Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:14:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,019,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp lực 250KVA-35/0.4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp lực 160KVA-22/0.4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 955 | m |
| 6 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.129 | m |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Quả |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 182 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 10 | Gen co nhiệt | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 11 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 35KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Chống sét van 22kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Tủ điện phân phối NT 400V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 17 | Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 18 | Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 250A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Quả |
| 20 | Cách điện chuỗi polime + pk CN-22 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 24 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 25 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 26 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 27 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 28 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 29 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 30 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 31 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.708 | m |
| 33 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Quả |
| 34 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Quả |
| 35 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 36 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chuỗi |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: PC.I-16-190-9,2. | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-13 (cột nối) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (cột nối) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2 (cột nối) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0. | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 7 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyến | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Xà đấu điện lệch 35kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 35kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Móc chuổi sứ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Giằng cột 12m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giằng cột 14m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Giằng cột 16m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Móng cột đơn MT-5CC | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi MTK-6CC | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK-4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 20 | Tiếp địa chân cột RC-4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp 3 bulông 25/95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 132 | Bộ |
| 23 | Ống nối ON-70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | sơi |
| 27 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 300 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | sợi |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 126 | Cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 40 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 41 | Chụp cực cầu chì SI | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 42 | Chụp chống sét van | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 43 | Chụp sứ trung thế máy biến áp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 44 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 45 | Khóa đồng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 46 | Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | HT |
| 47 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 48 | Xà néo dây đầu trạm 35kV không xuyên tâm (dọc tuyến) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 50 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van không xuyên tâm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 56 | Ghế cách điện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 57 | Thang trèo | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 60 | Nền TBA (tim 2,6m) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 61 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | móng |
| 62 | Tiếp địa hạ thế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 63 | Cột bê tông H7,5mB | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 64 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 65 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-12 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 66 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-12 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 67 | Xà hạ thế néo 3 pha cột ly tâm đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Cổ dể cột vuông đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 69 | Cổ dể cột vuông đúp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 70 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Bộ |
| 71 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 72 | Móng cột vuông MV-1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 73 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 74 | Móng cột tròn đơn cột LT 8.5 đặc biệt MT-2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 75 | Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 76 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 242 | Bộ |
| 77 | Cặp cáp nhôm 3 bulông | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 78 | Ống nối nhôm hạ thế 95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 79 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây sau công tơ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 81 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 82 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 84 | Thu hồi dây Alus2x25 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 467 | m |
| 85 | Thu hồi dây Alus2x35 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 452 | m |
| 86 | Thu hồ Dây cáp XLPE 4x50 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 498 | m |
| 87 | Thu hồi cột H6,5m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 88 | Thu hồi cột H7,5m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 89 | Tháo hạ xà hạ thế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| C | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Lắp sứ chuỗi bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3chuỗi |
| 2 | Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 4chuỗi |
| 3 | Lắp sứ đứng bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 6quả |
| 4 | Lắp sứ đứng bằng Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 6quả |
| 5 | Đấu nối cò lèo bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3cò |
| 6 | Đấu nối cò lèo Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3cò |
| 7 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.222.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi