Gói thầu: Mua sắm vật tư HDPE năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư HDPE năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty CP nước sạch Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:19:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,098,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bịt đầu nhựa HDPE D90 | 10 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 2 | Bịt đầu nhựa HDPE D63 | 200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 3 | Bịt đầu nhựa HDPE D25 | 600 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 4 | Bịt đầu nhựa HDPE D32 | 300 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 5 | Bu nhựa HDPE D110 | 20 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 6 | Bu nhựa HDPE D160 | 10 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 7 | Bu nhựa HDPE D225 | 10 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 8 | Bu nhựa HDPE D90 | 30 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 9 | Côn nhựa HDPE D110*90 | 15 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 10 | Côn nhựa HDPE D110*63 | 10 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 11 | Côn nhựa HDPE D160*110 | 5 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 12 | Côn nhựa HDPE D160*90 | 5 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 13 | Côn nhựa HDPE D225x160 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 14 | Côn nhựa HDPE D225*110 | 4 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 15 | Côn nhựa HDPE D225*90 | 3 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 16 | Côn nhựa HDPE D25x20 | 300 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 17 | Côn nhựa HDPE D32*25 | 500 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 18 | Côn nhựa HDPE D63x25 | 100 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 19 | Cút nhựa HDPE D25 | 19.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 20 | Cút nhựa HDPE D63 | 50 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 21 | Cút nhựa HDPE D90 | 100 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 22 | Cút nhựa RN HDPE D25*1/2 | 3.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 23 | Cút nhựa RN HDPE D25*3/4" | 6.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 24 | Cút nhựa RN HDPE D32*3/4 | 300 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 25 | Cút nhựa RN HDPE D63*2'' | 50 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 26 | Cút nhựa RT HDPE D25*3/4" | 1.400 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 27 | Cút nhựa RT HDPE D25*1/2 | 2.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 28 | Đai khởi thủy HDPE D110*3/4'' | 200 | bộ | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Bu lông - Đai ốc: INOX mác 304 trở lên; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 29 | Đai khởi thủy HDPE D160*3/4 | 30 | bộ | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Bu lông - Đai ốc: INOX mác 304 trở lên; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 30 | Đai khởi thủy HDPE D160*1.1/4 | 120 | bộ | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Bu lông - Đai ốc: INOX mác 304 trở lên; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 31 | Đai khởi thuỷ HDPE D63*1' | 980 | bộ | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Bu lông - Đai ốc: INOX mác 304 trở lên; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 32 | Đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4" | 3.000 | bộ | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Bu lông - Đai ốc: INOX mác 304 trở lên; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 33 | Đai khởi thủy HDPE D75*3/4 | 20 | bộ | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Bu lông - Đai ốc: INOX mác 304 trở lên; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 34 | Măng song RN HDPE D25*1/2 | 800 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 35 | Măng song RN HDPE D25*3/4" | 5.000 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 36 | Măng song RN HDPE D40*1.1/4 | 300 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 37 | Măng song RN HDPE D90*3' | 20 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 38 | Măng song RT HDPE D25*1/2 | 500 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 39 | Măng song RT HDPE D25*3/4 | 200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 40 | Nối thẳng HDPE D25 | 900 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 41 | Nối thẳng HDPE D32 | 800 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 42 | Nối thẳng HDPE D40 | 300 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 43 | Nối thẳng HDPE D63 | 700 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 44 | Nối thẳng HDPE D75 | 40 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 45 | Nối thẳng HDPE D90 | 200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 46 | Ống nhựa HDPE D160, PE100, PN10 | 1.042 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 47 | Ống nhựa HDPE D225 PE100, PN10 | 558 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 48 | Ống nhựa HDPE D25, PE 80, PN10 | 49.800 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 49 | Ống nhựa HDPE D315 PE100, PN10 | 66 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6.2c trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007, bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 - ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 50 | Ống nhựa HDPE D32, PE80, PN8 | 3.000 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 51 | Ống nhựa HDPE D40, PE 80, PN8 | 1.500 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 52 | Ống nhựa HDPE D63, PE80, PN8 | 32.250 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 53 | Ống nhựa HDPE D63, PE80, PN16 | 250 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 54 | Ống nhựa HDPE D75, PE80, PN8 | 50 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 55 | Ống nhựa HDPE D90, PE80, PN16 | 976 | m | - Nguyên liệu chính là hạt nhựa PE mác 80, 100 nguyên sinh theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13); - Ống được sản xuất theo công nghệ đùn hoặc công nghệ khác tiên tiên tiến hơn; - Bề dày ống của ống phải phù hợp với bảng 2 - ISO 4427-2-2007; - Độ ô van của ống phải theo yêu cầu của mục 6, bảng 1 và bảng 2 trong tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 và bảng 1-Tiêu chuẩn ISO 4427-2-2007 với dung sai theo bảng 1 trong tiêu chuẩn ISO 11922-1-1997 (E) phù hợp với grade N trong tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 - Độ bền kéo: ≥24Mpa; - Mô đun đàn hồi: 1000-1200(Mpa); - Độ giãn dài khi đứt: ≥ 350% (Bảng 5-ISO 4427-2-2007); - Trên thân ống thể hiện Nhãn hiệu hàng hóa, quy cách ống (Đường kính ngoài và bề dày ống), cấp áp lực, nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, thời gian sản xuất (ngày hoặc mã số); - Kích thước chưc trên thân ống: Phải rõ ràng và không phai; - Trên thân dọc suốt chiều dài của ống có 4 đường chỉ màu xanh dương đối xứng đều nhau (bề rộng của đường chỉ là 2mm-5mm) - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD | ||
| 56 | Tê nhựa HDPE D110*63 | 5 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 57 | Tê nhựa HDPE D110*110 | 6 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 58 | Tê nhựa HDPE D160*110 | 3 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 59 | Tê nhựa HDPE D160*90 | 5 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 60 | Tê nhựa HDPE D160*160 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 61 | Tê nhựa HDPE D225*160 | 2 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 62 | Tê nhựa HDPE D225*225 | 3 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 63 | Tê nhựa HDPE D225*90 | 3 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 64 | Tê nhựa HDPE D225*110 | 4 | cái | - Nguyên liệu chính sản xuất là hạt nhựa PE mác 80 hoặc 100 nguyên sinh sản xuất theo TCVN 7305-1,2,3,5:2008 (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương: ISO 4427-2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074:1999-08, DIN 8075:1998-08, ASTM F714-13; - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN: 16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:211/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương. - Cấp áp lực: ≥ PN10 | ||
| 65 | Tê nhựa HDPE D25*25 | 800 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 66 | Tê nhựa HDPE D32*25 | 800 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 67 | Tê nhựa HDPE D32*32 | 200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 68 | Tê nhựa HDPE D40*25 | 400 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 69 | Tê nhựa HDPE D50*25 | 50 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 70 | Tê nhựa HDPE D63*25 | 100 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 71 | Tê nhựa HDPE D63*40 | 30 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 72 | Tê nhựa HDPE D63*50 | 20 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 73 | Tê nhựa HDPE D63*63 | 200 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 74 | Tê nhựa HDPE D90*63 | 20 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. | ||
| 75 | Tê nhựa HDPE D90*90 | 20 | cái | - Nguyên liệu chính là nhựa PE, nhựa PP hoặc nhựa Acetal sản xuất theo TCVN 7305-1, 2, 3, 5:2008; (Hoặc các tiêu chuẩn tương đương ISO 4427:2007, AS/NZS 4130:2009, DIN 8074: 1999-08 và DIN 8075:1999-08, ASTM F714-13); - Sản phẩm được chứng nhận hợp quy theo QCVN:16/2017/BXD; - Bao bì đóng gói sản phẩm được chứng nhận theo QCVN 12-1:2011/BYT; - Đệm kín nước: Cao su Nitril hoặc tương đương; - Cấp áp lực : >=PN8. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.648E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.529E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.138.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ giao hàng; cung cấp vật tư thay thế trong vòng 15 ngày cho các vật tư do lỗi của nhà sản xuất kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi