Gói thầu: Gói thầu số 03: Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320101-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210320012
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 18:59:00 đến ngày 2021-03-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,021,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.021.023.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.306.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh, đường huyện hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.716.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyển môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T -:- 7T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đất ≥ 0,4 m3 -:- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đá cầm tay (máy nén khí) xử lý đá sạt lở
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Lu 6 -:- 12T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 1km/năm 15,333
2 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 Km/lần 11,04
3 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 Km/lần 44,16
4 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 10m 435,118
5 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 10m 335
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 md cống 228,333
7 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 m3 24,533
8 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 m3 92
9 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 5m3 24,533
10 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 5m3 15,333
11 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 100md 15,333
12 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 100md 122,667
13 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (20x20) Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 m2 268,08
14 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 m2 20,16
15 Nắn sửa cọc tiêu Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 Cọc 62
16 Kiểm tra cầu, chiều dài Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 Cầu/năm 5
17 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 10m2 40,8
18 Vệ sinh lan can cầu Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 100md 0,65
19 Phát quang cây dại Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 100m2 1,28
20 Sơn lan can cầu Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 m2 6,35
21 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Công tác sửa chữa mặt Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 m3 20,61
22 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Công tác sửa chữa mặt Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 10m2 29,44
23 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 km/lần 60,667
24 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 Km/lần 2,34
25 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 Km/lần 13,26
26 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 10m 86,667
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 md cống 65
28 Đắp phụ lề đường Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 m3 8,667
29 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 m3 34,667
30 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 100md 4,333
31 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 5m3 6,933
32 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 lần/km 2,6
33 Quét vôi tường hộ lan Công tác An toàn giao thông Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 m2 127,68
34 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 km/lần 75,833
35 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 Km/lần 3,9
36 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 Km/lần 15,6
37 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 10m 100
38 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 10m 83,333
39 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 md cống 41,667
40 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 m3 10,833
41 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 m3 32,5
42 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 5m3 8,667
43 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 5m3 5,417
44 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 100md 5,417
45 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác An toàn giao thông Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 m2 43,2
46 Nắn sửa cọc tiêu Công tác An toàn giao thông Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 Cọc 32
47 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 km/lần 116,667
48 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 Km/lần 3
49 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 Km/lần 27
50 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 10m 200,5
51 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 10m 166,667
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 md cống 88,333
53 Đắp phụ nền, lề đường Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 m3 33,333
54 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 m3 16,667
55 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 100md 8,33
56 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 m2 54,432
57 Nắn sửa cọc tiêu Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 Cọc 52
58 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) km/lần 58,333
59 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) Km/lần 1,667
60 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) Km/lần 15
61 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 10m 90
62 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 10m 75
63 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) md cống 66,667
64 Đắp phụ nền, lề đường Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) m3 8,333
65 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) m3 25
66 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 5m3 6,667
67 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 5m3 4,167
68 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 100md 2,656
69 Bạt lề đường bằng máy Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 100md 23,333
70 Kiểm tra cầu, chiều dài Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) Cầu/năm 3
71 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 10m2 10
72 Vệ sinh lan can cầu Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 100md 0,696
73 Phát quang cây dại Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) 100m2 0,688
74 Sơn lan can cầu Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) m2 16,4
75 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 128,333
76 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) Km/lần 3,3
77 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) Km/lần 29,7
78 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 10m 258
79 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 10m 41,25
80 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) md cống 146,667
81 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) m3 55
82 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 14,667
83 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 9,167
84 Kiểm tra cầu, chiều dài Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) Cầu/năm 3
85 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 10m2 10,5
86 Vệ sinh lan can cầu Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 100md 0,703
87 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 100m2 1,26
88 Sơn lan can cầu Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) m2 28,4
89 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác Sửa chữa mặt Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) 100m2 4,4
90 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 km/lần 163,333
91 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 Km/lần 4,2
92 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 Km/lần 37,8
93 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 10m 135
94 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 10m 330
95 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 md cống 93,333
96 Đắp phụ lề đường Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 m3 23,333
97 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 m3 46,667
98 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 100md 2,975
99 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 5m3 18,667
100 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 5m3 11,667
101 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 m2 186,048
102 Nắn sửa cọc tiêu Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 Cọc 25
103 Nắn sửa cột Km Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 1cột 2
104 Sơn cột Km Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 m2 13,65
105 Kiểm tra cầu, chiều dài Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 Cầu/năm 4
106 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 10m2 18,9
107 Vệ sinh lan can cầu Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 100md 0,552
108 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 100m2 0,41
109 Sơn lan can cầu Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 m2 15
110 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác Quản lý đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) km/lần 40,833
111 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) Km/lần 1,05
112 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) Km/lần 9,45
113 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) 10m 42
114 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) 10m 120
115 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) md cống 98,333
116 Đắp phụ lề đường Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) m3 5,833
117 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) m3 11,667
118 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) 5m3 4,667
119 Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi Công tác Quản lý Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 60,667
120 Phát quang cây cỏ bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) Km/lần 3,12
121 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) Km/lần 12,48
122 Vét rãnh hở hình thang bằng TC Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 135
123 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 120
124 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) md cống 33,333
125 Đào hót sụt bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) m3 17,333
126 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 2,365
127 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 6,933
128 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 4,333
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.021023E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.306.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.021.023.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.306.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh, đường huyện hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.716.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.52
2 Cán bộ chuyển môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T -:- 7T Cái2
2 Máy xúc đất ≥ 0,4 m3 -:- 0,8m3 Cái2
3 Máy tưới nhựa Cái1
4 Máy cắt cỏ cây Cái3
5 Máy ủi ≤110CV Cái1
6 Máy nén khí Cái1
7 Máy khoan đá cầm tay (máy nén khí) xử lý đá sạt lở bộ2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng Cái2
9 Máy Lu 6 -:- 12T Cái1
10 Máy đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->