Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hoàn thiện hạ tầng khu nhà CBCNV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314986-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công hoàn thiện hạ tầng khu nhà CBCNV
Số hiệu KHLCNT 20210110044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ phúc lợi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 21:57:00 đến ngày 2021-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,113,084,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ kết cấu hiện trạng
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 17,5 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 56 1m
3 Phá dỡ hàng rào khung thép, lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 105,45 m2
4 Tháo dỡ, di chuyển cột đèn điện Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 6 cái
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,3816 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,5566 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,5566 100m3
B San nền lô A + B
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 500 cây
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 9,29 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 9,29 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 9,29 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 42,41 100m3
C Sân đường, bó hè bê tông
D Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 25,53 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,2553 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 1,6752 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 50,256 100m3
5 Lu lèn nền đường đào K95 Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 1,6752 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,1407 100m2
E Bó lề
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 5,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 1,44 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,672 100m2
F Kè Rọ đá
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 54,1 m3
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 184 rọ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 41,4 m3
G Vỉa hè, Cây xanh, Trồng cỏ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,225 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 1,85 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 0,3696 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 37 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 37 m3
6 Rải đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V 42,2 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.33E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->