Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + dàn lạnh gắn tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + dàn lạnh gắn tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:26:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM:CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ HỘI TRƯỜNG UBND TỈNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo BVTK | 922,484 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần ngoài nhà | Theo BVTK | 395,034 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 922,484 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 395,034 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.317,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 130,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 49,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK | 9,406 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền đá Mable | Theo BVTK | 0,144 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 32,852 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 43,948 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo BVTK | 0,666 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 90,129 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 50,85 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK | 254,25 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT 4x8x19,M75 xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 5,741 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 9x9x19,M75 xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 30,31 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 34,16 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 201,101 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 749,075 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,98 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 44,4 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 84,41 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,14 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK | 22,574 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 137,041 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 174,231 | m2 |
| 31 | Trần lam nhôm 50x100 | Theo BVTK | 68,229 | m2 |
| 32 | Trần gỗ ghép thanh | Theo BVTK | 59,92 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo BVTK | 123,662 | m2 |
| 34 | Ốp gỗ trang trí | Theo BVTK | 13,8 | m2 |
| 35 | Thảm ghép | Theo BVTK | 53,2 | m2 |
| 36 | Ốp gỗ Melamine | Theo BVTK | 122,138 | m2 |
| 37 | Gỗ ván dày 10mm | Theo BVTK | 24,697 | m2 |
| 38 | Lam gỗ Melamine | Theo BVTK | 33,384 | m2 |
| 39 | Khối gỗ đặc trang trí trần | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo BVTK | 91,35 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông d0.45 | Theo BVTK | 0,239 | 100m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK | 2,89 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 3,927 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 4,852 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình tận dụng đất đào | Theo BVTK | 1,965 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 12,955 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,222 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,066 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,962 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,029 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,48 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,24 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,124 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,073 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,22 | tấn |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 5,637 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,798 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,081 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,443 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 5,212 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,672 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 2,944 | m3 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,346 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,397 | tấn |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,359 | tấn |
| 66 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 13,323 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT 9x9x19 m75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 6,72 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,435 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 128,667 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 79,8 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 67,2 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 34,6 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 205,102 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 181,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 76,435 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 310,267 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 161,7 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 50,72 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,46 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,561 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,213 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,22 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,152 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 38,27 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay lõi gỗ đặc, hoàn thiện gỗ veneer | Theo BVTK | 24,86 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm | Theo BVTK | 15,6 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm | Theo BVTK | 34,14 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm | Theo BVTK | 45,875 | m2 |
| 89 | Cửa kính bản lề kép + khung kính cố định nhôm định hình màu xám ghi, kính cường lực 8mm | Theo BVTK | 24,09 | m2 |
| 90 | Khung thép hộp trang trí khung thép hộp sơn tĩnh điện màu xám ghi | Theo BVTK | 11,16 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 68,5 | m cấu kiện |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 24,86 | m2 cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 73,83 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK | 45,875 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Theo BVTK | 11,16 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 14,4 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,022 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,122 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,122 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,576 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,968 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,018 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo BVTK | 4,066 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,2 | m2 |
| B | HM: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều khiển cục bộ | Theo BVTK | 8 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục hút gió thải, Q=190L/s, H=100Pa | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục hút gió thải, Q=284L/s, H=150Pa | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường cấp gió tươi, Q=65L/s | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường cấp gió tươi, Q=150L/s | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường hút gió thải, Q=51L/s | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường hút gió thải, Q=74L/s | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường hút gió thải, Q=135L/s | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Vật tư phụ ( U, V, ti treo các loại,...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| 10 | Ống đồng D6.4,dày 0.8mm | Theo BVTK | 1,21 | 100m |
| 11 | Ống đồng D12.7,dày 0.8mm | Theo BVTK | 0,72 | 100m |
| 12 | Ống đồng D15.9,dày 0.99mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 13 | Ống cách nhiệt D6.4,dày 10mm | Theo BVTK | 1,21 | 100m |
| 14 | Ống cách nhiệt D12.7,dày 10mm | Theo BVTK | 0,72 | 100m |
| 15 | Ống cách nhiệt D15.9,dày 13mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 16 | Gas R410A bổ sung | Theo BVTK | 22 | kg |
| 17 | Ni tơ chai lớn loại hàn 99% | Theo BVTK | 5 | chai |
| 18 | Ni tơ chai lớn loại nén thử xì và bền 98% | Theo BVTK | 5 | chai |
| 19 | Gió đá (bộ chai hàn) | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ hệ ống đồng (si quấn, keo con chó,...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| 21 | Ống nước ngưng uPVC DN20 | Theo BVTK | 0,33 | 100m |
| 22 | Ống nước ngưng uPVC DN25 | Theo BVTK | 0,23 | 100m |
| 23 | Ống nước ngưng uPVC DN40 | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 24 | Bọc cách nhiệt ống nước ngưng DN20 | Theo BVTK | 0,33 | 100m |
| 25 | Bọc cách nhiệt ống nước ngưng DN25 | Theo BVTK | 0,23 | 100m |
| 26 | Bọc cách nhiệt ống nước ngưng DN40 | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 27 | Phụ kiện uPVC | Theo BVTK | 1 | lô |
| 28 | Vật tư phụ hệ ống đồng (si quấn, Co, lơi,...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| 29 | Dây cấp nguồn từ dàn nóng qua dàn lạnh Cu/pvc 2Cx-1.5mm2 | Theo BVTK | 210 | m |
| 30 | Vật tư phụ hệ điện (băng keo điện,...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| 31 | Miệng gió sọt trứng kèm ODB kích thước cổ 200x200 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 32 | Miệng gió Louver, kèm lưới chắn côn trùng và phin lọc kích thước cổ 300x250 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Miệng gió Louver, kèm lưới chắn côn trùng và phin lọc kích thước cổ 400x250 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Theo BVTK | 22 | m2 |
| 35 | Ống mềm không bọc cách nhiệt D150 | Theo BVTK | 33 | m |
| 36 | Nối mềm quạt | Theo BVTK | 4 | cái |
| 37 | Vật tư phụ ( hộp gió, chân rẽ,...) | Theo BVTK | 8 | m2 |
| 38 | Vật tư phụ hoàn thiện HT ống gió( cùm ống, vít cấy,...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| 39 | Cao su đệm chân máy d10mm, lò xo chống rung cho quạt | Theo BVTK | 1 | lô |
| C | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần 30W | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 2 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Theo BVTK | 26 | bộ |
| 3 | Đèn Led downlight âm trần 16W | Theo BVTK | 79 | bộ |
| 4 | Đèn Led panel 600x600 50W | Theo BVTK | 29 | bộ |
| 5 | Đèn Led tube 1x18W | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 6 | Đèn Led tube 2x18W | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 16A | Theo BVTK | 9 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 16A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt ba 16A | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 16A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều mặt đôi 16A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường 16A | Theo BVTK | 60 | cái |
| 13 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 1.470 | m |
| 14 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 1.512 | m |
| 15 | Dây CV 1x4mm2 | Theo BVTK | 51 | m |
| 16 | Dây CV 1x6mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 17 | Dây CXV 2x4mm2 | Theo BVTK | 23 | m |
| 18 | Dây CXV 4x4mm2 | Theo BVTK | 28 | m |
| 19 | Dây CXV 4x6mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC chống cháy đk 20mm | Theo BVTK | 992,8 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC đk 20mm | Theo BVTK | 275 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt ống luồn dây | Theo BVTK | 1 | lô |
| 23 | Máng cáp 100x100x1.5mm | Theo BVTK | 43 | m |
| 24 | Nắp máng cáp 100x100x1.5mm | Theo BVTK | 43 | m |
| 25 | Phụ kiện thang, máng cáp (nối máng,...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| 26 | Tủ điện đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 27 | MCB 4P 32A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Đèn báo pha xanh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha vàng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 30 | Đèn báo pha đỏ | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 31 | Cầu chì 5A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 32 | Biến dòng đo lường MCT 50/5A | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 33 | Đồng hồ Ampe kế + chuyển mạch | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ Volt kế + chuyển mạch | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A,6kA | Theo BVTK | 7 | cái |
| 36 | MCB 2P 25A,6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 38 | Vật tư phụ tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 39 | Tủ âm tường mặt nhựa chống cháy 12 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 40 | MCB 3P - 25A -6Ka | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 16A,6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A,6kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 43 | RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Vật tư phụ tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 45 | Tủ điện đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 46 | MCB 4P 32A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha xanh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 48 | Đèn báo pha vàng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 49 | Đèn báo pha đỏ | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 50 | Cầu chì 5A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 51 | Biến dòng đo lường MCT 50/5A | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 52 | Đồng hồ Ampe kế + chuyển mạch | Theo BVTK | 1 | cái |
| 53 | Đồng hồ Volt kế + chuyển mạch | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A,6kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 55 | MCB 2P 25A,6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Vật tư phụ tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 58 | Tủ âm tường mặt nhựa chống cháy 12 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 59 | MCB 3P - 25A -6Ka | Theo BVTK | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A,6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 61 | MCB 1P 20A,6kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 62 | RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 63 | Vật tư phụ tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| 64 | Tủ âm tường mặt nhựa chống cháy 12 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 65 | MCB 2P - 25A -6Ka | Theo BVTK | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 16A,6kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 67 | MCB 1P 20A,6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 68 | RCBO 1P+N 16A 30mA, 6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | Vật tư phụ tủ điện | Theo BVTK | 1 | lô |
| D | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm âm tường CAT6 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 2 | Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng trong nhà, chuẩn 802.11 b/g/n (300Mbps), tần số 2.4 Ghz | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đấu dây cáp IDF | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 4 | Cáp CAT6 | Theo BVTK | 286 | m |
| 5 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo BVTK | 33 | m |
| 6 | Ổ cắm âm tường RJ11 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 7 | Điện thoại Analog | Theo BVTK | 5 | cái |
| 8 | Cáp CAT3 UTP | Theo BVTK | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo BVTK | 34 | m |
| E | HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn nước mái 500L | Theo BVTK | 1 | bể |
| 2 | Van cổng DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN25 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 4 | Van cổng DN20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 6 | Ống PP-R D15 | Theo BVTK | 0,99 | 100m |
| 7 | Ống PP-R D20 | Theo BVTK | 0,33 | 100m |
| 8 | Ống PP-R D25 | Theo BVTK | 0,48 | 100m |
| 9 | Ống PP-R D32 | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 10 | Cút PP-R 90 DN15 | Theo BVTK | 44 | cái |
| 11 | Cút PP-R 90 DN20 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 12 | Cút PP-R 90 DN25 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 13 | Cút PP-R 90 DN32 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 14 | Co ren trong PP-R DN15x1/2" | Theo BVTK | 37 | cái |
| 15 | Côn thu PP-R DN20/15 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 16 | Côn thu PP-R DN25/15 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 17 | Côn thu PP-R DN25/20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PP-R DN32/25 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Tê thu PP-R DN20/15 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 20 | Tê thu PP-R DN25/15 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 21 | Tê thu PP-R DN25/20 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 22 | Tê thu PP-R DN32/25 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 23 | Tê PP-R DN15 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | Tê PP-R DN20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Tê PP-R DN25 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài PP-R DN20x3/4" | Theo BVTK | 2 | cái |
| 27 | Măng sông ren ngoài PP-R DN25x1" | Theo BVTK | 5 | cái |
| 28 | Măng sông ren ngoài PP-R DN32x1-1/2" | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Rắc co ren ngoài PP-R DN20x3/4" | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Rắc co ren ngoài PP-R DN25x1" | Theo BVTK | 5 | cái |
| 31 | Rắc co ren ngoài PP-R DN32x1-1/2" | Theo BVTK | 1 | cái |
| 32 | Thử áp | Theo BVTK | 1 | lô |
| 33 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 34 | Ống uPVC DN 32 - PN6 | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 35 | Ống uPVC DN 50 - PN6 | Theo BVTK | 0,33 | 100m |
| 36 | Ống uPVC DN 65 - PN6 | Theo BVTK | 0,21 | 100m |
| 37 | Ống uPVC DN 80 - PN6 | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 38 | Ống uPVC DN 100 - PN6 | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 39 | Ống uPVC DN 32 - PN9 | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 40 | Ống uPVC DN 50 - PN9 | Theo BVTK | 0,49 | 100m |
| 41 | Ống uPVC DN 65 - PN9 | Theo BVTK | 0,46 | 100m |
| 42 | Ống uPVC DN 80 - PN9 | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 43 | Ống uPVC DN 100 - PN9 | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 44 | Co 45 DN32 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 45 | Co 45 DN50 | Theo BVTK | 62 | cái |
| 46 | Co 45 DN65 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 47 | Co 45 DN80 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 48 | Co 45 DN100 | Theo BVTK | 53 | cái |
| 49 | Co 90 DN32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 50 | Co 90 DN50 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 51 | Co 90 DN65 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 52 | Co 90 DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 53 | Y DN50 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 54 | Y giảm DN65/50 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 55 | Y giảm DN80/50 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 56 | Y giảm DN80/65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Y DN80 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 58 | Y giảm DN100/50 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 59 | Y DN100 | Theo BVTK | 19 | cái |
| 60 | Tê cong DN50 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 61 | Tê cong DN65/50 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 62 | Tê cong DN80/50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 63 | Tê cong DN100/50 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 64 | Tê cong DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 65 | Bít xã DN80 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 66 | Bít xã DN100 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 67 | Con thỏ DN50 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 68 | Thử áp | Theo BVTK | 1 | lô |
| 69 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 70 | Ống uPVC DN 65 | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 71 | Co 45 DN65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 72 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 73 | Thử xì | Theo BVTK | 1 | lô |
| 74 | Bồn cầu (kèm van góc và dây mềm) | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 75 | Vòi xịt | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 76 | Chậu rửa tay đôi | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 77 | Chậu rửa tay đơn | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 78 | Vòi gật gù lạnh chậu rửa | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 79 | Chậu bếp đôi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 80 | Vòi nóng lạnh chậu rửa bếp | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 81 | Ống thải chữ P | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 82 | Van góc | Theo BVTK | 35 | cái |
| 83 | Lô giấy vệ sinh L | Theo BVTK | 13 | cái |
| 84 | Bồn tiểu treo | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 85 | Van đóng xả bồn tiểu | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 86 | Phễu thu Inox D50 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 87 | Phễu thu Inox D65 - thoát nước mái | Theo BVTK | 1 | cái |
| 88 | Chụp thông hơi - Vent cap DN50 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 89 | Chụp thông hơi - Vent cap DN65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 90 | Van phao cơ | Theo BVTK | 1 | cái |
| 91 | Thông tắc đặt sàn DN65 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 92 | Thông tắc đặt sàn DN80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 93 | Thông tắc đặt sàn DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| F | HM: Dàn lạnh gắn tường | |||
| 1 | Dàn lạnh gắn tường 3.6kW + Dàn nóng cục bộ 3.6kW | - Làm lạnh: + Công suất: 3,6 kW; 12,283 Btv/h+ Tiêu thu điện: 1,330 kW+ Môi chất lạnh: R32+ Dòng điện vận hành: 6,4A+ Độ ồn: Dàn lạnh dB (A): 22-43+ Dàn nóng dB (A): 51+ Nguồn cấp điện: Dàn nóng+ Độ dài đường ống tối đa: 20M+ Chênh cao tối đa: 12M | 1 | cái |
| 2 | Dàn lạnh gắn tường 5.2kW + Dàn nóng cục bộ 5.2kW | - Làm lạnh: + Công suất: 5,2 kW; 17,742 Btv/h + Tiêu thu điện: 1,940 kW + Môi chất lạnh: R32 + Dòng điện vận hành: 6,4A + Độ ồn: Dàn lạnh dB (A): 28-49 + Dàn nóng dB (A): 52 + Nguồn cấp điện: Dàn nóng + Độ dài đường ống tối đa: 20M + Chênh cao tối đa: 12M | 3 | cái |
| 3 | Dàn lạnh gắn tường 6.6kW + Dàn nóng cục bộ 6.6kW | - Làm lạnh: + Công suất: 6,6 kW; 22,519 Btv/h+ Tiêu thu điện: 2,100 kW+ Môi chất lạnh: R32+ Dòng điện vận hành: 6,4A+ Độ ồn: Dàn lạnh dB (A): 29-51+ Dàn nóng dB (A): 55+ Nguồn cấp điện: Dàn nóng+ Độ dài đường ống tối đa: 30M+ Chênh cao tối đa: 15M | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1084E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.974.000.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trong đó có hạng mục cung cấp thiết bị tương tự gói thầu đang xét. + Phân loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.974.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi