Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + dàn lạnh gắn tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328892-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + dàn lạnh gắn tường
Số hiệu KHLCNT 20210239708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:26:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,369,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM:CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ HỘI TRƯỜNG UBND TỈNH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Theo BVTK 922,484 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần ngoài nhà Theo BVTK 395,034 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 922,484 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 395,034 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.317,52 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 130,7 m2
7 Tháo dỡ trần Theo BVTK 49,88 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo BVTK 12 bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTK 9,406 m2
12 Phá dỡ nền đá Mable Theo BVTK 0,144 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 32,852 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 43,948 m3
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo BVTK 0,666 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 90,129 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo BVTK 50,85 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo BVTK 254,25 m3
19 Xây gạch BT 4x8x19,M75 xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 5,741 m3
20 Xây gạch BT 9x9x19,M75 xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 30,31 m3
21 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 34,16 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 201,101 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 749,075 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 6,98 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK 44,4 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 84,41 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,14 m2
28 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BVTK 22,574 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Theo BVTK 137,041 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK 174,231 m2
31 Trần lam nhôm 50x100 Theo BVTK 68,229 m2
32 Trần gỗ ghép thanh Theo BVTK 59,92 m2
33 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo BVTK 123,662 m2
34 Ốp gỗ trang trí Theo BVTK 13,8 m2
35 Thảm ghép Theo BVTK 53,2 m2
36 Ốp gỗ Melamine Theo BVTK 122,138 m2
37 Gỗ ván dày 10mm Theo BVTK 24,697 m2
38 Lam gỗ Melamine Theo BVTK 33,384 m2
39 Khối gỗ đặc trang trí trần Theo BVTK 4 bộ
40 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo BVTK 91,35 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông d0.45 Theo BVTK 0,239 100m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTK 2,89 m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 3,927 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 4,852 m3
45 Đắp nền móng công trình tận dụng đất đào Theo BVTK 1,965 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 12,955 m3
47 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 1,222 m3
48 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,066 m3
49 Bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,962 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,029 100m2
51 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,48 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,24 m3
53 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 0,124 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,073 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,22 tấn
56 Bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 5,637 m3
57 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,798 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,081 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,443 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 5,212 m3
61 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 0,672 100m2
62 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,944 m3
63 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 0,346 100m2
64 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,397 tấn
65 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK 0,359 tấn
66 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 13,323 m3
67 Xây gạch BT 9x9x19 m75, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 6,72 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 76,435 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 128,667 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 79,8 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 67,2 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 34,6 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 205,102 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 181,6 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 76,435 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 310,267 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK 161,7 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK 50,72 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,46 m2
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK 0,561 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK 0,213 tấn
82 Gia công giằng mái thép Theo BVTK 0,22 tấn
83 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo BVTK 0,152 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 38,27 m2
85 Cửa đi 1 cánh mở quay lõi gỗ đặc, hoàn thiện gỗ veneer Theo BVTK 24,86 m2
86 Cửa đi nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm Theo BVTK 15,6 m2
87 Cửa sổ nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm Theo BVTK 34,14 m2
88 Vách kính nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm Theo BVTK 45,875 m2
89 Cửa kính bản lề kép + khung kính cố định nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm Theo BVTK 24,09 m2
90 Khung thép hộp trang trí khung thép hộp sơn tĩnh điện màu xám ghi Theo BVTK 11,16 m2
91 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BVTK 68,5 m cấu kiện
92 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTK 24,86 m2 cấu kiện
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 73,83 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo BVTK 45,875 m2
95 Lắp dựng khung sắt trang trí Theo BVTK 11,16 m2
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo BVTK 14,4 m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,022 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK 0,122 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK 0,122 100m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,576 m3
101 Bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,968 m3
102 Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,018 100m2
103 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo BVTK 4,066 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,2 m2
B HM: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều khiển cục bộ Theo BVTK 8 cái
2 Quạt hướng trục hút gió thải, Q=190L/s, H=100Pa Theo BVTK 1 cái
3 Quạt hướng trục hút gió thải, Q=284L/s, H=150Pa Theo BVTK 1 cái
4 Quạt gắn tường cấp gió tươi, Q=65L/s Theo BVTK 1 cái
5 Quạt gắn tường cấp gió tươi, Q=150L/s Theo BVTK 1 cái
6 Quạt gắn tường hút gió thải, Q=51L/s Theo BVTK 1 cái
7 Quạt gắn tường hút gió thải, Q=74L/s Theo BVTK 1 cái
8 Quạt gắn tường hút gió thải, Q=135L/s Theo BVTK 1 cái
9 Vật tư phụ ( U, V, ti treo các loại,...) Theo BVTK 1
10 Ống đồng D6.4,dày 0.8mm Theo BVTK 1,21 100m
11 Ống đồng D12.7,dày 0.8mm Theo BVTK 0,72 100m
12 Ống đồng D15.9,dày 0.99mm Theo BVTK 0,6 100m
13 Ống cách nhiệt D6.4,dày 10mm Theo BVTK 1,21 100m
14 Ống cách nhiệt D12.7,dày 10mm Theo BVTK 0,72 100m
15 Ống cách nhiệt D15.9,dày 13mm Theo BVTK 0,6 100m
16 Gas R410A bổ sung Theo BVTK 22 kg
17 Ni tơ chai lớn loại hàn 99% Theo BVTK 5 chai
18 Ni tơ chai lớn loại nén thử xì và bền 98% Theo BVTK 5 chai
19 Gió đá (bộ chai hàn) Theo BVTK 10 bộ
20 Vật tư phụ hệ ống đồng (si quấn, keo con chó,...) Theo BVTK 1
21 Ống nước ngưng uPVC DN20 Theo BVTK 0,33 100m
22 Ống nước ngưng uPVC DN25 Theo BVTK 0,23 100m
23 Ống nước ngưng uPVC DN40 Theo BVTK 0,38 100m
24 Bọc cách nhiệt ống nước ngưng DN20 Theo BVTK 0,33 100m
25 Bọc cách nhiệt ống nước ngưng DN25 Theo BVTK 0,23 100m
26 Bọc cách nhiệt ống nước ngưng DN40 Theo BVTK 0,38 100m
27 Phụ kiện uPVC Theo BVTK 1
28 Vật tư phụ hệ ống đồng (si quấn, Co, lơi,...) Theo BVTK 1
29 Dây cấp nguồn từ dàn nóng qua dàn lạnh Cu/pvc 2Cx-1.5mm2 Theo BVTK 210 m
30 Vật tư phụ hệ điện (băng keo điện,...) Theo BVTK 1
31 Miệng gió sọt trứng kèm ODB kích thước cổ 200x200 Theo BVTK 15 cái
32 Miệng gió Louver, kèm lưới chắn côn trùng và phin lọc kích thước cổ 300x250 Theo BVTK 1 cái
33 Miệng gió Louver, kèm lưới chắn côn trùng và phin lọc kích thước cổ 400x250 Theo BVTK 1 cái
34 Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mm Theo BVTK 22 m2
35 Ống mềm không bọc cách nhiệt D150 Theo BVTK 33 m
36 Nối mềm quạt Theo BVTK 4 cái
37 Vật tư phụ ( hộp gió, chân rẽ,...) Theo BVTK 8 m2
38 Vật tư phụ hoàn thiện HT ống gió( cùm ống, vít cấy,...) Theo BVTK 1
39 Cao su đệm chân máy d10mm, lò xo chống rung cho quạt Theo BVTK 1
C HM: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn ốp trần 30W Theo BVTK 3 bộ
2 Đèn Led downlight âm trần 9W Theo BVTK 26 bộ
3 Đèn Led downlight âm trần 16W Theo BVTK 79 bộ
4 Đèn Led panel 600x600 50W Theo BVTK 29 bộ
5 Đèn Led tube 1x18W Theo BVTK 5 bộ
6 Đèn Led tube 2x18W Theo BVTK 5 bộ
7 Công tắc 1 chiều mặt đơn 16A Theo BVTK 9 cái
8 Công tắc 1 chiều mặt đôi 16A Theo BVTK 4 cái
9 Công tắc 1 chiều mặt ba 16A Theo BVTK 4 cái
10 Công tắc 2 chiều mặt đơn 16A Theo BVTK 2 cái
11 Công tắc 2 chiều mặt đôi 16A Theo BVTK 2 cái
12 Ổ cắm đôi âm tường 16A Theo BVTK 60 cái
13 Dây CV 1x1.5mm2 Theo BVTK 1.470 m
14 Dây CV 1x2.5mm2 Theo BVTK 1.512 m
15 Dây CV 1x4mm2 Theo BVTK 51 m
16 Dây CV 1x6mm2 Theo BVTK 10 m
17 Dây CXV 2x4mm2 Theo BVTK 23 m
18 Dây CXV 4x4mm2 Theo BVTK 28 m
19 Dây CXV 4x6mm2 Theo BVTK 10 m
20 Ống luồn dây PVC chống cháy đk 20mm Theo BVTK 992,8 m
21 Ống luồn dây PVC đk 20mm Theo BVTK 275 m
22 Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây Theo BVTK 1
23 Máng cáp 100x100x1.5mm Theo BVTK 43 m
24 Nắp máng cáp 100x100x1.5mm Theo BVTK 43 m
25 Phụ kiện thang, máng cáp (nối máng,...) Theo BVTK 1
26 Tủ điện đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm Theo BVTK 1 tủ
27 MCB 4P 32A Theo BVTK 1 cái
28 Đèn báo pha xanh Theo BVTK 1 bộ
29 Đèn báo pha vàng Theo BVTK 1 bộ
30 Đèn báo pha đỏ Theo BVTK 1 bộ
31 Cầu chì 5A Theo BVTK 3 cái
32 Biến dòng đo lường MCT 50/5A Theo BVTK 3 bộ
33 Đồng hồ Ampe kế + chuyển mạch Theo BVTK 1 cái
34 Đồng hồ Volt kế + chuyển mạch Theo BVTK 1 cái
35 MCB 1P 16A,6kA Theo BVTK 7 cái
36 MCB 2P 25A,6kA Theo BVTK 1 cái
37 RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA Theo BVTK 4 cái
38 Vật tư phụ tủ điện Theo BVTK 1
39 Tủ âm tường mặt nhựa chống cháy 12 module Theo BVTK 1 tủ
40 MCB 3P - 25A -6Ka Theo BVTK 1 cái
41 MCB 1P 16A,6kA Theo BVTK 2 cái
42 MCB 1P 20A,6kA Theo BVTK 3 cái
43 RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA Theo BVTK 2 cái
44 Vật tư phụ tủ điện Theo BVTK 1
45 Tủ điện đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm Theo BVTK 1 tủ
46 MCB 4P 32A Theo BVTK 1 cái
47 Đèn báo pha xanh Theo BVTK 1 bộ
48 Đèn báo pha vàng Theo BVTK 1 bộ
49 Đèn báo pha đỏ Theo BVTK 1 bộ
50 Cầu chì 5A Theo BVTK 3 cái
51 Biến dòng đo lường MCT 50/5A Theo BVTK 3 bộ
52 Đồng hồ Ampe kế + chuyển mạch Theo BVTK 1 cái
53 Đồng hồ Volt kế + chuyển mạch Theo BVTK 1 cái
54 MCB 1P 16A,6kA Theo BVTK 4 cái
55 MCB 2P 25A,6kA Theo BVTK 2 cái
56 RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA Theo BVTK 2 cái
57 Vật tư phụ tủ điện Theo BVTK 1
58 Tủ âm tường mặt nhựa chống cháy 12 module Theo BVTK 1 tủ
59 MCB 3P - 25A -6Ka Theo BVTK 1 cái
60 MCB 1P 16A,6kA Theo BVTK 2 cái
61 MCB 1P 20A,6kA Theo BVTK 4 cái
62 RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA Theo BVTK 3 cái
63 Vật tư phụ tủ điện Theo BVTK 1
64 Tủ âm tường mặt nhựa chống cháy 12 module Theo BVTK 1 tủ
65 MCB 2P - 25A -6Ka Theo BVTK 1 cái
66 MCB 1P 16A,6kA Theo BVTK 2 cái
67 MCB 1P 20A,6kA Theo BVTK 1 cái
68 RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA Theo BVTK 1 cái
69 Vật tư phụ tủ điện Theo BVTK 1
D HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm âm tường CAT6 Theo BVTK 12 cái
2 Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng trong nhà, chuẩn 802.11 b/g/n (300Mbps), tần số 2.4 Ghz Theo BVTK 2 bộ
3 Tủ đấu dây cáp IDF Theo BVTK 2 tủ
4 Cáp CAT6 Theo BVTK 286 m
5 Ống nhựa chống cháy D16 Theo BVTK 33 m
6 Ổ cắm âm tường RJ11 Theo BVTK 5 cái
7 Điện thoại Analog Theo BVTK 5 cái
8 Cáp CAT3 UTP Theo BVTK 100 m
9 Ống nhựa chống cháy D16 Theo BVTK 34 m
E HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bồn nước mái 500L Theo BVTK 1 bể
2 Van cổng DN32 Theo BVTK 1 cái
3 Van cổng DN25 Theo BVTK 5 cái
4 Van cổng DN20 Theo BVTK 2 cái
5 Vật tư phụ Theo BVTK 1
6 Ống PP-R D15 Theo BVTK 0,99 100m
7 Ống PP-R D20 Theo BVTK 0,33 100m
8 Ống PP-R D25 Theo BVTK 0,48 100m
9 Ống PP-R D32 Theo BVTK 0,16 100m
10 Cút PP-R 90 DN15 Theo BVTK 44 cái
11 Cút PP-R 90 DN20 Theo BVTK 5 cái
12 Cút PP-R 90 DN25 Theo BVTK 11 cái
13 Cút PP-R 90 DN32 Theo BVTK 5 cái
14 Co ren trong PP-R DN15x1/2" Theo BVTK 37 cái
15 Côn thu PP-R DN20/15 Theo BVTK 6 cái
16 Côn thu PP-R DN25/15 Theo BVTK 9 cái
17 Côn thu PP-R DN25/20 Theo BVTK 2 cái
18 Côn thu PP-R DN32/25 Theo BVTK 4 cái
19 Tê thu PP-R DN20/15 Theo BVTK 5 cái
20 Tê thu PP-R DN25/15 Theo BVTK 15 cái
21 Tê thu PP-R DN25/20 Theo BVTK 4 cái
22 Tê thu PP-R DN32/25 Theo BVTK 3 cái
23 Tê PP-R DN15 Theo BVTK 3 cái
24 Tê PP-R DN20 Theo BVTK 2 cái
25 Tê PP-R DN25 Theo BVTK 7 cái
26 Măng sông ren ngoài PP-R DN20x3/4" Theo BVTK 2 cái
27 Măng sông ren ngoài PP-R DN25x1" Theo BVTK 5 cái
28 Măng sông ren ngoài PP-R DN32x1-1/2" Theo BVTK 1 cái
29 Rắc co ren ngoài PP-R DN20x3/4" Theo BVTK 2 cái
30 Rắc co ren ngoài PP-R DN25x1" Theo BVTK 5 cái
31 Rắc co ren ngoài PP-R DN32x1-1/2" Theo BVTK 1 cái
32 Thử áp Theo BVTK 1
33 Vật tư phụ Theo BVTK 1
34 Ống uPVC DN 32 - PN6 Theo BVTK 0,03 100m
35 Ống uPVC DN 50 - PN6 Theo BVTK 0,33 100m
36 Ống uPVC DN 65 - PN6 Theo BVTK 0,21 100m
37 Ống uPVC DN 80 - PN6 Theo BVTK 0,17 100m
38 Ống uPVC DN 100 - PN6 Theo BVTK 0,18 100m
39 Ống uPVC DN 32 - PN9 Theo BVTK 0,03 100m
40 Ống uPVC DN 50 - PN9 Theo BVTK 0,49 100m
41 Ống uPVC DN 65 - PN9 Theo BVTK 0,46 100m
42 Ống uPVC DN 80 - PN9 Theo BVTK 0,13 100m
43 Ống uPVC DN 100 - PN9 Theo BVTK 0,26 100m
44 Co 45 DN32 Theo BVTK 4 cái
45 Co 45 DN50 Theo BVTK 62 cái
46 Co 45 DN65 Theo BVTK 11 cái
47 Co 45 DN80 Theo BVTK 13 cái
48 Co 45 DN100 Theo BVTK 53 cái
49 Co 90 DN32 Theo BVTK 2 cái
50 Co 90 DN50 Theo BVTK 28 cái
51 Co 90 DN65 Theo BVTK 3 cái
52 Co 90 DN100 Theo BVTK 2 cái
53 Y DN50 Theo BVTK 5 cái
54 Y giảm DN65/50 Theo BVTK 7 cái
55 Y giảm DN80/50 Theo BVTK 14 cái
56 Y giảm DN80/65 Theo BVTK 2 cái
57 Y DN80 Theo BVTK 3 cái
58 Y giảm DN100/50 Theo BVTK 5 cái
59 Y DN100 Theo BVTK 19 cái
60 Tê cong DN50 Theo BVTK 13 cái
61 Tê cong DN65/50 Theo BVTK 3 cái
62 Tê cong DN80/50 Theo BVTK 4 cái
63 Tê cong DN100/50 Theo BVTK 5 cái
64 Tê cong DN100 Theo BVTK 2 cái
65 Bít xã DN80 Theo BVTK 2 cái
66 Bít xã DN100 Theo BVTK 3 cái
67 Con thỏ DN50 Theo BVTK 14 cái
68 Thử áp Theo BVTK 1
69 Vật tư phụ Theo BVTK 1
70 Ống uPVC DN 65 Theo BVTK 0,13 100m
71 Co 45 DN65 Theo BVTK 6 cái
72 Vật tư phụ Theo BVTK 1
73 Thử xì Theo BVTK 1
74 Bồn cầu (kèm van góc và dây mềm) Theo BVTK 13 bộ
75 Vòi xịt Theo BVTK 13 bộ
76 Chậu rửa tay đôi Theo BVTK 4 bộ
77 Chậu rửa tay đơn Theo BVTK 1 bộ
78 Vòi gật gù lạnh chậu rửa Theo BVTK 9 bộ
79 Chậu bếp đôi Theo BVTK 2 bộ
80 Vòi nóng lạnh chậu rửa bếp Theo BVTK 2 bộ
81 Ống thải chữ P Theo BVTK 5 bộ
82 Van góc Theo BVTK 35 cái
83 Lô giấy vệ sinh L Theo BVTK 13 cái
84 Bồn tiểu treo Theo BVTK 6 bộ
85 Van đóng xả bồn tiểu Theo BVTK 6 bộ
86 Phễu thu Inox D50 Theo BVTK 14 cái
87 Phễu thu Inox D65 - thoát nước mái Theo BVTK 1 cái
88 Chụp thông hơi - Vent cap DN50 Theo BVTK 1 cái
89 Chụp thông hơi - Vent cap DN65 Theo BVTK 2 cái
90 Van phao cơ Theo BVTK 1 cái
91 Thông tắc đặt sàn DN65 Theo BVTK 3 cái
92 Thông tắc đặt sàn DN80 Theo BVTK 1 cái
93 Thông tắc đặt sàn DN100 Theo BVTK 2 cái
F HM: Dàn lạnh gắn tường
1 Dàn lạnh gắn tường 3.6kW + Dàn nóng cục bộ 3.6kW - Làm lạnh: + Công suất: 3,6 kW; 12,283 Btv/h+ Tiêu thu điện: 1,330 kW+ Môi chất lạnh: R32+ Dòng điện vận hành: 6,4A+ Độ ồn: Dàn lạnh dB (A): 22-43+ Dàn nóng dB (A): 51+ Nguồn cấp điện: Dàn nóng+ Độ dài đường ống tối đa: 20M+ Chênh cao tối đa: 12M 1 cái
2 Dàn lạnh gắn tường 5.2kW + Dàn nóng cục bộ 5.2kW - Làm lạnh: + Công suất: 5,2 kW; 17,742 Btv/h + Tiêu thu điện: 1,940 kW + Môi chất lạnh: R32 + Dòng điện vận hành: 6,4A + Độ ồn: Dàn lạnh dB (A): 28-49 + Dàn nóng dB (A): 52 + Nguồn cấp điện: Dàn nóng + Độ dài đường ống tối đa: 20M + Chênh cao tối đa: 12M 3 cái
3 Dàn lạnh gắn tường 6.6kW + Dàn nóng cục bộ 6.6kW - Làm lạnh: + Công suất: 6,6 kW; 22,519 Btv/h+ Tiêu thu điện: 2,100 kW+ Môi chất lạnh: R32+ Dòng điện vận hành: 6,4A+ Độ ồn: Dàn lạnh dB (A): 29-51+ Dàn nóng dB (A): 55+ Nguồn cấp điện: Dàn nóng+ Độ dài đường ống tối đa: 30M+ Chênh cao tối đa: 15M 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1084E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.974.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trong đó có hạng mục cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét. + Phân loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->