Gói thầu: Nâng cấp, hiệu chuẩn thiết bị USM - 02 trạm LGDS Nhơn Trạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, hiệu chuẩn thiết bị USM - 02 trạm LGDS Nhơn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550304 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Từ Chi phí sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 168 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:41:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển thiết bị USM | Vận chuyển USM từ Site đến nhà máy Elster, phòng LAB và ngược lại (bao gồm chi phí vận chuyển đóng gói, bảo quản, bảo hiểm vv ..) | Gói | 1 | |
| 2 | Thực hiện FAT | Thực hiện FAT USM 8”, 300# tại nhà máy Elster (Factory Acceptance Test) | Gói | 1 | |
| 3 | Nhân sự Elster thực hiện công việc hiệu chuẩn | Dịch vụ nâng cấp, sửa chữa và tính theo giờ làm việc của nhân sự Elster | Giờ | 5 | |
| 4 | Hiệu chuẩn (Calibration) USM 8”, 300# tại phòng thí nghiệm (LAB Pigsar) | Thực hiện kiểm tra tại 3 điểm (As Found point) , Hiệu chuẩn tại 6 điểm :2% Qmax, 15% Qmax , 30% Qmax, 45% Qmax, 70% Qmax, 100% Qmax (Calibration point), Kiểm tra xác nhận tại 01 điểm: 45% Qmax ( Verification point) | Gói | 1 | |
| 5 | Cung cấp đoạn ống trước và sau USM trong quá trình thực hiện hiệu chuẩn | Cung cấp đoạn ống trước và sau USM để thực hiện hiệu chuẩn tại phòng thí nghiệm | Gói | 1 | |
| 6 | Kiểm tra rò rỉ (Leak check) | Kiểm tra rò rỉ (Leak check) sau khi nâng cấp, sửa chữa USM | Gói | 1 | |
| 7 | Cấu hình, hiệu chuẩn FC-0112 | Cấu hình, hiệu chuẩn FC-0112 để điều chỉnh kết quả đo từ USM-02 mới nâng cấp truyền về. | Gói | 1 | |
| 8 | Chạy thử hệ thống sau khi lắp đặt | Chạy thử, theo dõi, khắc phục các lỗi phát sinh sau khi lắp đặt (72 giờ) | Gói | 1 | |
| 9 | Hướng dẫn sử dụng, vận hành | Hướng dẫn sử dụng, vận hành, kiểm tra hàng ngày, cách cấu hình, khắc phục các lỗi đơn giản | Gói | 1 | |
| 10 | Tháo, lắp USM tại trạm LGDS Nhơn Trạch | Bao gồm nhân công, vật tư Bích mù, Gasket, nitơ, thiết bị thi công, xe cẩu,... | Gói | 1 | |
| 11 | Signal processing unit for USM (SPU – Series VI Retrofit) | Như tài liệu đính kèm | Bộ | 1 | |
| 12 | Transducer for USM | Transducer: RbTi Pressure Range: 0-150 bar Temperature Range: -20 - 80 deg C Material: Titanium housing and brass holder Frequency: 200kHz Retractability: Retractability (for pressure up to 150 bar) | Cặp | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 598.092.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 598.092.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ x 0.7 = 1.4 tỷ VNĐ (2 x 1.4 tỷ = 2.8 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi