Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường cặp Công an huyện (Đường QL 62 - Tân Thành đến đường D1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường cặp Công an huyện (Đường QL 62 - Tân Thành đến đường D1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:51:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,02 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,791 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, độ chặt K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,745 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,685 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,685 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan gia cường đkính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan gia cường đkính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | tấn |
| 10 | Bê tông đan gia cường đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đan gia cường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 176,505 | m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 105,903 | m3 |
| 3 | Lớp nylon ngăn cách | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,045 | m2 |
| 4 | Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,045 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,045 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 61,771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,246 | 100m2 |
| 8 | Trát mối nối bó vỉa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,476 | m2 |
| 9 | Vữa XM Mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,882 | m3 |
| 11 | Bê tông bó hè đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,411 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bó hè | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,859 | 100m2 |
| 13 | Trát mối nối bó hè | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 14 | Vữa XM Mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng hố trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 16 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Cây sao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cây |
| 19 | Lát gạch trồng cỏ số 8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 20 | Phân trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Trụ biển báo 3.2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 102,9 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống dọc, cống ngang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào 50% máy K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,919 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố đào 50% bằng đầm đất cầm tay 70kg K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,919 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96,374 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 92 | đoạn ống |
| 8 | Cống D=80cm VH | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 9 | Cống D=80cm H.30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 11 | Gối cống d=80cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 12 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 3m, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 15 | Cống d=60cm H.30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 16 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 17 | Gối cống d=60cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đkính 600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 19 | Vữa XM Mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,843 | m3 |
| 20 | Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≥10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình nắp ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đkính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình khuôn hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 28 | Gia công thép hình lưới chắn rác (thép hình stk) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | tấn |
| 30 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,433 | m3 |
| 31 | Bê tông khuôn hầm, máng lưỡi hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,448 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,64 | m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 240,5 | m |
| 4 | Đắp cát đường ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,283 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ làm dấu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,984 | m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m3 |
| 9 | Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Khung boulon móng trụ chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Boulon móng tủ ĐKCS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,019 | m3 |
| 14 | Lắp đặt CB 1P 6A-230V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 10 tấn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cần |
| 18 | Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 90W ở độ cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chóa |
| 19 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,645 | 100m |
| 21 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 22 | Rải dây đồng trần M11 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,645 | 100m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cửa |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cửa |
| 28 | Đánh số cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi