Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302366-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Hội
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201007180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 17:30:00 đến ngày 2021-03-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 140,85 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK 429,174 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK 110,708 m2
4 Tháo dỡ trần Theo HSTK 139,315 m2
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSTK 22,6 m
6 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo HSTK 188,748 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 34,01 m2
8 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo HSTK 1 HT
9 Cung cấp vì kèo thép C150x2.0mm Theo HSTK 33,6 m
10 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mm Theo HSTK 198,72 m
11 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.4mm Theo HSTK 375,34 m
12 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1.0mm Theo HSTK 812,06 m
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,137 tấn
14 Lắp dựng xà gồ, Cầu phong, li tô thép Theo HSTK 2,905 tấn
15 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 1,8875 100m2
16 Vật tư mái Phần thay thế các viên ngói bị hư hỏng Theo HSTK 37,75 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 0,226 m3
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 26,03 m2
19 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 43,991 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSTK 140,85 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 21,64 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 174,265 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 317,947 m2
24 SXLD Cửa đi,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK 20,33 m2
25 SXLD Cửa sổ,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK 13,68 m2
26 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, KT 600x600 Theo HSTK 139,315 m2
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 16 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 4 cái
29 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 6 cái
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 1 bộ
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 17 cái
32 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK 15 cái
33 Lắp đặt cầu chì Theo HSTK 17 cái
34 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 7,0425 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 7,0425 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 7,0425 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo HSTK 3,888 100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 16,4 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 48,508 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK 103,261 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK 32,037 m2
5 Tháo dỡ trần Theo HSTK 11,262 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 11 m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Theo HSTK 1 HT
8 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 3 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK 3 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK 2 bộ
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 5,47 m2
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 10,326 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK 16,4 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 6,09 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 31,701 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 92,037 m2
17 SXLD Cửa đi,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK 7,4 m2
18 SXLD Cửa sổ,cửa khung nhôm kính Hệ 1000, kính dày 5mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK 3,6 m2
19 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo HSTK 11,262 m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 3 bộ
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 7 cái
23 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK 2 cái
24 Lắp đặt cầu chì Theo HSTK 5 cái
25 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 3 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 3 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 3,2454 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 3,2454 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 3,2454 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Theo HSTK 0,7644 100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK 557,878 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK 188,708 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 23,786 m2
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK 0,986 m3
5 Tháo dỡ cửa cổng hiện trạng Theo HSTK 20,68
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK 55,787 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 809,586 m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 0,375 m3
9 Đắp vữa trang trí đầu trụ Theo HSTK 5 trụ
10 Ốp đá granit tự nhiên (đá đỏ) vào tường có chốt Inox Theo HSTK 15,758 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên (đá vàng)vào tường có chốt Inox Theo HSTK 6,2 m2
12 SXLD Cửa cổng bằng inox (bao gồm phụ kiện chột, bản lề, ray...) Theo HSTK 23,45 m2
D HẠNG MỤC: BÊ TÔNG SÂN NỀN (LỐI ĐI)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo HSTK 10 cây
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTK 2,2333 100m3
3 Đất san nền Theo HSTK 2,2333 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 2,2333 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 2,2333 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTK 2,2333 100m3/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,0303 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,6001 100m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Theo HSTK 882,5 m2
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSTK 3,2326 100m2
11 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK 24,523 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK 245,23 m3
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK 83,8 10m
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK 44,115 1m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 4,3713 m3
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,3713 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 48,4863 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK 48,4863 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 8,07 1m3
20 Ván khuôn thép bó vỉa Theo HSTK 0,8743 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 11,6006 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 8,07 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1686 100m3
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm Theo HSTK 337,2 m2
25 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSTK 0,0288 100m2
26 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTK 10,395 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 10,395 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK 0,3358 100m3
29 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 1,1976 100m2
30 Gia công khung thép thành mương M1-B300 Theo HSTK 0,6108 tấn
31 Lắp đặt khung thép thành mương M1-B300 Theo HSTK 0,6108 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3807 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 7,3391 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1094 tấn
35 Gia công khung thép nắp đan Theo HSTK 0,665 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,315 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 63 cái
38 Cung cấp lắp đặt song chắn rác KT: 1000x400x35 bằng composite Theo HSTK 16 tấm
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 18,807 m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK 0,0714 100m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,3108 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1616 tấn
43 Gia công khung thép hố ga H1 Theo HSTK 0,0623 tấn
44 Lắp đặt khung thép hố ga H1 Theo HSTK 0,0623 tấn
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 0,864 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,538 m3
47 Cung cấp lắp đặt song chắn rác KT: 800x800x35 bằng composite Theo HSTK 6 cái
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 1,896 m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK 0,7504 100m3
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=400mm Theo HSTK 1 1 đoạn ống
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=400mm Theo HSTK 1 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo HSTK 12 1 đoạn ống
53 Gối cống BTLT D400 Theo HSTK 28 cái
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo HSTK 13 1 cấu kiện
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo HSTK 29 1 cấu kiện
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 28 1cấu kiện
57 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSTK 13 mối nối
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0728 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,5756 100m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK 0,0574 100m3
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm Theo HSTK 0,1 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm Theo HSTK 4 cái
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0574 100m3
64 Đấu nối với hố ga hiện trạng Theo HSTK 1 lần
E HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 70,014 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1062 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,186 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 26,213 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 15,2928 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1062 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0876 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,124 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 306,445 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 70,014 m3
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 162,497 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSTK 106,2 m
13 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSTK 40,356 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 8,975 1m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 0,743 1m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0252 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 1,464 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 0,36 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 7,92 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 7,92 m2
21 SLXD Nắp đậy hố bơm bằng thép tấm, đầy đủ phụ kiện bản lề, khóa.... Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK 1,795 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo HSTK 0,05 100m
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo HSTK 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK 25 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo HSTK 7 cái
27 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo HSTK 5 cái
28 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 400 đến Theo HSTK 20 1m khoan
29 Máy bơm nước 1.5HP Theo HSTK 2 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 38,71 1m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 14 m3
32 Đắp đất màu trồng cây Theo HSTK 39,818 m3
33 Trồng cây xanh bóng mát Theo HSTK 23 cây
34 Trống cây xanh tầm trung Theo HSTK 14
35 Trống cây xanh trang trí Theo HSTK 30 cây
36 Trồng cây xanh làm điểm nhấn Theo HSTK 36 cây
37 Trồng cây lá màu: Theo HSTK 0,254 100m2
38 Trồng có lá tre Theo HSTK 5,235 100m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 10,377 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2744 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 1,039 m3
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo HSTK 16 m
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,712 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 10,377 m3
7 Trụ đèn chiếu sáng, Trụ bát giác 8m cần rời đôi; D=148;dày=3mm; vươn =1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm mạ kẽm nhúng nóng+ Bản lề cửa cột Theo HSTK 4 trụ
8 Bộ đèn CMC 100W, 2 LEDs, 1.40A, 15.700LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 cấp, chống xung sét 20Kv Theo HSTK 4 bộ
9 Cột điện chiếu sáng trang trí, Cột sân vườn FH07/CH04-4/D400/GL10/3W - Module LED đổi 16 màu, có điều khiển, IP67 Theo HSTK 4 cột
10 Vỏ tủ điện chiếu sáng, tủ điện composite KT: 1050x600x400 Theo HSTK 1 cái
11 Khung bulong móng M16-260x260 Theo HSTK 4 bộ
12 Khung bulong móng M24-300x300 Theo HSTK 4 bộ
13 Bảng dện -1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1 At 10A) Theo HSTK 8 bộ
14 Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu + Cờ) Theo HSTK 9 bộ
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK 9 cọc
16 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK 8 1 cột
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo HSTK 4 1 cần đèn
18 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK 4 bộ
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK 8 bảng
20 Lắp của cột Theo HSTK 8 cửa
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSTK 0,424 100m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK 1 1 tủ
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 75,8816 1m3
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK 201 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo HSTK 1,071 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo HSTK 107,1 m
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo HSTK 29,2 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 Theo HSTK 172,8 m
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,7588 100m3
31 Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực Theo HSTK 2,3713 100m
32 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-50A Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-20A Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-15A Theo HSTK 2 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-15A Theo HSTK 1 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-5A Theo HSTK 5 cái
37 Cầu đấu dây 4P-60A Theo HSTK 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->