Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới hàng rào, sân nền, nhà xe, sửa chữa phòng học.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351508-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới hàng rào, sân nền, nhà xe, sửa chữa phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20210327886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 21:12:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,904,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới hàng rào, sân nền, nhà xe, sửa chữa phòng học.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 212,784 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 70,928 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,975 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 32,0588 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 17,6405 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 8,2968 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0722 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 1,0905 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,632 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,6014 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,9317 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,6252 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1842 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,8147 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,5398 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,6594 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0286 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 7,4856 m3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 19,1862 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 16,2784 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 349,1 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 124,5625 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 184,4 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 444,44 m
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 245,76 m
26 Bả bằng bột bả vào tường 720,1744 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 720,1744 m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 320 cái
29 Lắp dựng khung thép hộp hàng rào 89,76 m2
30 Lắp dựng cửa thép hộp 14,235 m2
31 Bảng tên trường chữ Inox 1 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,2448 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,08 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,384 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
36 Trải tấm nilong chống mất nước 0,3784 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,4056 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0241 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0192 tấn
40 Lắp cột thép các loại 0,0619 tấn
41 Gia công cột bằng thép tấm 0,062 tấn
42 Gia công giằng mái thép 0,162 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1252 tấn
44 Gia công xà gồ thép 0,1226 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2479 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép 0,162 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5684 100m2
48 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,9435 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,3636 100m2
50 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 180,1 m2
51 Láng nền, sàn, sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 180,1 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 180,1 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần ngoài 243,21 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trần trong nhà 233,69 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 238,45 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 243,21 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 233,69 m2
58 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 85,02 m2
59 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 85,02 m3
60 Lát nền, sàn tiết diện gạch 50x50, vữa XM M75, XM PCB40 81,02 m2
61 Lát nền WC, sàn tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75, XM PCB40 4 m2
62 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép 11,94 m3
63 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 0,3024 100m3
64 Láng nền sân, dày 10cm, vữa XM M150, PCB40 394,16 m2
65 Lát gạch vĩa hè Tazzaro 394,16 m2
66 Trải tấm nilong chống mất nước 1,5636 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1673 tấn
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 10,9452 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.929E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 2.000.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->