Gói thầu: Thi công xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hồ nước ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228299-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hồ nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210226489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 09:06:00 đến ngày 2021-03-26 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,787,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 2 PHÒNG HỌC, 6 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ 3 PHÒNG HCQT
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,537 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 30,03 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,189 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,513 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,684 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,691 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,117 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,356 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,367 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,883 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,36 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,322 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,287 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,228 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,38 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,523 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,014 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,118 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,528 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,449 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,999 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,596 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,427 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,942 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,492 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,31 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,31 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,157 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,523 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,56 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,724 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,506 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,145 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,808 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,719 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,058 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,822 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,416 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,072 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,713 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,277 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,543 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,012 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,125 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,056 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,384 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,069 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,277 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,069 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,277 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,073 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,293 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,042 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,049 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,046 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,525 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,083 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,083 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,083 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,033 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,069 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,059 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,03 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,023 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,045 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,045 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,009 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,021 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085 tấn
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,228 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,417 100m3
75 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 37,237 100m
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2348 100m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,464 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,464 m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 219,574 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 56,77 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,28 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,844 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,357 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,603 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,297 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,408 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 71,572 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 51,016 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 58,888 m3
90 Làm sàn gạch bộng, kích thước gạch 40x25x15mm 86,184 m2
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,976 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,559 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,055 m3
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 9,54 100m2
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,447 100m2
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 5,785 100m2
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 7,944 100m2
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 5,889 100m2
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,104 100m2
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,855 100m2
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,002 100m2
103 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 2,662 m3
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 17,737 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x19, chiều cao 56,492 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x19, chiều cao 111,694 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19, chiều dày 4,214 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19, chiều dày 3,591 m3
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 828,931 m2
110 Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 92,665 m2
111 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 216,565 m2
112 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 656,64 m2
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.014,432 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 312,892 m2
115 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 311,932 m2
116 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 348,37 m2
117 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 255,079 m2
118 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) 168,153 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 827,07 m
120 Bả bằng bột bả vào tường trong 828,931 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 965,87 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 1.014,432 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài : 1.228,273 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.794,801 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.242,705 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 149,535 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước 149,535 m2
128 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 299,07 m2
129 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 450,2 m2
130 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 1.063,681 m2
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 69,188 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 22,992 m2
133 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 10,875 m2
134 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 6,936 m2
135 Công tác ốp gạch gốm COTTO 60x240 29,078 m2
136 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 0,54 m2
137 Trát bậc cấp, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 130,806 m2
138 Láng granitô bậc cấp, cầu thang 130,806 m2
139 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 12,645 m2
140 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 59,28 m2
141 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 89,04 m2
142 Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 20,24 m2
143 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 30,285 m2
144 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,501 100m2
145 Gia công xà gồ thép 2,995 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép 2,995 tấn
147 Gia công lan can, ram dốc 0,25 tấn
148 Gia công tay vin lan can 0,356 tấn
149 Gia công thang thăm mái 0,061 tấn
150 Lắp dựng lan can, ram dốc 32,938 m2
151 Lắp dựng tay vịn lan can 0,417 tấn
152 Công tác chèn đai tẩm nhựa đường khe nhiệt ( VL + NC ) 4 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm 0,62 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,77 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,16 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm 0,04 100m
157 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
158 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm 6 cái
159 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 36 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 18 cái
161 Lắp đặt cầu chắn rác 18 cái
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 1 bể
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,13 100m
164 Lắp đặt van nhựa, đường kính 27mm 1 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 2 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 2 cái
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,36 m3
168 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,552 m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,124 100m3
170 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,9 m3
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,742 m3
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,354 m3
173 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
174 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,473 100m2
175 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,019 100m2
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,038 tấn
177 Gia công thép hình 0,287 tấn
178 Lắp dựng thép hình 0,287 tấn
B ĐIỆN ( 2 PHÒNG HỌC, 6 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ 3 PHÒNG HCQT)
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led Samsung) 1 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) 96 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W 43 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W 48 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A 64 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 1 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 4 cái
9 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 10 cái
10 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 2 cái
11 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 8 cái
12 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 8 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 2 cái
14 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 6 cái
15 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 1 hộp
16 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A 1 cái
17 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol 1 cái
20 Lắp đặt đèn báo pha 3 bộ
21 Lắp đặt cầu chì 5A 3 cái
22 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm 5 hộp
23 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T 3 hộp
25 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T 12 hộp
26 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H 1 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H 3 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N 3 cái
29 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N 6 cái
30 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N 6 cái
31 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA 6 cái
32 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA 7 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N 6 cái
34 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N 6 cái
35 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N 18 cái
36 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 2.700 m
37 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 380 m
38 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 1.050 m
39 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 230 m
40 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 190 m
41 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 100 m
42 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 1.030 m
43 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 140 m
44 Lắp đặt nối măng sông các loại 390 cái
45 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm 105 hộp
46 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại 150 cái
47 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp 192 hộp
48 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 30 hộp
49 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m 3 cọc
50 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 15 m
51 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt 3 cọc
52 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 5 sứ
C CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200-15 R = 107m 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột 1 cái
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 60 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt 5 cọc
8 Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 1 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 1 hộp
10 Đo kiểm tra điện trở đất 1
D 4 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,545 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,386 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,199 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,05 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,204 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,286 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,209 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,321 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,844 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,51 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,176 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,653 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,554 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,529 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,304 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,055 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,093 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,084 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,033 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,011 tấn
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,18 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,872 100m3
27 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 14,17 100m
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8725 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,578 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,262 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,813 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,093 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,269 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 30,373 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,894 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,329 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,055 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,361 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,924 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 4,065 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,094 100m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 12,256 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19 câu gạch không XMCL 4x8x19, chiều cao 57,065 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x19, chiều dày 0,704 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 369,136 m2
47 Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,16 m2
48 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 42,624 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 183,636 m2
50 Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,726 m2
51 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 33,53 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 158,036 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) 91,542 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 130,2 m
55 Bả bằng bột bả vào tường trong 369,136 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 59,784 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 183,636 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài 250,292 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 428,92 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 433,928 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 51,3 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước 51,3 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 102,6 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 340,528 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 26,88 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 5 m2
67 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 5,501 m2
68 Công tác ốp gạch gốm COTTO 60x240 29,38 m2
69 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,82 m2
70 Láng granitô bậc cấp 18,82 m2
71 Trát granitô tay vịn bậc cấp, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 15,069 m2
72 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 26,88 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 13,44 m2
74 Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm hệ 700 26,04 m2
75 Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm dày 4,5mm ( VL + NC ) 330,66 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,489 100m2
77 Gia công xà gồ thép 2,987 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép 2,987 tấn
79 Công tác chèn đai tẩm nhựa đường khe nhiệt ( VL + NC ) 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm 0,43 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,67 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,02 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,02 100m
84 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm 4 cái
85 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 20 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 10 cái
87 Lắp đặt cầu chắn rác 10 cái
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,16 m3
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,292 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,08 100m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,4 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,662 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,158 m3
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,209 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,017 tấn
98 Gia công thép hình 0,128 tấn
99 Lắp dựng thép hình 0,128 tấn
E ĐIỆN ( 4 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP)
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led Samsung) 36 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W 9 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W 18 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A 24 cái
5 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 1 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 5 cái
7 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 1 cái
8 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 4 cái
9 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T 5 hộp
11 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N 5 cái
13 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA 5 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N 5 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N 6 cái
16 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 730 m
17 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 570 m
18 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 350 m
19 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 100 m
20 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 330 m
21 Lắp đặt nối măng sông các loại 110 cái
22 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm 35 hộp
23 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại 50 cái
24 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp 64 hộp
25 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 6 hộp
26 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m 3 cọc
27 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 25 m
28 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt 3 cọc
29 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 5 sứ
F HỒ NƯỚC NGẦM 180M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,021 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,373 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 14,304 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 14,304 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,025 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 31,756 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,079 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,795 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,082 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,079 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,774 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,813 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,79 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 247,287 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 318,529 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 318,529 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước 318,529 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,124 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,126 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,165 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,85 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,838 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,16 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,11 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,14 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0314 100m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,757 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,907 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,16 m2
34 Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,2 m2
35 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 1,726 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,06 m2
37 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,8 m2
38 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 4,297 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 4,7 m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong 24,16 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 2,926 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 25,06 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài 7,097 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,086 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,157 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,101 100m2
47 Gia công xà gồ thép 0,026 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,026 tấn
49 Gia công cửa sắt 0,088 tấn
50 Lắp dựng cửa sắt 2,4 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,893 m2
52 Lắp đặt gạch thông hơi ( VL + NC ) 20 viên
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,018 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61805E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.236E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,5 tỷ đồng * Ghi chú: Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được tính trong giai đoạn (2017, 2018, 2019) hoặc (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.652.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->