Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:01:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,085,493,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | tấn/lần |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,875 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1921 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0871 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5176 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,253 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,996 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 2 dạng rời đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0373 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6265 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2037 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3815 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5428 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9756 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5007 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0062 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4384 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2245 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4459 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1642 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3651 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6898 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4304 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9948 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0162 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3924 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2974 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8549 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,25 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9744 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9279 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0861 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,5752 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,0642 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4265 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4795 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,6096 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,639 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,517 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,0017 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,1533 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,028 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,895 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ tường, vữa XM mác 75 (tạo chỉ mép đà D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,815 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp (gạch granite 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,44 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,16 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,804 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,78 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhốm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,22 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhốm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 63 | Dán Decal cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,78 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 65 | Vách ngăn Pano nhôm, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1067 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1067 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6577 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6577 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 74 | Bu lông M30x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 75 | Bu lông M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cấu kiện |
| 76 | Bu lông M14x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cấu kiện |
| 77 | Cáp mềm d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 78 | Ốc siết cáp d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cấu kiện |
| 79 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 80 | Tăng đơ d24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 81 | Ty giằng d12, l=1,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,522 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1336 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,367 | m3 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | m2 |
| 91 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 92 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 93 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 94 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0048 | m3 |
| 95 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 96 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Loại đèn led công suất 50W). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-6 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CVV 08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CVV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CVV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 37 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 40 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC - KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHẠY VÒNG QUANH SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9583 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,8873 | m3 rời |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4569 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi dạng rời K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.334,6983 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2847 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2847 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2847 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2847 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,2086 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,915 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.566,9048 | m3 |
| 4 | Đục lỗ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139.116,6667 | lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm, chiều dày 3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,47 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7257 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4731 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8924 | 100m2 |
| 9 | Bón phân thảm cỏ (1 lần/2 tháng bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,89 | 100 m2/lần |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng. (bảo dưỡng 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.468,7167 | 100 m2/lần |
| 11 | Làm cỏ tạp (1 lần/2 tháng bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,89 | 100 m2/lần |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,892 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,928 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,28 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0295 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,433 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3358 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2562 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1189 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6732 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1405 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7719 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0008 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4609 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7273 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,776 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5388 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (phần tường chỉ quét vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,3076 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,308 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m2 |
| 30 | CC cổng sắt (song sắt hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 31 | CC ray sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,065 | m |
| 32 | CC bánh xe sắt có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | CC & LD dây kẽm giằng + lưới B40 dày 3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,792 | md |
| 34 | Khắc lõm chữ 1mm sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m2 |
| 35 | CC & LD inox tròn Þ60 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | md |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN (KHU VỰC KHÁN ĐÀI) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,139 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,015 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,94 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Gạch terrazzo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,4 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Mua sỏi dạng rời K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,976 | m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN (KHU VỰC LỐI VÀO) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,726 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,241 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,834 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,031 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,424 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,765 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,464 | m3 rời |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,831 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,796 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,529 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,545 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,916 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,004 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127,722 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,457 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,497 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922 | cấu kiện |
| 22 | Mua ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,28 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp lắp đặt đoạn cống D400 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối hai đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Crêphin D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cuộn vòi vải bạt d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm 3hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 2 | Đào hố để máy bơm và hố van đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,852 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ chữa cháy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ chữa cháy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,36 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,65 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,65 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,079 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Gia công thép đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 15 | CC & LD bulong Þ18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,697 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.600 | m |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 8 | Cáp CXV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 10 | Cáp CXV-2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu cáp |
| 13 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 20 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần đèn |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần đèn |
| 22 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 23 | Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 25 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 32 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 33 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 34 | Bộ đèn LED - 120W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 choá |
| 35 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | choá |
| 36 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 39 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 41 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 43 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 45 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 46 | MCCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | MCCB 2P 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCCB 2P 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây chì (Fuse Link) 8A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 3 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Nắp chụp LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 11 | Bu lông VRS 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 21 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 22 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 28 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 34 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 37 | Lắp thanh chống chằng lệch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,474 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 44 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 57 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | mét |
| 58 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,525 | kg |
| 59 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 62 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 66 | Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 67 | Chi đóng điện hotline ko cắt lưới (quy đinh ĐL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8125E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 có các hạng mục: khán đài, sân bóng đá, đường chạy điền kinh trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.920.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi