Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 13:45:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,603,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Dịch chuyền đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường - cột bê tông ly tâm LT14D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Sứ đứng PI 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10 sứ |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4979 | 1km/1 dây |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1649 | 1km/1 dây |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE (24kV)-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 1km/1 dây |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 25 | Ép ống nối AON-70. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | bát |
| C | Tháo dỡ đường trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3426 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV (Thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4979 | 1km dây |
| D | Dịch chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3292 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột TBA bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8352 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường - Cột bê tông ly tâm LT14D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia/TBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,47 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4458 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6677 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4274 | tấn |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Sứ đứng PI-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 sứ |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp; dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Pha trung tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (Pha A;B;C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cáp mặt máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt đồng M240. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tủ thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| E | Tháo dỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây AC-50mm2 (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây AC/XLPE/PVC-70mm2 (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 1km dây |
| 5 | Tháo dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 1km dây |
| 6 | Tháo dây nối trung tính CSV Cu/PVC 1x50mm2 (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 sứ |
| 8 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Tháo hạ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 3 pha |
| 10 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tháo hạ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tháo hạ máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 12 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| F | Dịch chuyển đường hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4219 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,21 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0861 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | sứ |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9282 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1308 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3523 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9743 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3036 | km/dây |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1276 | 1km/1 dây |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9924 | 1km/1 dây |
| 21 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 m |
| 23 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | 1km/1 dây |
| 24 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | hộp |
| 25 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | hộp |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 vị trí |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | sợi |
| G | Tháo dỡ đường hạ thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478 | sứ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-25 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7769 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5811 | 1km dây |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 1km dây |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2116 | 1km dây |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 1km dây |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0441 | 1km dây |
| 12 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,79 | 100 m |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1276 | 1km dây |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9924 | 1km dây |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1138 | 1km dây |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6876 | 1km dây |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4419 | 1km dây |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2433 | 1km dây |
| 19 | Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV. Cấp địa hình II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,185 | 100m |
| 20 | Đo vẽ tuyến đường dây 0,4kV. Cấp địa hình II (Đường dây 0,4kV hệ số 0,3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,908 | 100m |
| H | Phần thiết bị | |||
| I | Dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7 | kg |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 4 | Xà thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 920,67 | kg |
| 5 | Sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Quả |
| 6 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | bát |
| 8 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1557 | kg |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE (24kV)-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6 | m |
| 12 | Cổ dề néo CDNF-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,61 | kg |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 14 | Ống nối AON-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Mua thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 674 | kg |
| 3 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia/TBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 4 | Xà thép, giàn TBA mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.113,46 | kg |
| 5 | Thang trèo, ghế thao tác TBA mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,36 | kg |
| 6 | Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Quả |
| 7 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Dây bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 9 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 10 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3656 | kg |
| 11 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 - 0,6/1kV (Pha trung tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 12 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 - 0,6/1kV (Pha A;B;C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 13 | Đầu cos đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Đầu cos đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đầu cos đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 18 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế : (xanh; đỏ; vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 19 | Chụp chống sét van 24kV : (xanh; đỏ; vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên : (xanh; đỏ; vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 21 | Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới : (xanh; đỏ; vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 22 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Khóa đồng Minh Khai - 06E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Chống sét van 18kV (HE18) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV - Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 400A - 4 lộ ra (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| K | Dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT12D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 6 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,86 | kg |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | quả |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.080,64 | kg |
| 9 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 10 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,006 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 664,686 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 532,434 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.060,032 | m |
| 16 | Dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | m |
| 17 | Dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 18 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 19 | Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 20 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.960 | m |
| 21 | Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 22 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 23 | Móc treo (ốp cột) - Dây đường trục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395 | cái |
| 24 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | cái |
| 25 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | cái |
| 28 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.536 | cái |
| 30 | Đai xiết móc treo cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,808 | kg |
| 31 | Khóa đai xiết móc treo cột kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | cái |
| 32 | Đai xiết móc treo cột kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | kg |
| 33 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436 | cái |
| 34 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,008 | kg |
| 35 | Khóa đai xiết treo hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 532 | cái |
| 36 | Đai xiết treo hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,244 | kg |
| 37 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316 | cái |
| 38 | Ống nối dây hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 39 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 40 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 43 | Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,85 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi