Gói thầu: Thi công xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hồ nước ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hồ nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:06:00 đến ngày 2021-03-26 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,787,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 2 PHÒNG HỌC, 6 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ 3 PHÒNG HCQT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,537 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 30,03 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,189 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,513 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,684 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,691 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,367 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,883 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,322 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,287 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,228 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,523 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,528 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,012 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,449 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,999 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,596 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,427 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,942 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,492 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,31 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,31 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,523 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,56 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,724 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,506 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,145 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,808 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,719 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,058 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,822 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,416 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,713 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,543 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,125 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,384 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,277 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,277 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,293 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,525 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,228 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,417 | 100m3 | |
| 75 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 37,237 | 100m | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2348 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,464 | m3 | |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,464 | m3 | |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 219,574 | m3 | |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 56,77 | m3 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,28 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,844 | m3 | |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,357 | m3 | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,603 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,297 | m3 | |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,408 | m3 | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 71,572 | m3 | |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 51,016 | m3 | |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 58,888 | m3 | |
| 90 | Làm sàn gạch bộng, kích thước gạch 40x25x15mm | 86,184 | m2 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,976 | m3 | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,559 | m3 | |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,055 | m3 | |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 9,54 | 100m2 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,447 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,785 | 100m2 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,944 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 5,889 | 100m2 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,104 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,855 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,002 | 100m2 | |
| 103 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 2,662 | m3 | |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 17,737 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x19, chiều cao | 56,492 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x19, chiều cao | 111,694 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19, chiều dày | 4,214 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19, chiều dày | 3,591 | m3 | |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 828,931 | m2 | |
| 110 | Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 92,665 | m2 | |
| 111 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 216,565 | m2 | |
| 112 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 656,64 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.014,432 | m2 | |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 312,892 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 311,932 | m2 | |
| 116 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 348,37 | m2 | |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 255,079 | m2 | |
| 118 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | 168,153 | m2 | |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 827,07 | m | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 828,931 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 965,87 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.014,432 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài : | 1.228,273 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.794,801 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.242,705 | m2 | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 149,535 | m2 | |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | 149,535 | m2 | |
| 128 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 299,07 | m2 | |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 450,2 | m2 | |
| 130 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | 1.063,681 | m2 | |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 | 69,188 | m2 | |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 | 22,992 | m2 | |
| 133 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | 10,875 | m2 | |
| 134 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | 6,936 | m2 | |
| 135 | Công tác ốp gạch gốm COTTO 60x240 | 29,078 | m2 | |
| 136 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | 0,54 | m2 | |
| 137 | Trát bậc cấp, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 130,806 | m2 | |
| 138 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | 130,806 | m2 | |
| 139 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,645 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | 59,28 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | 89,04 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 | 20,24 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 | 30,285 | m2 | |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,501 | 100m2 | |
| 145 | Gia công xà gồ thép | 2,995 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,995 | tấn | |
| 147 | Gia công lan can, ram dốc | 0,25 | tấn | |
| 148 | Gia công tay vin lan can | 0,356 | tấn | |
| 149 | Gia công thang thăm mái | 0,061 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng lan can, ram dốc | 32,938 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng tay vịn lan can | 0,417 | tấn | |
| 152 | Công tác chèn đai tẩm nhựa đường khe nhiệt ( VL + NC ) | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | 0,62 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,77 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,16 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,04 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cầu chắn rác | 18 | cái | |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,13 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 2 | cái | |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,36 | m3 | |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,552 | m3 | |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,124 | 100m3 | |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,9 | m3 | |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,742 | m3 | |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,354 | m3 | |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,473 | 100m2 | |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,019 | 100m2 | |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,038 | tấn | |
| 177 | Gia công thép hình | 0,287 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng thép hình | 0,287 | tấn | |
| B | ĐIỆN ( 2 PHÒNG HỌC, 6 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ 3 PHÒNG HCQT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) | 96 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | 43 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 64 | cái | |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | 5 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T | 3 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | 12 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 2.700 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 380 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | 1.050 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | 230 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | 190 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | 100 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 1.030 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 140 | m | |
| 44 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 390 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 105 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 150 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | 192 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 30 | hộp | |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 50 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 51 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 3 | cọc | |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 5 | sứ | |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200-15 R = 107m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | 1 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | 35 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 5 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 5 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | 1 | ||
| D | 4 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,545 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,386 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,05 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,286 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,209 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,844 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,51 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,653 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,554 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,529 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,304 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,18 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,872 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 14,17 | 100m | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8725 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,578 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,262 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,813 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,093 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,269 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 30,373 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,894 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,329 | m3 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,055 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,361 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,924 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,065 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,094 | 100m2 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 12,256 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19 câu gạch không XMCL 4x8x19, chiều cao | 57,065 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19, chiều dày | 0,704 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 369,136 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,16 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 42,624 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 183,636 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,726 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 33,53 | m2 | |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 158,036 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | 91,542 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 130,2 | m | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 369,136 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 59,784 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 183,636 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 250,292 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,92 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 433,928 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 51,3 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,3 | m2 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 102,6 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | 340,528 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 | 26,88 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 | 5 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | 5,501 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch gốm COTTO 60x240 | 29,38 | m2 | |
| 69 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,82 | m2 | |
| 70 | Láng granitô bậc cấp | 18,82 | m2 | |
| 71 | Trát granitô tay vịn bậc cấp, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,069 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | 26,88 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | 13,44 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 | 26,04 | m2 | |
| 75 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm dày 4,5mm ( VL + NC ) | 330,66 | m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,489 | 100m2 | |
| 77 | Gia công xà gồ thép | 2,987 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,987 | tấn | |
| 79 | Công tác chèn đai tẩm nhựa đường khe nhiệt ( VL + NC ) | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | 0,43 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,67 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,02 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,02 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 10 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,16 | m3 | |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,292 | m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4 | m3 | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,662 | m3 | |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,158 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,209 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,017 | tấn | |
| 98 | Gia công thép hình | 0,128 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng thép hình | 0,128 | tấn | |
| E | ĐIỆN ( 4 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | 5 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 730 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 570 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | 350 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 330 | m | |
| 21 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 110 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 35 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 50 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | 64 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 6 | hộp | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | 3 | cọc | |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 5 | sứ | |
| F | HỒ NƯỚC NGẦM 180M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,021 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,373 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,304 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 14,304 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,025 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,756 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,079 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,795 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,082 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,774 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,813 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,79 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 247,287 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 318,529 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 318,529 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 318,529 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,124 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,126 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,85 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,838 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0314 | 100m2 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,757 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,907 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,16 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 1,726 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,06 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | 4,297 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,7 | m | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 24,16 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2,926 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 25,06 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 7,097 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,086 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,157 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,101 | 100m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,026 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,026 | tấn | |
| 49 | Gia công cửa sắt | 0,088 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt | 2,4 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,893 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt gạch thông hơi ( VL + NC ) | 20 | viên | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61805E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,5 tỷ đồng * Ghi chú: Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được tính trong giai đoạn (2017, 2018, 2019) hoặc (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.652.700.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi