4366 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 33,6887 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,0625 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,8884 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,3363 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,1083 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 78,6092 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,5134 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,932 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7,5115 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1762 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3215 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1584 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,4724 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3517 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2198 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1556 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,9759 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,9759 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 112,6824 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,8844 100m2
25 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 68,66 md
C HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 81,6287 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 81,6287 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11,9826 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11,9826 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,1875 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,1875 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 609,1566 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 684,452 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 374,206 m2
10 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 111,9042 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 390,665 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 804,0152 m2
13 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 35,17 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 385,44 m
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2.325,1044 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 870,8976 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 566,0676 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 33,6448 m2
19 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 28,4614 m2
20 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 80,317 kg
21 Trụ thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
22 Lan can hành lang bằng inox 544,8134 kg
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 44,922 m2
24 Bảng từ xanh gắn tường 3,6x1,2m (Bao gồm cả phụ kiện + vận chuyển + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,5572 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 72,96 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 55,9104 1m2
28 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 5mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 51,84 m2
29 Cửa sổ nhôm hệ, kính 5mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 72,96 m2
30 Vách kính nhôm hệ, kính 5mm phụ kiện 5,76 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7,245 100m2
D HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9,1238 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,8294 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,716 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,716 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 0,2 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,56 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,76 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,4162 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0163 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,036 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 35,7696 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,9616 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,461 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,461 m3
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 24,84 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 81,144 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,15 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,249 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5229 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 83 cái
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,3582 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,7164 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0478 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,312 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,2 đoạn
27 Đế cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,041 100m3
E CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT -PCCC :
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 48 bộ
2 Lắp đặt Đèn lốp trần vuông D280x14w 15 bộ
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 48 cái
8 Thép móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 48 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
12 Tủ điện tầng âm tường KT 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 hộp
13 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 51 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 90 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 165 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 920 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 90 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 40 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 165 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 860 m
23 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 cọc
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 94 m
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 118 m
26 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6,17 kg
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 cái
28 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 bộ
29 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 bộ
30 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 lần
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 61,36 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 61,36 m3
33 Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 Cái
34 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 Bình
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 27,006 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,2143 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 21,7191 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,389 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,1878 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0716 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3813 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,7025 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2457 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,067 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3446 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10,0212 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1938 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0303 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,55 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1135 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1324 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3815 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3815 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 25,296 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,9399 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 20,2448 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,0822 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,1232 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 77,355 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 183,452 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 43,82 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 56,24 m
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 24,568 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 111,6252 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA 3 lớp (1,5kg/1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 27,2652 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 29,0152 m2
33 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 m2
34 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 163,212 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,588 m2
36 Cát đen tôn nền: Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7,5593 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,0395 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 55,632 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 73,767 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 156,4332 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,04 m2
42 Cửa đi nhôm hệ kính 5m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16,32 m2
43 Cửa sổ nhôm hệ kính 5m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,76 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1171 100m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 17,0285 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,7114 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,4959 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0612 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0432 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0625 tấn
51 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,2781 m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 27,216 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,416 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 31,632 m2
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,7343 m3
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5824 m3
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0475 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,021 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 1cấu kiện
60 Lắp đặt Đèn led ốp trần 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 bộ
61 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
65 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 28 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 95 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 28 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 110 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,33 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,34 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,394 100m
75 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
76 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
77 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 cái
78 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
79 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
80 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
81 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 cái
82 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
83 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10 cái
84 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 19 cái
85 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
86 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
87 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
88 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
89 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
90 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 4 cái
91 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
92 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,23 100m
94 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,15 100m
95 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,19 100m
96 Lắp đặt Tê 135 PVC ĐK 110mm 8 cái
97 Lắp đặt Tê PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
98 Lắp đặt Tê PVC ĐK 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
99 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
100 Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
102 Lắp đặt Cút PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 cái
103 Lắp đặt Cút PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
104 Lắp đặt Cút PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 bể
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 bộ
107 Lắp đặt vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 bộ
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
110 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
111 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 bộ
112 Van xả tiêu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 bộ
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
115 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
116 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
118 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
120 Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3 100m
122 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 cái
123 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,5 100m
125 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30 cái
126 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
127 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
128 Bơm nước Q=10m3/h (CM 32-160A 3KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nhà, kết cấu dạng nhà
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->