Gói thầu: Gói thầu số 03: Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320012 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 18:59:00 đến ngày 2021-03-19 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.021.023.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.306.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh, đường huyện hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.716.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T -:- 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đất ≥ 0,4 m3 -:- 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đá cầm tay (máy nén khí) xử lý đá sạt lở | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Lu 6 -:- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 1km/năm | 15,333 | |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | Km/lần | 11,04 | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | Km/lần | 44,16 | |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 10m | 435,118 | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 10m | 335 | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | md cống | 228,333 | |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | m3 | 24,533 | |
| 8 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | m3 | 92 | |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 5m3 | 24,533 | |
| 10 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 5m3 | 15,333 | |
| 11 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 100md | 15,333 | |
| 12 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 100md | 122,667 | |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (20x20) | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | m2 | 268,08 | |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | m2 | 20,16 | |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | Cọc | 62 | |
| 16 | Kiểm tra cầu, chiều dài | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | Cầu/năm | 5 | |
| 17 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 10m2 | 40,8 | |
| 18 | Vệ sinh lan can cầu | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 100md | 0,65 | |
| 19 | Phát quang cây dại | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 100m2 | 1,28 | |
| 20 | Sơn lan can cầu | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | m2 | 6,35 | |
| 21 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa mặt Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | m3 | 20,61 | |
| 22 | Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Công tác sửa chữa mặt Đường tỉnh 219 (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0 - Km18+400 | 10m2 | 29,44 | |
| 23 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác quản lý Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | km/lần | 60,667 | |
| 24 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | Km/lần | 2,34 | |
| 25 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | Km/lần | 13,26 | |
| 26 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | 10m | 86,667 | |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | md cống | 65 | |
| 28 | Đắp phụ lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | m3 | 8,667 | |
| 29 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | m3 | 34,667 | |
| 30 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | 100md | 4,333 | |
| 31 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | 5m3 | 6,933 | |
| 32 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | lần/km | 2,6 | |
| 33 | Quét vôi tường hộ lan | Công tác An toàn giao thông Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn, xã Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 | m2 | 127,68 | |
| 34 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác quản lý Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | km/lần | 75,833 | |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | Km/lần | 3,9 | |
| 36 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | Km/lần | 15,6 | |
| 37 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | 10m | 100 | |
| 38 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | 10m | 83,333 | |
| 39 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | md cống | 41,667 | |
| 40 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | m3 | 10,833 | |
| 41 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | m3 | 32,5 | |
| 42 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | 5m3 | 8,667 | |
| 43 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | 5m3 | 5,417 | |
| 44 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | 100md | 5,417 | |
| 45 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) | Công tác An toàn giao thông Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | m2 | 43,2 | |
| 46 | Nắn sửa cọc tiêu | Công tác An toàn giao thông Đường Đức Xuân - Lê Lợi. Lý trình: Km0-Km6+500 | Cọc | 32 | |
| 47 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác quản lý Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | km/lần | 116,667 | |
| 48 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | Km/lần | 3 | |
| 49 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | Km/lần | 27 | |
| 50 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | 10m | 200,5 | |
| 51 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | 10m | 166,667 | |
| 52 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | md cống | 88,333 | |
| 53 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | m3 | 33,333 | |
| 54 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | m3 | 16,667 | |
| 55 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | 100md | 8,33 | |
| 56 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) | Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | m2 | 54,432 | |
| 57 | Nắn sửa cọc tiêu | Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0 - Km10 | Cọc | 52 | |
| 58 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác quản lý Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | km/lần | 58,333 | |
| 59 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | Km/lần | 1,667 | |
| 60 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | Km/lần | 15 | |
| 61 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 10m | 90 | |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 10m | 75 | |
| 63 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | md cống | 66,667 | |
| 64 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | m3 | 8,333 | |
| 65 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | m3 | 25 | |
| 66 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 5m3 | 6,667 | |
| 67 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 5m3 | 4,167 | |
| 68 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 100md | 2,656 | |
| 69 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 100md | 23,333 | |
| 70 | Kiểm tra cầu, chiều dài | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | Cầu/năm | 3 | |
| 71 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 10m2 | 10 | |
| 72 | Vệ sinh lan can cầu | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 100md | 0,696 | |
| 73 | Phát quang cây dại | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | 100m2 | 0,688 | |
| 74 | Sơn lan can cầu | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km0-Km5 (khu vực 0,3) | m2 | 16,4 | |
| 75 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác quản lý Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | km/lần | 128,333 | |
| 76 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | Km/lần | 3,3 | |
| 77 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | Km/lần | 29,7 | |
| 78 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 10m | 258 | |
| 79 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 10m | 41,25 | |
| 80 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | md cống | 146,667 | |
| 81 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | m3 | 55 | |
| 82 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 5m3 | 14,667 | |
| 83 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi | Công tác Bảo dưỡng Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 5m3 | 9,167 | |
| 84 | Kiểm tra cầu, chiều dài | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | Cầu/năm | 3 | |
| 85 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 10m2 | 10,5 | |
| 86 | Vệ sinh lan can cầu | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 100md | 0,703 | |
| 87 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 100m2 | 1,26 | |
| 88 | Sơn lan can cầu | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | m2 | 28,4 | |
| 89 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm | Công tác Sửa chữa mặt Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Đoạn Lý trình: Km5-Km16 (khu vực 0,5) | 100m2 | 4,4 | |
| 90 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | km/lần | 163,333 | |
| 91 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | Km/lần | 4,2 | |
| 92 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | Km/lần | 37,8 | |
| 93 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 10m | 135 | |
| 94 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 10m | 330 | |
| 95 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | md cống | 93,333 | |
| 96 | Đắp phụ lề đường | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | m3 | 23,333 | |
| 97 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | m3 | 46,667 | |
| 98 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 100md | 2,975 | |
| 99 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 5m3 | 18,667 | |
| 100 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi | Công tác quản lý Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 5m3 | 11,667 | |
| 101 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí (12x12) | Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | m2 | 186,048 | |
| 102 | Nắn sửa cọc tiêu | Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | Cọc | 25 | |
| 103 | Nắn sửa cột Km | Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 1cột | 2 | |
| 104 | Sơn cột Km | Công tác An toàn giao thông Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | m2 | 13,65 | |
| 105 | Kiểm tra cầu, chiều dài | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | Cầu/năm | 4 | |
| 106 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 10m2 | 18,9 | |
| 107 | Vệ sinh lan can cầu | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 100md | 0,552 | |
| 108 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | 100m2 | 0,41 | |
| 109 | Sơn lan can cầu | Công tác Bảo dưỡng Cầu Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0 - Km14 | m2 | 15 | |
| 110 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác Quản lý đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | km/lần | 40,833 | |
| 111 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | Km/lần | 1,05 | |
| 112 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | Km/lần | 9,45 | |
| 113 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | 10m | 42 | |
| 114 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | 10m | 120 | |
| 115 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | md cống | 98,333 | |
| 116 | Đắp phụ lề đường | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | m3 | 5,833 | |
| 117 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | m3 | 11,667 | |
| 118 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác Bảo dưỡng đường GTNT Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km3+500 (Khu vực 0,5) | 5m3 | 4,667 | |
| 119 | Kiểm tra định kỳ loại đường cấp IV,V,VI miền núi | Công tác Quản lý Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | km/lần | 60,667 | |
| 120 | Phát quang cây cỏ bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | Km/lần | 3,12 | |
| 121 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | Km/lần | 12,48 | |
| 122 | Vét rãnh hở hình thang bằng TC | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | 10m | 135 | |
| 123 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40) | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | 10m | 120 | |
| 124 | Thông cống, thanh thải dòng chảy d | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | md cống | 33,333 | |
| 125 | Đào hót sụt bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | m3 | 17,333 | |
| 126 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | 100md | 2,365 | |
| 127 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | 5m3 | 6,933 | |
| 128 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi | Công tác Bảo dưỡng Đường nối QL4A - Cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) | 5m3 | 4,333 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.021023E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.306.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.021.023.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 306.306.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh, đường huyện hoặc (hợp đồng bảo trì, sửa chữa định kỳ). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 714.716.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyển môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T -:- 7T | Cái | 2 |
| 2 | Máy xúc đất ≥ 0,4 m3 -:- 0,8m3 | Cái | 2 |
| 3 | Máy tưới nhựa | Cái | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ cây | Cái | 3 |
| 5 | Máy ủi ≤110CV | Cái | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Cái | 1 |
| 7 | Máy khoan đá cầm tay (máy nén khí) xử lý đá sạt lở | bộ | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Cái | 2 |
| 9 | Máy Lu 6 -:- 12T | Cái | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi