Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:51:00 đến ngày 2021-04-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,442,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,664 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4332 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4332 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,93 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,552 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,709 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4098 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,274 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4459 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2049 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0327 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0328 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100tấn |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| B | RÃNH HỘP BTCT B40 (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2763 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0005 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5875 | 10 tấn/1km |
| 16 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,15 | 100m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| C | HỐ GA (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1467 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9775 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 10 tấn/1km |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5947 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN DK=0.6M (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6838 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3375 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 10 tấn/1km |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m3 |
| 23 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5498 | m3 |
| F | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 01) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,574 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8787 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,968 | m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3987 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4984 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4984 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,75 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5723 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205,502 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,818 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8857 | 100m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,141 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2836 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8784 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7249 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7243 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1593 | 100tấn |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | 100m3 |
| 30 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,041 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0467 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m3 |
| H | BÓ VỈA (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9481 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0174 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| I | BÓ VỈA TẠI VỊ TRÍ CỬA THU (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 10 tấn/1km |
| J | RÃNH ĐAN (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 10 tấn/1km |
| K | LÁT VỈA HÈ (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,37 | m3 |
| 2 | Vữa XM cát vàng mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,71 | m2 |
| L | BÓ GÁY HÈ, HỐ TRỒNG CÂY (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 10 tấn/1km |
| M | CỬA THU (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 7 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| N | HỐ GA (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | 10 tấn/1km |
| O | CỐNG HỘP BTCT(40x40)CM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4016 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| P | CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1422 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1972 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | 10 tấn/1km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 10 tấn/1km |
| Q | CỐNG HỘP BxH=(60x60)CM (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| R | RÃNH HỘP BTCT B30 DỌC TUYẾN (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7147 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1782 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5675 | 10 tấn/1km |
| 16 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| S | TƯỜNG CHẮN, AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3341 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,114 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thân kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6799 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 14 | Lan can sắt nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ck |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đập tạm bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 21 | Mua cột thép biển báo đường kính ĐK=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Biển tôn sơn phản quang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0195 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,93 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9577 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,15 | m3 |
| U | RÃNH HỘP BTCT B40 (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3541 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3023 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6375 | 10 tấn/1km |
| 16 | Trét vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,12 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| V | HỐ GA (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 10 tấn/1km |
| W | CỐNG TRÒN D40 (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2108 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng hai lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0981 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0981 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | 100m3 |
| 24 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2061 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| X | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 03) | |||
| 1 | Đèn tin hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kwh |
| 5 | Người điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chân cọc gỗ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Cọc tre D=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 9 | Dây thừng D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 2 | Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 5 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 6 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 7 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 8 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-70) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp VX KH 2x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 25 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 26 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 27 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 28 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 29 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H1 cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 33 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 10m: MTk-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 34 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 35 | Tháo hạ cần đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cần |
| 36 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bóng |
| 37 | Tháo hạ hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 40 | Tháo hạ hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 45 | Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m |
| 46 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.163738E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.632747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.809.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.429.232.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi