Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227105-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210133929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:09:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,388,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0994 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,4395 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,886 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,6082 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,2042 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,839 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,912 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0937 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,0642 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7992 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,6691 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,984 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6838 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3811 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7541 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,9681 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1789 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,697 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,706 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6002 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,2899 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,8242 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9735 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9342 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4721 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6294 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,164 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5787 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4247 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3067 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0781 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6518 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0781 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6518 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,289 m2
36 Bu lông M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64 cái
37 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
38 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
39 Bu lông M5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
40 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7766 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,78 m
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1489 100m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6543 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6698 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4586 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0801 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1329 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0574 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4527 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0384 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0099 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9304 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,12 m2
56 Láng bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,456 m2
57 Ngâm nước xi măng nguyên chất ( định mức 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,004 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 124,691 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,0401 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,1883 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300,644 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.376,7874 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 280,9271 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 174,312 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 314,0371 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,794 m2
67 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,626 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.193,2736 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300,644 m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9704 100m3
71 Mua cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 341,2605 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,8059 m3
73 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 427,8985 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 100x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,993 m2
75 Công tác lát gạch granite đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,9723 m2
76 Công tác ốp gạch granite đen kim sa viền chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,803 m2
77 Quét Sika chống thấm sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,1232 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,5568 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ lá nem 300x300mm, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,8914 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 138,222 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,329 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường sử dụng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,6884 m2
83 Công tác ốp gạch inax vàng nhạt vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,9432 m2
84 Công tác ốp gạch inax vàng đậm vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,3804 m2
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8194 m3
86 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,0069 m2
87 Sản xuất lan can tay vịn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,238 tấn
88 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,6139 m2
89 Quả cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Quả
90 Chụp vào chân, tường trụ D122 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Cái
91 Chụp trân trụ D92 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 Cái
92 Chụp vào tường trụ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
93 Bulong M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 153 cái
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,6234 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,862 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,8001 m3
97 Lát đá granite bậc tam cấp màu hồng 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,9675 m2
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,693 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,231 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4293 m3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,008 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6421 m3
103 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5048 m2
104 Lát đá granit đường dốc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,622 m2
105 Sản xuất lan can tay vịn inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0174 tấn
106 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7 m2
107 Chụp trân trụ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
108 Chụp trân trụ D122 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
109 Bulong M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,5568 m2
111 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 146,0863 m2
112 Làm phào kép thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 409 md
113 Bả bằng matít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 188,6431 m2
114 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 188,6431 m2
115 Vách ngăn chịu nước composite HPL (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắm đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,43 m2
116 Logo công an bằng inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,96 m2
118 Cửa đi kính cường lực mở quay kính trắng Việt Nhật temper 12mm - phụ kiện: bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,14 m2
119 Phụ kiện kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
120 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,704 m2
121 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ chò kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,0336 m2
122 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ chò kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8792 m2
123 Khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,89 md
124 Khóa cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
125 Clemon Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
126 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
127 Nẹp khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,69 md
128 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,6168 m2
129 Cửa thép bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,28 m2
130 Cửa sổ thép kính, kính cường lực phản quang, dày 12mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,75 m2
131 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,975 m2
132 Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,55 m2
133 Cửa sổ 1 cánh cửa hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,8 m2
134 Vách kính cố định + cửa hất thông gió, kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,2525 m2
135 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1936 tấn
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,31 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,9321 m2
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0295 100m2
139 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
140 Lắp đặt hộp đèn ống led đơn 1.2m-1x22W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
141 Lắp đặt hộp đèn ống led đôi 1.2m-2x22W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
142 Lắp đặt đèn âm trần chống nước 9W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
143 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 250x250mm-Q=420M3/H, 30W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
144 Lắp đặt công tắc đơn 10A/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
145 Lắp đặt công tắc đôi 10A/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
146 Lắp đặt công tắc hai chiều 10A/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
147 Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A/220V loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 cái
148 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (600x400x200)x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
149 Gia công và đóng Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16-L2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
150 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
151 Đèn tín hiệu pha 15W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
152 Lắp đặt cầu chì ống 5A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
153 Lắp đặt ampe kế 0-450A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
154 Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
155 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt aptomat MCCB, 3P-20KA-80A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
157 Lắp đặt aptomat MCCB, 3P-15KVA-40A380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
158 Lắp đặt aptomat MCB, 2P-10KVA-25A220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
159 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-6KVA-16A220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
160 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10KVA-16A220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
161 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
162 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
163 Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 m
164 Kéo cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 - 0.6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
165 Kéo Dây tiếp địa 1 ruột đồng CU/PVC (1x4)mm2 -E vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
166 Kéo dây điện 2CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.808 m
167 Lắp đặt Dây tiếp địa 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 -E vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 904 m
168 Kéo dây điện 2CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.793 m
169 Lắp đặt Dây tiếp địa 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5)mm2 -E vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 897 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 904 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 897 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 m
174 Lắp đặt quạt trần 80W/220V+hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
175 Gia công kim thu sét D16 dài 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
176 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
177 Kéo dây thu sét tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
178 Đóng cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm-L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cọc
179 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 m
180 Lắp đặt công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20A, kèm đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
181 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (400x300x150)x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
182 Lắp đặt aptomat MCB, 3P-40A/220V-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
184 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
185 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
186 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước (400x300x150)x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
187 Lắp đặt aptomat MCB, 3P-40A/220V-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
188 Lắp đặt aptomat MCB, 2P-40A/220V-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
189 Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
190 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
191 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
192 Lắp đặt bảng điện modul âm tường chứa 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bảng
193 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
194 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 cái
195 Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
196 Lắp đặt bảng điện modul âm tường chứa 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bảng
197 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-10A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
198 Lắp đặt aptomat MCB, 1P-16A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
199 Lắp đặt aptomat MCB, 2P-25A/220V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
200 Máng cáp điện nhẹ 200x100 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
201 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
202 Dây nhảy thoại PATCH cord RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 dây
203 Lắp đặt cáp thuê bao 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 10 m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
205 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
206 Dây nhảy cáp CAT.6 loại 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 dây
207 Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 10 m
208 Lắp đặt cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 10 m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 420 m
210 Lắp đặt ổ cắm đơn angten Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
211 Dây nhảy cáp truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 dây
212 Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 75 OHM Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 10 m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 220 m
214 Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 18.000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
215 Lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 12.000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
216 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,752 100m
217 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
218 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,58 100m
219 Gía đỡ dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
220 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,752 100m
221 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
222 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,58 100m
223 Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
224 Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
225 Lắp đặt cút UPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
226 Lắp đặt Y UPVC D21/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
227 Lắp đặt côn UPVC D60/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
228 Lắp đặt côn UPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
229 Măng sông KT 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
230 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
231 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
232 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,2 m
233 Kéo rải các loại dây dẫn nối dàn lạnh và dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,2 m
234 Lắp đặt ống luồn dây điều khiển D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,752 m
235 Lắp đặt vật tư phụ lắp đặt (quang treo đỡ, cùm, bulong, đai, ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
236 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
237 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,65 100m
238 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,35 100m
239 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
240 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,62 100m
241 Lắp đặt ống cấp nước nóng PP-R D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
242 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
243 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
244 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
245 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
246 Lắp đặt tê đều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
247 Lắp đặt tê đều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
248 Lắp đặt tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
249 Lắp đặt tê đều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
250 Lắp đặt tê thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
251 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
252 Lắp đặt tê thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
253 Lắp đặt tê thu PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
254 Lắp đặt tê thu PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
255 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
256 Lắp đặt tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
257 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
258 Lắp đặt tê ren trong PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
259 Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
260 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
261 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
262 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
263 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
264 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
265 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
266 Lắp đặt côn thu PPR 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
267 Lắp đặt côn thu PPR 50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
268 Lắp đặt côn thu PPR 40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
269 Lắp đặt côn thu PPR 40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
270 Lắp đặt côn thu PPR 32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
271 Lắp đặt van khóa 1 chiều PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
272 Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
273 Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
274 Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
275 Lắp đặt van khóa 2 chiều PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
276 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
277 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
278 Rọ bơm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
279 Lắp nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
280 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
281 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
282 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
283 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
284 Lắp đặt vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
285 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
286 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
287 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
288 Lắp đặt bình đun nước nóng 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
289 Lắp đặt vòi rửa DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
290 Lắp đặt vòi máy giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
291 Lắp đặt chậu rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
292 Lắp đặt vòi rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
293 Lắp đặt cầu thu mưa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
294 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
295 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
296 Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
297 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,356 100m
298 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,396 100m
299 Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,57 100m
300 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
301 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
302 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
303 Lắp đặt phễu thu sàn D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
304 Xi phông chắn hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
305 Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
306 Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
307 Lắp đăt tê U-PVC 135 D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
308 Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
309 Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
310 Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
311 Lắp đăt tê U-PVC 135 D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
312 Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
313 Lắp đăt tê U-PVC 135 D75x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
314 Lắp đăt tê U-PVC 135 D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
315 Lắp đăt cút U-PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
316 Lắp đăt cút U-PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
317 Lắp đăt cút U-PVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
318 Lắp đăt cút U-PVC 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
319 Lắp đăt cút U-PVC 135 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
320 Lắp đăt cút U-PVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
321 Lắp đăt cút U-PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
322 Lắp đăt cút U-PVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
323 Lắp đăt cút U-PVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
324 Lắp đăt cút U-PVC 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
325 Lắp đăt cút U-PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
326 Lắp đăt tê vuông U-PVC D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
327 Lắp đăt côn thu D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
328 Lắp đăt côn thu D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
329 Lắp đăt côn thu D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
330 Lắp nút bịt U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
331 Lắp nút bịt U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
332 Lắp nút bịt U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
333 Lắp nút bịt U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
334 Lắp nút bịt U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
335 Nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
336 Nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
337 Nối ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
338 Nối ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
339 Lắp nút thông tắc sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
340 Lắp nút thông tắc sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
341 Lắp nút thông tắc sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
342 Lắp nút thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
343 Lắp nút thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
344 Chóp bảo vệ thông hơi D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
345 Chóp bảo vệ thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
346 Lắp đặt đèn exit thoát nạn ( ác quy dự phòng >= 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
347 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( ác quy dự phòng >= 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
348 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
349 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
350 Lắp đặt Măng sông nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
351 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
352 Bình chữa cháy sách tay bột ABC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
353 Bình chữa cháy sách tay khí CO2-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bình
354 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
355 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
356 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
357 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,017 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0027 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,378 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,05 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,072 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 tấn
7 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5106 tấn
8 Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5106 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4133 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4133 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,436 m2
12 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
13 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9531 100m2
14 Máng tôn thu nước dày 0.47 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,9 m
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4016 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4196 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2012 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2229 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,2861 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,9732 m2
21 Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi ống dài 18W-22V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
22 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 100m
26 Lắp đăt cút U-PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
27 Nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt cầu thu mưa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
C CỔNG-HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1429 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5874 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,103 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2681 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7323 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0702 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0526 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3649 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2482 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0299 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3965 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9208 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5769 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3938 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,0107 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5769 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,2304 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,3868 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125,5799 m2
20 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0359 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 402,4478 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 528,0277 m2
23 Soi chỉ lõm 10 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 186,52 m
24 Đắp đầu cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
25 Cổng điện bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,55 m2
26 Mô tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
27 Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp 20x20x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,307 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,307 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,307 m2
30 Khung thép hộp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
31 Gắn chữ công an đồn "CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỒN CÔNG AN ĐỒNG MÔ..." Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
D BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0531 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5897 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0177 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,134 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0501 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2334 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0808 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4917 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1609 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1243 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,733 m3
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,422 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,7556 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,7556 m2
17 Ngâm nước xi măng nguyên chất ( định mức 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,3671 m3
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0664 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,1643 100m3
F SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Lớp lót nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,8649 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,9735 m3
3 Làm nhẵn bề mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 886,49 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,03 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,01 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,02 m3
7 Bó vỉa bằng giả đá KT 15X15, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101 m
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0191 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0064 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2306 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1082 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0131 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4943 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,884 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,064 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0032 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0046 tấn
12 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4185 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,616 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2723 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,58 100m
17 Lắp đặt ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,29 100m
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt van khóa nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van khóa nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Gioăng cao su rỗng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Gioăng cao su rỗng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9281 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2977 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,881 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,166 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,738 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 107,9 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6105 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3915 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2274 100m2
10 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0869 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,029 100m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 mối nối
15 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 1 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,198 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0607 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4508 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1311 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,056 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3967 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,192 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0208 100m2
25 Lắp dựng tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, hố ga chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5984 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,5624 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,0234 m2
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC: 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC: 1x16mm2 E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 1x2.5mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn ruột CU/XLPE/PVC: 2x1.5mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,12 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4032 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1201 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2683 100m3
10 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 746,6667 Viên
11 Băng cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114 m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0607 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0319 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,288 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,88 m3
16 Cột điện bê tông ly tâm 8.5B Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cột
17 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Bu lông liên kết kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
21 Bu lông đầu tròn cổ vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
22 Miếng kẹp trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
24 Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
26 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
27 Bản nối đất 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
28 Dây đồng mềm M35 - L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
29 Ghip đồng mềm aM-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
30 Ghip nối đồng M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
31 Thanh nối dưới đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
J KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1748 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8457 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,9859 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,5388 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5451 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7995 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112,9202 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 213,934 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5451 100m
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0262 100m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,1281 m2
K THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước li tâm Q=3m3/h; H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=10m, N=0,7Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc Kích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Dạng đứng Màu sắc : Màu đen sần Cánh trước : Cửa lưới Cửa sau :Cửa lưới Tải trọng : 150kg Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Hộp đấu dây điện thoại loại 100 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
5 Phiến bảo an 3 tiếp điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
6 Thiết bị Switch 24 port 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
7 Modem quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
8 Patch Panel 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 ODF quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
10 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Bộ chia cáp truyền hình 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Bộ chia cáp truyền hình 6 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Bộ chia cáp truyền hình 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung (trọn gói) - Tủ trên: 80x35cm - Tủ dưới: 81x57cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,58 md
16 Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Giá bát đĩa Inox 304 (giá 2 tầng R860xS280xC65) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC460) gắn tủ bếp bao gồm ray giảm chấn và khay nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX - Công suất: 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.615E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 3,77 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->