Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công sửa chữa TBA 110kV Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công sửa chữa TBA 110kV Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chưa lớn năm 2021 của PCQN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:09:00 đến ngày 2021-04-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,637,347,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm VTTB | |||
| 1 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 1 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 1250A-25kA/1s | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 1 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 630A-25kA/1s. | 4 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 2 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 1250A-25kA/1s | 2 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 2 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 630A-25kA/1s. | 6 | Bộ | |
| 5 | Tủ MK | 6 | Tủ | |
| 6 | Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ và đầy đủ phụ kiện đấu nối | 2 | Bộ | |
| 7 | Dây dẫn AC-300 | 93 | m | |
| 8 | Đầu cốt SYG-300 | 9 | cái | |
| 9 | Dây dẫn AC-240 | 128 | m | |
| 10 | Đầu cốt SYG-240 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu côt M35 | 4 | Cái | |
| 12 | Dây đấu nội bộ 1x2.5mm2 | 500 | m | |
| 13 | Đầu cốt 2.5 mm2 | 10 | Túi | |
| 14 | Đầu cốt 4 mm2 | 4 | Túi | |
| 15 | Ghen số | 10 | Bộ | |
| 16 | Cổ cáp, mác cáp | 250 | Bộ | |
| 17 | Ống nhựa ruột gà D60 | 350 | m | |
| 18 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 84 | m | |
| 19 | Đầu cốt M95-14 | 84 | Cái | |
| 20 | Bulông + êcu + vòng đệm M14x50 | 120 | Bộ | |
| 21 | Máng cáp trên tường 600x100x1.5 kèm phụ kiện | 19,5 | m | |
| 22 | Nắp máng cáp 600x20 | 4 | m | |
| 23 | Giá đỡ máng cáp | 30 | Bộ | |
| 24 | Khóa điều khiển DCL | 14 | Cái | |
| 25 | Chỉ thị dao tiếp địa | 22 | Cái | |
| 26 | Cáp CVV-Fr-S 4x2,5 mm2 | 1.686 | m | |
| 27 | Cáp CVV-Fr-S 4x4 mm2 | 2.864 | m | |
| 28 | Cáp CVV-Fr-S 7x2,5 mm2 | 2.679 | m | |
| 29 | Cáp CVV-Fr-S 19x2,5 mm2 | 2.162 | m | |
| 30 | Hàng kẹp | 400 | cái | |
| 31 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | công trình | |
| B | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 6 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 8 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | 4 | 1 tủ | |
| 4 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 3,5 | 100m | |
| 5 | Thay ác qui | 7,2 | 10 bình | |
| 6 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 35 | m | |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 128 | m | |
| C | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 6 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 8 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | 6 | 1 tủ | |
| 4 | Thay ác qui | 21,6 | 10 bình | |
| 5 | Thay nạp điện ắc qui đã lắp cực | 1 | hệ thống | |
| 6 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 93 | m | |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 128 | m | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 5 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | 3,5 | 100m | |
| 11 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 84 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 25mm | 0,195 | 100m | |
| 14 | Thay khóa điều khiển | 14 | 1 cái | |
| 15 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | 2,2 | 10 cái | |
| 16 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 16,86 | 100m | |
| 17 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 28,64 | 100m | |
| 18 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 26,79 | 100m | |
| 19 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 21,62 | 100m | |
| 20 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | 40 | 10 cái | |
| 21 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | 93 | đầu cáp | |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 170 | cái | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 170 | cái | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Móng trụ DCL) | 46,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ DCL) | 28,875 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ DCL) | 1,288 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1504 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9825 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Móng trụ DCL) | 0,448 | tấn | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Móng tủ MK) | 5,5692 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng tủ MK) | 0,0354 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2432 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng tủ MK) | 0,1998 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0414 | tấn | |
| E | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | 27 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | 3 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | 11 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | 27 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | 7 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | 3 | tín hiệu | |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 8 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 93 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 6 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | 6 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | 4 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | 6 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | 6 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 6 | hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 6 | hệ thống | |
| 11 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | 6 | hệ thống | |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | 4 | hệ thống | |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 6 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | 6 | hệ thống | |
| 15 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 16 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 17 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | 2 | bộ | |
| 18 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | 2 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt thiết bị có điện áp từ 22 kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi