Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:58:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,019,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,888 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2592 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,176 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | Cái |
| 5 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 147,906 | kg |
| 6 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,8 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,208 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,312 | m3 |
| 11 | Khung móng tủ M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | Cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,84 | m2 |
| 13 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 30,2084 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,52 | 10 m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2 | 10 cọc |
| 16 | Cáp ngầm 4 lõi hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 400,92 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,0092 | 100m |
| 18 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,792 | 100m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | bảng |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn H=6m tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1 cột |
| 23 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150W (tương đương DCS D04L/150w chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 64,766 | 1m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,6823 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6477 | 100m3 |
| 27 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 103,35 | m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,0335 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,2x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,445 | 1000v |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,056 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,408 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15,643 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,564 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,564 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13,37 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 148,56 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,856 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,856 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,784 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,646 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,285 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,013 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,006 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,56 | 100m3 |
| 18 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 258,778 | 10m2 |
| 19 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 258,778 | 10m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,841 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9,025 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,543 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18,049 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 31,796 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 109,678 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,344 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,962 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,397 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,199 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen,D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,664 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,107 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,296 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,433 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 52 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt Lưới chắn rác Composit KT: 860x430 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 29 | Bộ |
| 18 | Ống HDPE thoát nước mặt phi 160 (đấu nối thu nước mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 67,2 | m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 73,468 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,06 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 110,203 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 114,803 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 521,831 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6,042 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 45,866 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,736 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,708 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,541 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,66 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 54,38 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 686,62 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,28 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,347 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống -D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | mối nối |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,453 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 40,029 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8,171 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43,628 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 726,58 | m |
| 43 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 175,048 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,423 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1.423,25 | m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,584 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,763 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 26,552 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 74,957 | m3 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 75,469 | m2 |
| 51 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,584 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22,584 | m3 |
| 53 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc D8-12cm, cao hơn 3m (Đường kính tính từ mặt đất bồn lên 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 67 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.206E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi