Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361719-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:01:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,085,493,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 tấn/lần
2 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,875 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1921 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0871 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2414 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,305 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5176 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,253 m3
12 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,932 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,996 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m3
15 Mua đất cấp 2 dạng rời đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,0373 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6265 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2037 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3815 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5428 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,9756 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5007 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0062 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6024 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4384 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2245 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4459 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1642 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3651 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6898 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4304 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9948 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0162 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3924 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2974 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8549 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,25 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9744 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9279 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0861 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,5752 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,0642 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4265 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,4795 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,6096 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,639 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,517 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,0017 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,1533 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,028 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,895 m2
53 Đắp chỉ tường, vữa XM mác 75 (tạo chỉ mép đà D13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3 m
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,815 m2
55 Lát bậc tam cấp (gạch granite 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,44 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,16 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,804 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,25 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,9 m
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,78 m2
61 Cửa đi khung nhốm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,22 m2
62 Cửa sổ khung nhốm kính hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
63 Dán Decal cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,78 m2
64 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
65 Vách ngăn Pano nhôm, nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1067 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1067 tấn
68 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6577 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6577 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,99 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 100m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m2
73 Cung cấp lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m2
74 Bu lông M30x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cấu kiện
75 Bu lông M24x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cấu kiện
76 Bu lông M14x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 cấu kiện
77 Cáp mềm d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,6 m
78 Ốc siết cáp d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cấu kiện
79 Bu lông M18x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
80 Tăng đơ d24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
81 Ty giằng d12, l=1,25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cấu kiện
82 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,522 m3
83 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,272 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1336 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 100m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,367 m3
89 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 m2
91 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
92 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
93 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
94 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0048 m3
95 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m3
96 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHÁN ĐÀI
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Loại đèn led công suất 50W). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bảng
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770 m
13 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 m
14 Lắp đặt dây CVV 08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
15 Lắp đặt dây CVV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Lắp đặt dây CVV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
24 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
26 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 ZONE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
27 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu
28 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu
29 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
30 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
31 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
34 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
36 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
37 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
38 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
39 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
40 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
C HẠNG MỤC: NƯỚC - KHÁN ĐÀI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
25 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
29 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
30 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHẠY VÒNG QUANH SÂN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8651 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9583 100m3
3 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.014,8873 m3 rời
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4569 100m3
5 Mua sỏi dạng rời K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.334,6983 m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2847 100m2
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2847 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2847 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2847 100m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,2086 m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,915 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m3
3 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.566,9048 m3
4 Đục lỗ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139.116,6667 lỗ khoan
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm, chiều dày 3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,47 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7257 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4731 100m3
8 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,8924 100m2
9 Bón phân thảm cỏ (1 lần/2 tháng bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,89 100 m2/lần
10 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng. (bảo dưỡng 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.468,7167 100 m2/lần
11 Làm cỏ tạp (1 lần/2 tháng bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,89 100 m2/lần
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,892 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,928 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,28 m2
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2898 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,344 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0295 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,433 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3358 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2826 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2562 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1189 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6732 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1405 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4241 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7719 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0008 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4609 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7273 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,776 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5388 m3
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (phần tường chỉ quét vôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,3076 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,308 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m2
30 CC cổng sắt (song sắt hộp mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
31 CC ray sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,065 m
32 CC bánh xe sắt có ổ bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 CC & LD dây kẽm giằng + lưới B40 dày 3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 831,792 md
34 Khắc lõm chữ 1mm sơn nhủ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m2
35 CC & LD inox tròn Þ60 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 md
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN (KHU VỰC KHÁN ĐÀI)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,139 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,818 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,015 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,94 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch terrazzo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,4 m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
11 Mua sỏi dạng rời K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,976 m3
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN (KHU VỰC LỐI VÀO)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,872 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,726 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,241 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,834 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,031 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,424 m3
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
I HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,765 100m3
2 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,464 m3 rời
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,831 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,275 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,796 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,529 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,545 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,916 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,004 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.127,722 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,033 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,457 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,497 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922 cấu kiện
22 Mua ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.133,28 m
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
26 Cung cấp lắp đặt đoạn cống D400 dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 mối nối
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,29 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Lắp đặt nối hai đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Khớp nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Ống chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Crêphin D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Cuộn vòi vải bạt d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
18 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 cái
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Máy bơm 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Máy bơm 3hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m3
2 Đào hố để máy bơm và hố van đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,072 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,601 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,913 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,852 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ chữa cháy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ chữa cháy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,738 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,915 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,36 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,65 m2
17 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,65 m2
M HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
2 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,079 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
13 Gia công thép đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 tấn
14 Lắp dựng thép đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 tấn
15 CC & LD bulong Þ18, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,697 m2
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m3
4 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.600 m
5 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
8 Cáp CXV-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
10 Cáp CXV-2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
12 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 đầu cáp
13 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
18 Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
20 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cần đèn
21 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cần đèn
22 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
23 Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
25 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
28 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
32 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
33 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
34 Bộ đèn LED - 120W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 choá
35 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 choá
36 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
37 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
38 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
39 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
41 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
42 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
43 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
45 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
46 MCCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 MCCB 2P 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 MCCB 2P 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
53 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
O HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
3 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
11 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
19 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m3
21 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
22 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 100m3
27 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 m3
28 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
34 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mét
37 Lắp thanh chống chằng lệch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
38 Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,474 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 100m3
44 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
56 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
57 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 mét
58 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,525 kg
59 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
62 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
63 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 Km
66 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 Km
67 Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8125E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.625E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 có các hạng mục: khán đài, sân bóng đá, đường chạy điền kinh trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->