Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315336-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210315307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:01:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp nhựa dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
2 Phá bê tông mặt đường bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,2344 m3
3 Xúc bê tông phá mặt đường lên xe ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,2344 m3
4 V/c bê tông đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,2344 m3
5 V/c tiếp bê tông đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,2344 m3
6 Đào Hửu cơ + đánh cấp 100%MTC, đất C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1653 m3
7 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1653 m3
8 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1653 m2
9 Đào nền đất C3 100%MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,4601 m3
10 Đào khuôn đường đất C3 5%NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9952 m3
11 Đào khuôn đường đất C3 95%MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,9088 m3
12 Đào rảnh đất C3 bằng nhân công (5% NC): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8127 m3
13 Đào rảnh đất C3 bằng máy (95% MTC): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4416 m3
14 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,6184 m3
15 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,6184 m3
16 Đắp đất nguyên thổ lề, đường độ chặt K95 (5%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4734 m3
17 Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường K95 (95%MTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,9945 m3
18 Lu tăng cường độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,5074 m3
19 Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8725 m3
20 Móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,3024 m3
21 Rải một lớp bạt cách ly mặt và móng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,42 m2
22 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,5832 m2
23 Bê tông mặt đường M300 đá dăm 10x20mm dày 18cm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,7956 m3
24 SXLĐ cốt thép khe co giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,79 kg
25 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4567 m2
B THI CÔNG MÁI TA LUY + RÃNH DỌC
1 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0939 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,7839 m3
3 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,8778 m3
4 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7 tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,8778 m3
5 Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6137 m3
6 Móng đệm CP loại2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4968 m3
7 Xây chân khay bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,992 m3
8 Xây ốp mái + lề bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8746 m3
9 Xây rãnh dọc bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,449 m3
C THI CÔNG ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Phát bụi cây và hàng rào tạm làm đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m2
2 Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cây
3 Đào gốc cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Gốc
4 Đào Hửu cơ + đánh cấp 100%MTC, đất C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,522 m3
5 Đào nền + khuôn đường đất C2100%MTC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,5448 m3
6 Đào rảnh đất C3 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2704 m3
7 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,3372 m3
8 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 7km Ôtô 5tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,3372 m3
9 Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2437 m3
D THI CÔNG RÃNH DẪN DÒNG
1 Phá bê tông mặt đường bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
2 Xúc bê tông phá mặt đường lên xe ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
3 Đào rảnh dẫn dòng đất C3 bằng máy 0.8m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m3
4 Đào phá đường công vụ bằng máy đào 8m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2437 m3
5 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,2037 m3
6 Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,96 m3
E THI CÔNG CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C2 (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2033 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C2 (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8627 m3
3 V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 (đất hỗn tạp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,066 m3
4 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,066 m3
5 Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,022 m3
6 Bê tông ống cống M200, đá dăm 1x2, (S2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m3
7 Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 kg
8 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0664 m2
9 Lắp đặt ống cống vữa XM M100TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 ống
F THI CÔNG CỐNG HỘP KÉP 4X4
1 Đào phá bê tông móng các loại bằng búa căn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7259 m3
2 Đào phá bê tông thân mố trụ bằng búa căn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2581 m3
3 Đào phá bê tông mũ mố trụ + mặt bản bằng búa căn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7432 m3
4 Phá bê tông mặt đường 2 bê mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
5 Xúc đá đào phá lên phương tiện bằng máy đào 0.8m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6472 m3
6 V/c bê tông đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6472 m3
7 V/c tiếp bê tông đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6472 m3
8 Đào đất hố móng cầu bằng NC, đất C3 (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,3962 m3
9 Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.185,5284 m3
10 Vận chuyển đất đào hố móng đất CIII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.247,9247 m3
11 V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.247,9247 m3
12 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,162 m3
13 Đệm móng bằng dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8114 m3
14 Đắp cát sạn xô bồ hai bên thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2292 m3
15 Bê tông móng chân khay + tường cánh cống M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1861 m3
16 Bê tông thân tường cánh+tường đầu cống M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,0046 m3
17 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8703 m3
18 Gia công cốt thép ống cống thép Fi= Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,5682 kg
19 Gia công cốt thép ống cống thép Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.618,089 kg
20 Gián 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa đường chốn thấm thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,756 m2
21 Bê tông mui luyện cầu M300 đá 05x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
22 Xây sân cầu bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1056 m3
23 Xếp đá khan chốn xói sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
24 Ván khuôn móng các loại + chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,66 m2
25 Ván khuôn tường cánh+tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,232 m2
26 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,422 m2
27 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Ca
28 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cọc
29 Biển báo phản quang (cột đở bằng sắt ống d80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
G THI CÔNG BẢN GIẢM TẢI
1 Bê tông lót bản dẫn M100 đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
2 Gia công cốt thép bản dẫn thép Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,463 kg
3 Gia công cốt thép bản dẫn cống thép Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238,7174 kg
4 Bê tông bản dẫn sau mố M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
5 Ván khuôn bán dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m2
H THI CÔNG LAN CAN
1 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 677,43 kg
2 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6994 m2
3 Ống nhựa FI90 dày 2.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
4 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
I THI CÔNG MÁI TA LUY
1 Đệm móng cp Loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2015 m3
2 Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6046 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống hộp 3mx3m trở lên, thiết kế bằng BTCT, chiều rộng >=5m. Đường hai đầu cầu theo tiêu chuẩn đường GTNT cấp B, tốc độ thiết kế V=20km/h. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->