Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316109-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210312100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 13:45:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Dịch chuyền đường dây trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1646 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1168 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0771 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m3
6 Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,174 100m3
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
11 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường - cột bê tông ly tâm LT14D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 mối nối
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2808 100kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 cọc
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
16 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Sứ đứng PI 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 10 sứ
18 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 chuỗi sứ
19 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 chuỗi sứ
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4979 1km/1 dây
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1649 1km/1 dây
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE (24kV)-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0486 1km/1 dây
23 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
24 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
25 Ép ống nối AON-70. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 10 đầu cốt
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 vị trí
27 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sợi
28 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
29 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 bát
C Tháo dỡ đường trung thế
1 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 bộ
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3426 1km dây
3 Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10 sứ
4 Tháo hạ sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV (Thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1 chuỗi sứ
5 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ
6 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4979 1km dây
D Dịch chuyển trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3292 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2336 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1543 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m3
6 Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
7 Đắp đất móng cột TBA bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,228 100m3
8 Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8352 100m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8352 100m3
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
11 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường - Cột bê tông ly tâm LT14D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 mối nối
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia/TBA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,47 100kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 10 cọc
15 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4458 tấn
16 Lắp đặt giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6677 tấn
17 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4274 tấn
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv - Sứ đứng PI-24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 10 sứ
19 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
20 Lắp đặt Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp; dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 1 m
21 Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Pha trung tính) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 m
22 Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (Pha A;B;C) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 1 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cáp mặt máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
24 Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt đồng M240. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt đồng nhôm AM70. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 10 đầu cốt
28 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
29 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
30 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
31 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tủ thay mới) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
33 Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 tủ
34 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
35 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sợi
36 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
37 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
38 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
39 Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
41 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
44 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
E Tháo dỡ trạm biến áp
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 1 bộ
3 Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây AC-50mm2 (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 1km dây
4 Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây AC/XLPE/PVC-70mm2 (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 1km dây
5 Tháo dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 1km dây
6 Tháo dây nối trung tính CSV Cu/PVC 1x50mm2 (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 1km dây
7 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 10 sứ
8 Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ (3pha)
9 Tháo hạ chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 3 pha
10 Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tháo hạ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
11 Tháo hạ máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 máy
12 Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 tủ
F Dịch chuyển đường hạ thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4219 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,11 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,21 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,92 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0861 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,276 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,276 100m3
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
10 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
11 Lắp đặt sứ hạ thế A30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 sứ
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9282 100kg
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1308 km/dây
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3523 km/dây
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9743 km/dây
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3036 km/dây
19 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1276 1km/1 dây
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9924 1km/1 dây
21 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 780 1 m
22 Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gian Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 m
23 Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,42 1km/1 dây
24 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 hộp
25 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 hộp
26 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 10 đầu cốt
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bù Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
29 Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 tủ
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 1 vị trí
31 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 sợi
G Tháo dỡ đường hạ thế
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83 1 cột
2 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 cột
3 Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 478 sứ
4 Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94 1 bộ
5 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-25 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 1km dây
6 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7769 1km dây
7 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5811 1km dây
8 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,221 1km dây
9 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2116 1km dây
10 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 1km dây
11 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0441 1km dây
12 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,79 100 m
13 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1276 1km dây
14 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9924 1km dây
15 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1138 1km dây
16 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6876 1km dây
17 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4419 1km dây
18 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2433 1km dây
19 Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV. Cấp địa hình II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,185 100m
20 Đo vẽ tuyến đường dây 0,4kV. Cấp địa hình II (Đường dây 0,4kV hệ số 0,3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,908 100m
H Phần thiết bị
I Dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm LT14D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
2 Tiếp địa T4C-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,7 kg
3 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
4 Xà thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 920,67 kg
5 Sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Quả
6 Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
7 Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 bát
8 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
9 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 24kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
10 Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,1557 kg
11 Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE (24kV)-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,6 m
12 Cổ dề néo CDNF-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,61 kg
13 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 cái
14 Ống nối AON-70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
15 Biển báo nguy hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
J Trạm biến áp
1 Mua cột bê tông LT14D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cột
2 Mua thép làm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 674 kg
3 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia/TBA) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
4 Xà thép, giàn TBA mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.113,46 kg
5 Thang trèo, ghế thao tác TBA mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 427,36 kg
6 Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Quả
7 Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
8 Dây bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m
9 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
10 Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3656 kg
11 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 - 0,6/1kV (Pha trung tính) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
12 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 - 0,6/1kV (Pha A;B;C) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
13 Đầu cos đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Đầu cos đồng M120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Đầu cos đồng M240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
16 Đầu cos đồng nhôm AM70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
17 Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
18 Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế : (xanh; đỏ; vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
19 Chụp chống sét van 24kV : (xanh; đỏ; vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
20 Chụp cầu chì SI-24kV đầu trên : (xanh; đỏ; vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
21 Chụp cầu chì SI-24kV đầu dưới : (xanh; đỏ; vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
22 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
23 Khóa đồng Minh Khai - 06E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Chống sét van 18kV (HE18) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
25 Cầu chì tự rơi FCO-24kV - Polymer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
26 Tủ phân phối hạ thế trọn bộ 400A - 4 lộ ra (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
K Dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm LT8,5B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 cột
2 Cột bê tông ly tâm LT8,5C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cột
3 Cột bê tông ly tâm LT10C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cột
4 Cột bê tông ly tâm LT10D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cột
5 Cột bê tông ly tâm LT12D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
6 Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,86 kg
7 Sứ hạ thế A30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 quả
8 Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.080,64 kg
9 Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
10 Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
11 Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m
12 Cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,006 m
13 Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 664,686 m
14 Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 532,434 m
15 Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.060,032 m
16 Dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252 m
17 Dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
18 Dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 m
19 Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
20 Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.960 m
21 Dây sau công tơ 3 pha AL/XLPE/PVC 4x35mm2 (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
22 Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
23 Móc treo (ốp cột) - Dây đường trục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395 cái
24 Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109 cái
25 Kẹp hãm néo cáp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407 cái
26 Kẹp treo cáp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296 cái
28 Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
29 Khóa đai xiết móc treo cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.536 cái
30 Đai xiết móc treo cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,808 kg
31 Khóa đai xiết móc treo cột kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 cái
32 Đai xiết móc treo cột kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,44 kg
33 Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 436 cái
34 Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,008 kg
35 Khóa đai xiết treo hòm công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 532 cái
36 Đai xiết treo hòm công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,244 kg
37 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316 cái
38 Ống nối dây hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
39 Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
40 Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136 cái
41 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
42 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
43 Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,85 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->