Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng đường số 2 (đoạn từ đường số 5 đến đường số 3A); đường số 3A (đoạn từ đường số 2 đến đường số 4) và đường số 11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369422-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng đường số 2 (đoạn từ đường số 5 đến đường số 3A); đường số 3A (đoạn từ đường số 2 đến đường số 4) và đường số 11
Số hiệu KHLCNT 20210322512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:53:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,401,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐOẠN TỪ ĐS5-ĐS3A); ĐƯỜNG SỐ 3A (ĐOẠN TỪ ĐS2-ĐS4) VÀ ĐƯỜNG SỐ 11
1 Lắp dựng trụ đèn loại tròn, côn cao 8m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 cột
2 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 cửa
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 bảng
4 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82 Đ. cáp
5 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,1 10 cột
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,05 100m2
7 Bulong khung móng M24x1100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 bộ
8 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,416 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,32 m2
10 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 bộ
11 Rải cáp đồng trần 11mm2 tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,09 100m
12 Đầu cosse Cu M2.5 (tính 60% NC và M) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,2 10 đầu
13 Đầu cosse Cu M11 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 10 đầu
14 Đầu cosse Cu M50 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 10 đầu
15 Đầu cosse Cu M35 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1 10 đầu
16 Đầu cosse Cu M16 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 10 đầu
17 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x11mm2 - 06/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,63 100m
18 Luồn dây từ cáp ngầm CXV/DSTA 4x11mm2 - 06/1kV lên xuống trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,44 100m
19 Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x50mm2+1x35mm2 - 06/1kV Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,7 100m
20 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,906 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 215,283 m3
22 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,132 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,35 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1 100m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,255 100m3
26 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 C. đèn
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,82 100m
28 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 410 m
30 Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 bộ
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
32 Lắp Aptomat 1P 6A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 cái
33 Lắp Aptomat 3P 63A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.160.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) ≥ cấp III. + Tương tự về độ phức tạp: Hệ thống chiếu sáng công cộng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->