Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361295-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tư Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh An Giang và cân đối từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Trung tâm Nước sạch và VSMTNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:32:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A- MẠNG ỐNG PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 7,725 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 0,495 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 1.029,704 m3
4 Đắp móng đường ống bằng máy Theo HSTK được duyệt 9,9832 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 7,725 m3
6 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo HSTK được duyệt 16,5 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 0,758 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 22 cái
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,102 100m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 4,94 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,052 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 .Theo HSTK được duyệt 0,44 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 0,768 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 8,32 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 4,08 m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép phi 8 Theo HSTK được duyệt 0,0203 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo HSTK được duyệt 2,6114 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo HSTK được duyệt 4,7711 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Theo HSTK được duyệt 1,0635 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK được duyệt 3,7324 100m2
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 33,3107 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 301 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 180mm, dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) Theo HSTK được duyệt 0,07 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày 5,0mm ( 9bar ) Theo HSTK được duyệt 25,75 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày 4,0mm ( 9bar ) Theo HSTK được duyệt 18,85 100m
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van gang, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
32 Lắp đặt van gang, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt BE, ĐK 114mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt BE, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độ Theo HSTK được duyệt 5 cái
36 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x90 độ Theo HSTK được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90x135 độ Theo HSTK được duyệt 3 cái
38 Đai giữ ống (C2) Theo HSTK được duyệt 301 cái
39 Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C2) Theo HSTK được duyệt 602 cái
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm Theo HSTK được duyệt 25,75 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 18,85 100m
42 Khử trùng ống nước, ĐK 114mm Theo HSTK được duyệt 25,75 100m
43 Khử trùng ống nước, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 18,85 100m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 6,75 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 6,75 m3
46 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độ Theo HSTK được duyệt 4 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
48 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Theo HSTK được duyệt 7 1m khoan
B CẤP NƯỚC HỘ DÂN (125 HỘ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 133,75 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 133,7428 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 150, chiều rộng <=250 Theo HSTK được duyệt 6,5 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 10,8 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo HSTK được duyệt 78,75 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo HSTK được duyệt 56,25 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, bê tông Mác 200 Theo HSTK được duyệt 3 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được duyệt 125 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1,9mm (12 bar) Theo HSTK được duyệt 12,5 100m
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27x135 độ Theo HSTK được duyệt 625 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27mm Theo HSTK được duyệt 72 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/27mm Theo HSTK được duyệt 53 cái
13 Lắp đặt khâu răng ngoài D27 Theo HSTK được duyệt 125 cái
14 Lắp đặt khâu răng trong D27 Theo HSTK được duyệt 125 cái
15 Lắp đặt van bi 2 chiều D27 Theo HSTK được duyệt 125 cái
16 Lắp đặt van thau 1 chiều D27 Theo HSTK được duyệt 125 cái
17 Lắp đặt đồng hồ nước D15mm Theo HSTK được duyệt 125 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 857 triệu đồng trở lên; - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 857 triệu đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 857.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->