Gói thầu: “Sửa chữa, bảo trì hệ thống cống, mương thu thoát nước mưa trong khu vực nhà kho, bãi sản xuất, khu điều hành XN Xây lắp - Giai đoạn 2 và Thay mới phần mái tôn nhà xưởng lắp ráp và chế tạo số 2 - Xưởng Bờ XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-092+093 21-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa, bảo trì hệ thống cống, mương thu thoát nước mưa trong khu vực nhà kho, bãi sản xuất, khu điều hành XN Xây lắp - Giai đoạn 2 và Thay mới phần mái tôn nhà xưởng lắp ráp và chế tạo số 2 - Xưởng Bờ XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-092+093 21-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2021 Vietsovpetro. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 17:10:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,347,652,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa và bảo trì hệ thống cống, mương thu thoát nước mưa trong khu vực nhà kho, bãi sản xuất và khu điều hành XN Xây lắp - Giai đoạn 2” - I. Đoạn từ hố ga B7- B12 - 1. Thay mới tuyến cống thoát nước D400 từ HG B7- B12 (146M) | |||
| 1 | Cắt Nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,18 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ Bốc xếp, vận chuyển cống thép cũ D200 đến bãi tập kết, phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 5 | Bê tông lót gối đỡ cống đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối đỡ cống BTCT, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT ly tâm D400, dài 2,5m/ đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | đoạn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 9 | Trát vữa xi măng mối nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m2 |
| 10 | Đắp đất móng đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 12 | Trám trét các vị trí đấu nối cống BTCT vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa mác 100 dày 50 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, dày 250 hoàn trả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép nền đường hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nền đường bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| B | Hạng mục 1 - I. Đoạn từ hố ga B7- B12 - 2. Thay mới hố ga B7, B8, B9, B10, B11, B12 (06 cái) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 3 | Đào hốt đất sửa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,081 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng song chắn rác lưới thép fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tấm grating cho miệng thu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt thép V150x150x12 bọc góc hố ga, thanh đỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 12 | Sản xuất nắp hố ga bằng thép tấm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất hố ga hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| C | Hạng mục 1 - II. Đoạn từ hố ga B14-> B19 - 1. Thay mới tuyến cống thoát nước D400 từ HG B14- B19 (128M) | |||
| 1 | Cắt Nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,66 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ Bốc xếp, vận chuyển cống thép cũ D200 đến bãi tập kết, phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 5 | Cắt thành bê tông hố ga B19 hiện hữu để đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m |
| 6 | Đục thông thành bê tông hố ga B19 hiện hữu đấu nối cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 7 | Bê tông lót gối đỡ cống đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối đỡ cống BTCT, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT ly tâm D400, dài 2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đoạn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 11 | Trát vữa xi măng mối nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 12 | Đắp đất móng đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 14 | Trám trét các vị trí đấu nối cống BTCT vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa mác 100 dày 50 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, dày 250 hoàn trả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép nền đường hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nền đường bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| D | Hạng mục 1 - II. Đoạn từ hố ga B14-> B19 - 2. Thay mới các hố ga B14, B15, B16, B17, B18 (05 cái) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 3 | Đào hốt đất sửa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 4 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | tấn |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng song chắn rác lưới thép fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tấm grating cho miệng thu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt thép V150x150x12 bọc góc hố ga, thanh đỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 12 | Sản xuất nắp hố ga bằng thép tấm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất hố ga hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| E | Hạng mục 1 - II. Đoạn từ hố ga B14-> B19 - 3. Phá bỏ hố ga B16*; Đấu nối lại vị tri thoát HG B16* vào hố ga B16 | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga B16* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông hố ga B16* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố ga B16* hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa mác 100 dày 50 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, dày 250 hoàn trả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép nền đường hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | Đấu nối vị trí thoát HG B16* vào HG B16 (Trọn gói nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| F | Hạng mục 1 - II. Đoạn từ hố ga B14-> B19 - 4. Vệ sinh nạo vét hố ga B13, B19, X2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, 1/2 V, Cự ly trung chuyển bùn 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| G | Hạng mục 1 - III. Làm mới đoạn từ HG X2 -> B30 - 1. Làm mới đoạn cống từ hố ga X2- B30 (L=129M) | |||
| 1 | Cắt Nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gối đỡ cống đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gối đỡ cống BTCT, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT ly tâm D400, dài 2,5m/ đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đoạn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 8 | Trát vữa xi măng mối nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa mác 100 dày 50 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250, dày 250 hoàn trả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép nền đường hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nền đường bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| H | Hạng mục 1 - III. Làm mới đoạn từ HG X2 -> B30 - 2. Xây mới các hố ga B24, B28, B29, B30 | |||
| 1 | Đào đất để làm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng song chắn rác lưới thép fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt các tấm grating cho miệng thu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt thép V150x150x12 bọc góc hố ga, thanh đỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 10 | Sản xuất nắp hố ga bằng thép tấm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất hố ga hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| I | Hạng mục 1 - IV. Làm mới rãnh thu nước BTCT (L=30M) | |||
| 1 | Cắt Nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Đục nền bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất nắp mương bằng thép tấm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Đắp đất kênh mương hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| J | Hạng mục 1 - CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BỐC XẾP CỐNG BTCT ĐẾN VỊ TRÍ THI CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp lên xuống, vận chuyển cống bê tông đến nơi thi công, trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | 10 tấn |
| K | Hạng mục 2 : “Thay mới phần mái tôn nhà xưởng lắp ráp và chế tạo số 2 - Xưởng Bờ – XN Xây lắp” | |||
| 1 | Dàn giáo ngoài phục vụ cho tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tôn mái tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.967,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Gia công thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lại kim thu sét và dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 10 | Sơn kết cấu thép (1 lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai tỷ, ba trăm năm mươi triệu đồng), hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó: - Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai tỷ, ba trăm năm mươi triệu đồng), và - Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai tỷ, ba trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi