Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:21:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,053,846,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 461,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 50,0714 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,5124 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,1376 | 10 tấn/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,6737 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,6737 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,6737 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 2 | Công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,25 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 20,8134 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,0634 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,0634 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 5 | Công |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 72,3217 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,905 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,1358 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 28,5865 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 39,7814 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 39,7814 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 10 | Công |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 136,9268 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,3445 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 30,96 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 20,1166 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 75,1691 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 102,132 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 102,132 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 111,8806 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 111,8806 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 111,8806 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 11,4219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 11,4219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 11,4219 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 5,4632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,4632 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Chương V | 2.973,42 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 35,8971 | 100m3 |
| 8 | Vòng vây ngăn nước bằng cọc tre kết hợp với phên nứa | Chương V | 508,25 | m2 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 76,2375 | m3 |
| 10 | Bơm nước ao trước khi thi công móng | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,7624 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,5455 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7691 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 69,8844 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 11,1815 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Chương V | 289,9566 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V | 0,816 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 29,7 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6212 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,132 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE, BÓ VỈA BỒN HOA, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 234,3945 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 2,3439 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 101,8745 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 570,659 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 570,659 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,4014 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông lót nền | Chương V | 3.401,35 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 525,409 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 2.085,64 | m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terzazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.602,83 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,623 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,36 | m2 |
| 16 | Cát sạch đắp hố cát + nhân công đổ cát | Chương V | 4,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,8771 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,7889 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1829 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8048 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,8144 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 55,166 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 18,183 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1364 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2533 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,88 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 66,0425 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 290,352 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.248,43 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,64 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.454,54 | m |
| 35 | Đăp vữa sần trang trí | Chương V | 78,936 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.538,79 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7522 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,9483 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4818 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,2087 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,124 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,6369 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 138,6369 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0435 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5006 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,6 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,92 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18x450 | Chương V | 128 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,5862 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,5862 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,7695 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,7695 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5298 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5298 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1054 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,1054 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,338 | 100m2 |
| 63 | Ốp diềm tôn mái | Chương V | 24 | md |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 316,1206 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,25 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 67 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 14,85 | 10m |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 315 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,7188 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 71 | Gạch không nung đặt trên rãnh | Chương V | 88 | viên |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 74 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Tủ điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2(1x4)mm2 | Chương V | 38,4 | m |
| 77 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 3,5617 | 100m |
| 84 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Chương V | 1 | lần |
| 87 | Công tác đóng ngắt để thử điện: | Chương V | 3 | lần |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V | 4,5615 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Tủ điện 600x450x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Aptomat 3 pha 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 3 pha 3P-60A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Aptomat 3 pha 3P-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 2 cực 2C-32A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 +1x10 mm2 | Chương V | 456,5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 118,6 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2(1x4)mm2 | Chương V | 17 | m |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 103 | Gạch không nung đặt cảnh báo đường ống | Chương V | 122 | Viên |
| 104 | Cầu đấu dây 3P-150A | Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0987 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4979 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6008 | 100m3 |
| 112 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 65 | cấu kiện |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 65 | cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 7,0373 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 7,0373 | 10 tấn/1km |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,466 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5687 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,176 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,0784 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,1904 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,844 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9781 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,5589 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 285 | cấu kiện |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,4162 | m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,442 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 4,4162 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,7921 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,7921 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,615 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 136 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 46 | cái |
| 137 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê nhựa U.PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 140 | Nút bịt nhựa U.PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,8175 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,9324 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,5732 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0757 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,8692 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,8692 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,241 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,0869 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 50 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 3,62 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,9875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,9875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,9875 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,751 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 4,9855 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,3901 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,813 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3594 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,0098 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4742 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 15,1875 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8041 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 12,0618 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,1673 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5642 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1218 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 0,8976 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0986 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1148 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,8791 | tấn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4389 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3959 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3887 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 13,8866 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,8656 | m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.680 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,352 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,708 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7104 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1422 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,9384 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,8025 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,6735 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,38 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3891 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,4012 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,7454 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 67,4811 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,9765 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1191 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4302 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,9288 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1701 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8283 | tấn |
| 65 | Bu lông M12x50 | Chương V | 64 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,4788 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ hộp | Chương V | 0,8283 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,5177 | m3 |
| 69 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 1,5228 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 109,5674 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 7,2402 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 19,4636 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,3915 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 1,32 | m3 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 501,5472 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 505,717 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 651,272 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 344,4112 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 336,866 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 574,54 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 841,7572 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.556,7 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 565,1864 | m2 |
| 84 | Cắt gạch ốp chân tường 200x600mm2 từ gạch nền 600x600mm2 | Chương V | 300 | Viên |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200X600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,876 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng sê nô | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 93,0864 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,3922 | 100m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,9292 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can sắt | Chương V | 1,9002 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 73,323 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,515 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , đường kính ống 27mm | Chương V | 0,0848 | 100m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,84 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,86 | m |
| 96 | Trát trang trí cột | Chương V | 40 | Cái |
| 97 | Đắp khóa vòm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Mái sảnh bằng xà gồ thép + kính | Chương V | 9,3744 | m2 |
| 99 | Cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 60,48 | m2 |
| 100 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 74,88 | m2 |
| 101 | GC,LĐ cửa thăm mái | Chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 135,36 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 74,88 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,2111 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,0832 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3602 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,848 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm2 | Chương V | 10,728 | m2 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,2456 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4152 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2803 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1256 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,342 | m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,2198 | m3 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,2636 | 100m2 |
| 117 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện tầng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | Chương V | 3 | hộp |
| 119 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Chương V | 8 | hộp |
| 120 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCCB 3P-30A-18KA | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 125 | Bộ đèn sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 48 | bộ |
| 126 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Tube led 18wx1 | Chương V | 16 | bộ |
| 127 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 130 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Dây CU/XLPE/PVC 3x16mm2 + 1X16Emm2 | Chương V | 27,72 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 275,44 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 513,6 | m |
| 137 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.095 | m |
| 138 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.381,76 | m |
| 139 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V | 26,5 | m |
| 140 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 137,72 | m |
| 141 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 1.995,18 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây E) | Chương V | 137,72 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây E) | Chương V | 256,6 | m |
| 144 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 (dây E) | Chương V | 547,5 | m |
| 145 | Hộp chia dây 3 | Chương V | 220 | cái |
| 146 | Hộp chia dây 2 | Chương V | 380 | cái |
| 147 | Cầu đấu dây 2c -125A | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Cần inox D20 treo đèn | Chương V | 59,136 | kg |
| 149 | Bộ côn son treo đèn chiếu sáng bảng | Chương V | 32 | Bộ |
| 150 | nối ống bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V | 10 | Cái |
| 151 | nối ống bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 48 | Cái |
| 152 | nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 648 | Cái |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 156 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 157 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 9,6 | m |
| 158 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 6 | m |
| 159 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 162 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 34,8 | m |
| 166 | nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 34 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 16,5 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 169 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Xi măng chèn trát | Chương V | 50 | Kg |
| 171 | Tủ rack 10U-D500 | Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Tủ bảo vệ SWhich bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 173 | Thiết bị định tuyến | Chương V | 8 | bộ |
| 174 | SWITCH 4 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Cáp mạng máy tính cat5e | Chương V | 206 | m |
| 176 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 200 | m |
| 178 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 16 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V | 1,0452 | 100m |
| 182 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 183 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 185 | Đai ôm ống D90 | Chương V | 55 | cái |
| 186 | Vít nở | Chương V | 110 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 4 TẦNG | |||
| 1 | Thuê mặt bằng đúc cọc | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,0586 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,639 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,5046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1363 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,5646 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,5646 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,4554 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 90 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 6,5 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,4875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,4875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,4875 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3835 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 8,9181 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,4544 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,109 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7987 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6181 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,5462 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,8478 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 27,3375 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,5317 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 22,977 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,4032 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3423 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,724 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2823 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,6156 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1778 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2066 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,5831 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8647 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6731 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,4242 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,134 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,4667 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,258 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,213 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8641 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2717 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1505 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0064 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0439 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0281 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3093 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,024 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,3336 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 2 | công |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,3576 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,7833 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 55,6656 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 555,4624 | m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,2336 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,2744 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2424 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1218 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,9395 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,2007 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,1988 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9971 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0264 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,6759 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,9128 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 126,9179 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,6522 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1242 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3853 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5926 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9537 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,4027 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0729 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4357 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4478 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4644 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0943 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,8803 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1003 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3261 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,8047 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9141 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6013 | tấn |
| 100 | Bu lông M12x50 | Chương V | 168 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 123,6664 | m2 |
| 102 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 3.264 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,0531 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 204,6834 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 23,0605 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 29,9865 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,1383 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 4,532 | m3 |
| 109 | Căng lưới chống nứt tường | Chương V | 936,5862 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.173,93 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.439,53 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 691,699 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 633,0246 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.191,28 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.843,73 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.751,77 | m2 |
| 117 | Khung thép đỡ bàn đá lavabo | Chương V | 16,176 | m2 |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,916 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 851,0628 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,0478 | m2 |
| 121 | Cắt gạch ốp chân tường 200x600mm2 từ gạch nền 600x600mm2 | Chương V | 563 | Viên |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,5088 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 460,944 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng sàn mái | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 365,6406 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Chương V | 194,0478 | m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,7452 | 100m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,4768 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Chương V | 3,4665 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 133,7916 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 341,1551 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , đường kính ống 27mm | Chương V | 0,1908 | 100m |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,08 | m |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,12 | m |
| 135 | Trát trang trí cột | Chương V | 72 | Cái |
| 136 | Đắp khóa vòm | Chương V | 8 | Cái |
| 137 | Đăp vữa sần trang trí | Chương V | 28,268 | m2 |
| 138 | Mái sảnh bằng xà gồ thép + kính | Chương V | 14,5368 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 27,504 | m2 |
| 140 | Cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 56,7 | m2 |
| 141 | Cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2,7 | m2 |
| 142 | Cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm 1 cánh, kính mờ an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 19,44 | m2 |
| 143 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 93,6 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh hất khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 5,76 | m2 |
| 145 | Cửa sắt thăm mái | Chương V | 0,8 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 203,804 | m2 |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 99,36 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,6375 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,6019 | m2 |
| 150 | CC, LĐ vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Chương V | 210,378 | m2 |
| 151 | Kẹp góc inox | Chương V | 336 | Cái |
| 152 | Chân đế inox | Chương V | 100 | Cái |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1751 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,6774 | m3 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm2 | Chương V | 5,429 | m2 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,4912 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9129 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6162 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2762 | m3 |
| 161 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,5403 | m2 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,5097 | m3 |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230 | m2 |
| 164 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,0298 | m2 |
| 165 | Chỉ đá mũi bậc | Chương V | 121,68 | md |
| 166 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ chò 80x80 | Chương V | 28,08 | md |
| 167 | Trụ thang bằng gỗ D100, cao 1330mm | Chương V | 1 | Trụ |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 45,1224 | m2 |
| 169 | Gia công lan can | Chương V | 0,9783 | tấn |
| 170 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0023 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,581 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,8488 | 100m2 |
| 173 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 174 | Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 175 | Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul | Chương V | 28 | hộp |
| 176 | Aptomat MCB 3P-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 3P-30A-18KA | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 2C-30A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 34 | cái |
| 183 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 39 | bộ |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| 185 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 32 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 33 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Móc treo quạt trần | Chương V | 33 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 40 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | cái |
| 194 | Dây CU/XLPE/PVC 3x16mm2 + 1X16Emm2 | Chương V | 25,74 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 358,16 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 626,4 | m |
| 197 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.676,58 | m |
| 198 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.899,87 | m |
| 199 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V | 25,74 | m |
| 200 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 267,96 | m |
| 201 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 3.052,8 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây E) | Chương V | 179,08 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây E) | Chương V | 313,2 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 1.449,94 | m |
| 205 | Hộp chia dây 3 | Chương V | 440 | cái |
| 206 | Hộp chia dây 2 | Chương V | 760 | cái |
| 207 | Cầu đấu dây 2c -125A | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Cần inox D20 treo đèn | Chương V | 73,304 | kg |
| 209 | Bộ côn son treo đèn chiếu sáng bảng | Chương V | 16 | Bộ |
| 210 | nối ống bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V | 8 | Cái |
| 211 | nối ống bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 92 | Cái |
| 212 | nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 1.046 | Cái |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 215 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 216 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 217 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 9,6 | m |
| 218 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 6 | m |
| 219 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 220 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 10 | m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 222 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 51,7 | m |
| 226 | Ống bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 51,7 | m |
| 227 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 27,5 | m |
| 228 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 229 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Xi măng chèn trát | Chương V | 50 | Kg |
| 231 | Tủ rack 10U-D500 | Chương V | 1 | hộp |
| 232 | Tủ bảo vệ SWhich bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 233 | Thiết bị định tuyến | Chương V | 8 | bộ |
| 234 | SWITCH 4 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 235 | Cáp mạng máy tính cat5e | Chương V | 160 | m |
| 236 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Chương V | 9 | bộ |
| 237 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 145 | m |
| 238 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 18 | cái |
| 239 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 40 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 40 | bộ |
| 242 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 40 | bộ |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 40 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 20 | bộ |
| 245 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 20 | bộ |
| 246 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 20 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 32 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 32 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 32 | cái |
| 250 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 32 | bộ |
| 251 | Xi phông lavabo | Chương V | 32 | bộ |
| 252 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V | 8 | cái |
| 253 | Van phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt van phao cơ đường kính D32 | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,325 | 100m |
| 256 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 257 | Van khóa đồng thau D32 | Chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 259 | Van khóa đồng thau D32 | Chương V | 8 | cái |
| 260 | Nối giảm nhựa PPR D32/25 | Chương V | 16 | cái |
| 261 | Nối giảm nhựa PPR D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,83 | 100m |
| 263 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 72 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 265 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 266 | Co nhựa PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 267 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 268 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 90 | cái |
| 269 | Co nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 88 | cái |
| 270 | Kép 2 đầu ren ngoài D20 | Chương V | 88 | cái |
| 271 | Tê đồng thau D20 | Chương V | 40 | cái |
| 272 | Ống U.PVC D110 | Chương V | 1,263 | 100m |
| 273 | Ống U.PVC D90 | Chương V | 0,748 | 100m |
| 274 | Ống U.PVC D76 | Chương V | 1,31 | 100m |
| 275 | Ống U.PVC D60 | Chương V | 0,4532 | 100m |
| 276 | Ống U.PVC D42 | Chương V | 0,603 | 100m |
| 277 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 278 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 279 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Chương V | 54 | cái |
| 280 | Chếch nhựa U.PVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 281 | Chếch nhựa U.PVC D42 | Chương V | 104 | cái |
| 282 | Co nhựa U.PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Y nhựa U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 284 | T cong nhựa U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 285 | Y cong nhựa U.PVC D110/90 | Chương V | 40 | cái |
| 286 | Y thu nhựa U.PVC D110/76 | Chương V | 4 | cái |
| 287 | T cong nhựa U.PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 288 | Y nhựa U.PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 289 | T cong nhựa U.PVC giảm D76/42 | Chương V | 52 | cái |
| 290 | Y thăm nhựa U.PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 291 | Côn thu nhựa U.PVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 292 | Côn thu nhựa U.PVC D76/60 | Chương V | 2 | cái |
| 293 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 294 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 19 | cái |
| 295 | Măng sông nhựa U.PVC D76 | Chương V | 33 | cái |
| 296 | Măng sông nhựa U.PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 297 | Măng sông nhựa U.PVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 298 | Thông tắc D110 | Chương V | 8 | cái |
| 299 | Thông tắc D76 | Chương V | 8 | cái |
| 300 | Xi phông nhựa D76 | Chương V | 8 | cái |
| 301 | Nút bịt nhựa U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 302 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 303 | Nút bịt nhựa U.PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 304 | Nút bịt nhựa U.PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 305 | Nút bịt nhựa U.PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 306 | Đai treo ống + ty treo D8 | Chương V | 106 | cái |
| 307 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 106 | cái |
| 308 | Rọ chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 309 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 310 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V | 1,7652 | 100m |
| 311 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 312 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 313 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 45 | cái |
| 314 | Đai ôm ống D90 | Chương V | 90 | cái |
| 315 | Vít nở | Chương V | 180 | cái |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,3135 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,404 | 100m |
| 318 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 319 | Nối giảm nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 320 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 10 | cái |
| 321 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 322 | Co nhựa PPR D20 | Chương V | 33 | cái |
| 323 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 324 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 325 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 326 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 25 | cái |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V | 0,492 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V | 0,253 | 100m |
| 329 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 330 | Chếch nhựa U.PVC D42 | Chương V | 48 | cái |
| 331 | Tê cong nhựa U.PVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 332 | Nối nhựa U.PVC D90/42 | Chương V | 24 | cái |
| 333 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 334 | Măng xông nhựa U.PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 335 | Bít thông tắc nhựa U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 336 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 337 | Nút bịt nhựa U.PVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,1393 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,7374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,4246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1287 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,4777 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,4777 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 49,8905 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 85 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 7,84 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,415 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,2063 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,2063 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,2063 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,0072 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 22,2682 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1585 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0714 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,9161 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5556 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 70,6028 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 28,4993 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,6028 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,3471 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 22,9463 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4754 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6052 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,833 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 64,8062 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,7733 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,6291 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7267 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1634 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,9645 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0346 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,472 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,472 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7668 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,238 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,1748 | 100m3 |
| 55 | Trải nilông lót nền | Chương V | 558,1039 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 70,1751 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,825 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,5344 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0902 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4765 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,8265 | tấn |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.012 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2333 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,2451 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,5745 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8216 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,375 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2968 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,8614 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,3208 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,0635 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,6998 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3552 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4897 | tấn |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3976 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,8121 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7209 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8217 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,27 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2379 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,7807 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,3615 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,22 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4572 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,677 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 9,6555 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 9,6555 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V | 8,24 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V | 8,24 | tấn |
| 95 | Bulong M24*500 cường độ 8.8 | Chương V | 120 | cái |
| 96 | Bulong M20 cường độ 8.8 | Chương V | 80 | cái |
| 97 | Tôn chống nóng, chống ồn, 3 lớp dày 0.45ly | Chương V | 7,6145 | 100m2 |
| 98 | Tôn ốp diềm mái | Chương V | 57,62 | md |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 519,5687 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 193,381 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,9774 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,8387 | m3 |
| 103 | Căng lưới chống nứt tường | Chương V | 413,82 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,927 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,834 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 386,14 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 894,6394 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.095,78 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,82 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 295,81 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,54 | m |
| 112 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 90,46 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 894,6394 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.028,68 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Chương V | 99,21 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,9499 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,07 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 25,8682 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,1891 | m2 |
| 120 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 482,2584 | m2 |
| 121 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 482,2584 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 90,2795 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,2795 | m2 |
| 124 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 5 | công |
| 125 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 2,43 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 2,43 | m2 |
| 127 | Đắp chữ "NHÀ TẬP ĐA NĂNG" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,9536 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5141 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,8963 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6277 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,544 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,864 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,864 | m2 |
| 136 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V | 5,6295 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4397 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,8261 | m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,375 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,375 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,1025 | m3 |
| 143 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,545 | m2 |
| 144 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1238 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,2 | m2 |
| 146 | Sản xuất và lắp đặt nắp che inox | Chương V | 20 | cái |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,756 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,4831 | m2 |
| 150 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,87 | m2 |
| 152 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm | Chương V | 24,69 | m2 |
| 153 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm,nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm,kính dày 6.38mm | Chương V | 19,23 | m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 19,23 | m2 |
| 155 | SX vách kính, kính 6.38mm | Chương V | 107,032 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 63,15 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 107,032 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,6342 | tấn |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 49,44 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,9322 | m2 |
| 161 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Chương V | 563,3784 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,5576 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,6338 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 16,9014 | 100m2 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,4 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 168 | Dây dẫn đồng trần M50 | Chương V | 6 | m |
| 169 | Dây dẫn đồng bọc M25 | Chương V | 4 | m |
| 170 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 171 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 173 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Chương V | 4 | hộp |
| 174 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA (chống giật) | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA (chống giật) | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA (chống giật) | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA (chống giật) | Chương V | 25 | cái |
| 178 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 18 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 179 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 9 | bộ |
| 180 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 10 | bộ |
| 181 | Bộ đèn LED BD - M16 120/36W | Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 183 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 184 | Đèn LED chiếu sáng sân tập 150W | Chương V | 25 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 400x400 | Chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.691,24 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.341 | m |
| 192 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 143,93 | m |
| 193 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.309,44 | m |
| 194 | Dây CU/PVC 1x6mm2 (Dây E) | Chương V | 158,32 | m |
| 195 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây E) | Chương V | 1.170,5 | m |
| 196 | Nối thẳng ống luồn dây D20 | Chương V | 792 | Cái |
| 197 | Hộp chia dây 3 | Chương V | 220 | cái |
| 198 | Hộp chia dây 2 | Chương V | 400 | cái |
| 199 | Cầu đấu dây 2c -125A | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 202 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 79 | m |
| 206 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 75 | m |
| 207 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 154 | cái |
| 208 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 42 | m |
| 209 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 4 | cọc |
| 210 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 215 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 216 | Móc giấy | Chương V | 5 | cái |
| 217 | Chậu tiểu nam (tương đương inax) | Chương V | 3 | bộ |
| 218 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 3 | bộ |
| 219 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 220 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn (tương đương inax) | Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Xi phông lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 225 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 227 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 232 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 233 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 236 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 239 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 244 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 247 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 248 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 249 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 250 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 251 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 252 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 253 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 254 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 256 | Ống nhựa U.PVC D76 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 257 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 258 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 259 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 260 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 261 | Chếch nhựa U.PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Chếch nhựa U.PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 263 | Co nhựa U.PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 264 | Y cong nhựa U.PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 265 | Y cong nhựa U.PVC D76 | Chương V | 7 | cái |
| 266 | Y cong nhựa U.PVC D110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 267 | Y cong nhựa U.PVC D76/42 | Chương V | 7 | cái |
| 268 | Nối nhựa U.PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 269 | Nối nhựa U.PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 270 | Nối nhựa U.PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 271 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 272 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 273 | Măng sông nhựa U.PVC D76 | Chương V | 5 | cái |
| 274 | Măng sông nhựa U.PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 275 | Thông tắc nhựa U.PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 276 | Thông tắc nhựa U.PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 277 | Xi phông nhựa D76 | Chương V | 8 | cái |
| 278 | Đai treo ống + ty treo D8 | Chương V | 29 | cái |
| 279 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 5 | cái |
| 280 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 282 | Co nhựa U.PVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 283 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 284 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V | 1,2837 | 100m |
| 285 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 286 | Cô lê sắt | Chương V | 35 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Móc bỏ móng khu vực phá dỡ để ép cọc cho khối nhà bộ môn | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 45,76 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 17,24 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 27,1123 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,013 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 25 | Công |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V | 82,2048 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,1581 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,2312 | tấn |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 458,0432 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 35,9245 | m3 |
| 16 | Đục lớp granito tam cấp, cầu thang bộ | Chương V | 82,719 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V | 55,248 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 17,92 | m |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9042 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,5287 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,6432 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,4344 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 387,9936 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 387,9936 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,359 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,614 | m2 |
| 28 | Trụ cầu thang bộ | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tay vin cầu thang bộ bằng gỗ chò 80x80 | Chương V | 18,86 | md |
| 30 | Gia công lan can | Chương V | 1,3638 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 67,286 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,7957 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 55,248 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,792 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,6432 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,5774 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 7,3101 | 100m2 |
| 38 | Aptomat MCCB 3P-30A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 26 | cái |
| 42 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Chương V | 8 | hộp |
| 45 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 18 | bộ |
| 46 | Bộ đèn 1,2m bóng RLED 120,1C/21W | Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bộ đèn sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 50 | Móc treo quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+ 1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.680 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.962 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhựa 50x35 | Chương V | 146 | m |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 | Chương V | 605 | m |
| 62 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Chương V | 850 | m |
| 63 | Hộp chia dây 3 | Chương V | 250 | cái |
| 64 | Hộp chia dây 2 | Chương V | 380 | cái |
| 65 | Cầu đấu dây 2c -125A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cần inox D20 treo đèn | Chương V | 49,28 | kg |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 70 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 71 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 6,2 | m |
| 73 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,84 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Quả cầu sứ | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V | 117 | m |
| 80 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 115 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Chương V | 35 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 83 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 85 | Tủ rack 10U-D500 | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Thiết bị định tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cáp mạng máy tính cat5e | Chương V | 650 | m |
| 89 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 635 | m |
| 91 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,0436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3485 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,2178 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,752 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,09 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,45 | m2 |
| 17 | Đắp chỉ đỉnh cột | Chương V | 2 | công |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,292 | m2 |
| 19 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,1444 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0495 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0495 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0979 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0979 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,777 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1587 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN 4 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ rack 10U-D500 | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Thiết bị định tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | SWITCH 4 cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp mạng máy tính cat5e | Chương V | 730,34 | m |
| 8 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường | Chương V | 60 | bộ |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 664 | m |
| 10 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 60 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 55 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V | 1.244 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Chương V | 207 | m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 1.244 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V | 622 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Chương V | 1.244 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 622 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,3219 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 10 | hộp |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 23,22 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,805 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 69 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) | Chương V | 0,84 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) | Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) | Chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Chương V | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chưa cháy kích thước 600x600x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 36 | bình |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Chương V | 2 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Chương V | 6 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn nối ren, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren một chiều đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính măng sông 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V | 39,093 | m2 |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,72 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 64 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 10 | bộ |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,1088 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,08 | m2 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 41 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 73 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Chương V | 4 | lỗ |
| 74 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt 2x3W- Trung Quốc | Chương V | 23 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V | 582 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 582 | m |
| 78 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V | 291 | cái |
| 79 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Chương V | 582 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 291 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 9 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Chạy thử hệ thống, chuyển giao công nghệ | Chương V | 1 | Trọn gói |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4581E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.276.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi