Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331920-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210146009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 11:14:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,019,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1 Máy biến áp lực 250KVA-35/0.4KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
2 Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
3 Máy biến áp lực 160KVA-22/0.4KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
4 Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Máy
5 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 955 m
6 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3.129 m
7 Sứ hạ thế A30 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 16 Quả
8 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 182 Bộ
9 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28 Bộ
10 Gen co nhiệt Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 43 Bộ
11 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 216 Bộ
12 Cầu chì tự rơi 35KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 Cầu chì tự rơi 22kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
14 Chống sét van 35KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
15 Chống sét van 22kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
16 Tủ điện phân phối NT 400V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
17 Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Tủ
18 Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 250A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
19 Cách điện đứng 35kV + ty mạ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 46 Quả
20 Cách điện chuỗi polime + pk CN-22 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Chuỗi
21 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 120 m
22 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 48 m
23 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28 m
24 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 m
25 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 m
26 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 84 m
27 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 m
28 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 m
29 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 m
30 Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 m
31 Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
32 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3.708 m
33 Cách điện đứng 35kV + ty mạ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Quả
34 Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 45 Quả
35 Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Quả
36 Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 51 Chuỗi
37 Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Chuỗi
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: PC.I-16-190-9,2. Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
3 Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-13 (cột nối) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (cột nối) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cột
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2 (cột nối) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
6 Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0. Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
7 Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyến Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
8 Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
9 Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
10 Xà đấu điện lệch 35kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
11 Xà đỡ phụ đỡ lèo 35kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
12 Móc chuổi sứ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
13 Giằng cột 12m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Giằng cột 14m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
15 Giằng cột 16m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
16 Móng cột đơn MT-5CC Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Móng
17 Móng cột MT-4 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Móng
18 Móng cột đôi MTK-6CC Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Móng
19 Móng cột MTK-4 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
20 Tiếp địa chân cột RC-4 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 Bộ
21 Đầu cốt đồng nhôm 70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 Bộ
22 Kẹp cáp 3 bulông 25/95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 132 Bộ
23 Ống nối ON-70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
24 Ống bọc cách điện sứ đứng Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 m
25 Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 sợi
26 Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 27 sơi
27 Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 114 Cái
28 Đầu cốt đồng 1 lỗ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
29 Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
30 Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
31 Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
32 Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
33 Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
34 Đầu cốt đồng 2 lỗ 300 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
35 Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 41 m
36 Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24 sợi
37 Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 126 Cái
38 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 m
39 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 m
40 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
41 Chụp cực cầu chì SI Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
42 Chụp chống sét van Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
43 Chụp sứ trung thế máy biến áp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
44 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
45 Khóa đồng Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
46 Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 HT
47 Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 Cột
48 Xà néo dây đầu trạm 35kV không xuyên tâm (dọc tuyến) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
49 Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
50 Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
51 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van không xuyên tâm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
52 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
53 Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
54 Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
55 Giá đỡ máy biến áp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
56 Ghế cách điện Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
57 Thang trèo Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
58 Giá đỡ tủ hạ thế Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
59 Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
60 Nền TBA (tim 2,6m) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
61 Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 móng
62 Tiếp địa hạ thế Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Vị trí
63 Cột bê tông H7,5mB Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
64 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
65 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-12 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
66 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-12 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
67 Xà hạ thế néo 3 pha cột ly tâm đơn Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
68 Cổ dể cột vuông đơn Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 43 Bộ
69 Cổ dể cột vuông đúp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
70 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 73 Bộ
71 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
72 Móng cột vuông MV-1 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Móng
73 Móng cột tròn đơn ML-2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
74 Móng cột tròn đơn cột LT 8.5 đặc biệt MT-2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Móng
75 Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Móng
76 Bịt đầu cáp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 242 Bộ
77 Cặp cáp nhôm 3 bulông Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 120 Bộ
78 Ống nối nhôm hạ thế 95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
79 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây sau công tơ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 24 m
80 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 60 Bộ
81 Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
82 Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
83 Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
84 Thu hồi dây Alus2x25 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 467 m
85 Thu hồi dây Alus2x35 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 452 m
86 Thu hồ Dây cáp XLPE 4x50 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 498 m
87 Thu hồi cột H6,5m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cột
88 Thu hồi cột H7,5m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
89 Tháo hạ xà hạ thế Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17 Bộ
C Đấu nối hotline
1 Lắp sứ chuỗi bằng STT Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 3chuỗi
2 Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 4chuỗi
3 Lắp sứ đứng bằng STT Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 6quả
4 Lắp sứ đứng bằng Xe hotline Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 6quả
5 Đấu nối cò lèo bằng STT Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 3cò
6 Đấu nối cò lèo Xe hotline Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 3cò
7 Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng STT Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->