Gói thầu: Thiết bị bể bơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thiết bị bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 09:08:00 đến ngày 2021-03-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,034,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lọc cát Pina lưu lượng lọc Q=33 m3/h: Bình lọc D950 | 3 | Bộ | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 2 | Van đa chức năng cho bình lọc - Pina | 3 | Bộ | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 3 | Vật liệu lọc chuyên dụng | 3.750 | Kg | . | ||
| 4 | Máy bơm MITRA300M cho hệ thống lọc | 3 | Bộ | Q=31m3/h. H=10-14m - Công suất 3.0Hp/2,2Kw-50Hz-220V - Đầu kết nối D63mm - Trục động cơ bằng thép không rỉ AISI 420 - Động cơ bảo | ||
| 5 | Thiết bị điện cực ion khử trùng nước | 1 | Bộ | . | ||
| 6 | Thiết bị châm hóa chất Clo, PH tự động | 1 | Bộ | + 02 Bơm định lượng điều chỉnh hàm lượng Clo. PH +. 01 Màn hình hiển thị và điều khiển nồng độ đo + 01 đầu cảm biến chuyển động dòng nước | ||
| 7 | Bình đựng hóa chất D500 | 2 | Cái | . | ||
| 8 | Hộp thu nước đáy bể | 2 | Cái | Kích thước 265x265mm | ||
| 9 | Bộ khuấy hóa chất bằng tay | 2 | Cái | . | ||
| 10 | Mắt trả nước vào bể D60 - ống xuyên thành D60 chuyên dụng | 14 | Cái | . | ||
| 11 | Tủ điện điều khiển cho hệ thống bơm | 1 | Tủ | Linh kiện chính thiết bị LS - Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 12 | Van bi hai chiều, đường kính van d=60mm | 8 | Cái | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 13 | Van 1 chiều, đường kính van d=60mm | 3 | Cái | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 14 | Van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=110mm | 4 | Cái | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 15 | Van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=110mm | 2 | Cái | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 16 | Van bi 2 chiều, đường kính van d=90mm | 1 | Cái | Xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | ||
| 17 | Rọ bơm, đường kính rọ bơm d=90mm | 1 | Cái | . | ||
| 18 | Van 2 chiều D25 cho cấp nước cho bình hoá chất | 3 | Cái | . | ||
| 19 | Đai khởi thủy D110*11/2", đường kính van D110mm | 4 | Cái | . | ||
| 20 | Kính quan sát độ trong, đường kính d=90mm | 1 | Cái | . | ||
| 21 | Ống xuyên thành bể | 14 | Cái | . | ||
| 22 | Thang Pina 3 bậc inox 316 cho bể bơi | 6 | Cái | . | ||
| 23 | Phao cứu hộ bằng nhựa D700mm | 20 | Cái | . | ||
| 24 | Áo phao người lớn | 5 | Cái | . | ||
| 25 | Áo phao trẻ em | 15 | Cái | . | ||
| 26 | Ghế cứu hộ | 2 | Cái | . | ||
| 27 | Thanh chắn máng tràn rộng 25cm | 65 | m | . | ||
| 28 | Thanh chắn góc máng tràn rộng 25cm | 4 | Cái | . | ||
| 29 | Tấm phủ bảo vệ | 220 | m2 | . | ||
| 30 | Bộ thử nước 2 chỉ tiêu | 4 | Cái | . | ||
| 31 | Bàn hút vệ sinh 4 bánh | 2 | Cái | . | ||
| 32 | Ống hút Vệ sinh D38-15m | 2 | Cái | . | ||
| 33 | Sào nhôm D32 - 2,4/4,8m | 2 | Cái | . | ||
| 34 | Vợt hớt rác | 2 | Cái | . | ||
| 35 | Bàn chải cọ thành bể 45cm | 2 | Cái | . | ||
| 36 | Bộ hút vệ sinh Pina ( Bình D530, Bơm 0.75HP, Xe đẩy) | 1 | Bộ | . | ||
| 37 | Hóa chất Chlorine xử lý nước bể bơi | 50 | Kg | . | ||
| 38 | Axit HCl điều chỉnh nồng độ PH | 150 | Lít | . | ||
| 39 | Côn thu nhựa nối, đường kính côn d=75/60mmm | 6 | Cái | . | ||
| 40 | Côn thu nhựa nối, đường kính côn d=90/75mmm | 6 | Cái | . | ||
| 41 | Côn thu nhựa nối, đường kính côn d=110/90mmm | 8 | Cái | . | ||
| 42 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d= 75/60mm | 6 | Cái | . | ||
| 43 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d= 90/75mm | 6 | Cái | . | ||
| 44 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d= 110/90mm | 6 | Cái | . | ||
| 45 | Bạc chuyển bậc nhựa nối, đường kính côn d=110/60mm | 16 | Cái | . | ||
| 46 | Rắc co D63 cho bình lọc | 9 | Bộ | . | ||
| 47 | Van phao D32 | 1 | Cái | . | ||
| 48 | Giá đỡ ống | 20 | Bộ | . | ||
| 49 | Chống thấm lỗ chờ ống xuyên thành bể + Hộp thu đáy bể bơi + Lỗ thu tràn | 18 | Lỗ | . | ||
| 50 | Van PPR d25 | 2 | Cái | . | ||
| 51 | Côn nhựa hàn d=100mm | 26 | Cái | . | ||
| 52 | Côn nhựa hàn d=25mm | 2 | Cái | . | ||
| 53 | Côn nhựa hàn d=60mm | 10 | Cái | . | ||
| 54 | Côn nhựa hàn d=75mm | 8 | Cái | . | ||
| 55 | Côn nhựa hàn d=80mm | 10 | Cái | . | ||
| 56 | Cồn rửa | 2,39 | Kg | . | ||
| 57 | Cồn rửa | 0,597 | Kg | . | ||
| 58 | Cút nhựa hàn d=25mm | 4 | Cái | . | ||
| 59 | Cút nhựa miệng bát d=100mm | 10 | Cái | . | ||
| 60 | Cút nhựa miệng bát d=32mm | 5 | Cái | . | ||
| 61 | Cút nhựa miệng bát d=65mm | 40 | Cái | . | ||
| 62 | Cút nhựa miệng bát d=89mm | 10 | Cái | . | ||
| 63 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 153 | m | . | ||
| 64 | Keo dán | 0,663 | Kg | . | ||
| 65 | Nhựa dán | 0,191 | Kg | . | ||
| 66 | Ống nhựa đuòng kính 27mm | 153 | m | . | ||
| 67 | Ống nhựa miệng bát d=100mm, L=6m | 73,73 | m | . | ||
| 68 | Ống nhựa miệng bát d=25mm, L=6m | 12,12 | m | . | ||
| 69 | Ống nhựa miệng bát d=60mm, L=6m | 48,48 | m | . | ||
| 70 | Ống nhựa miệng bát d=89mm, L=6m | 54,54 | m | . | ||
| 71 | Ống nhựa PVC d=25mm, L=6m | 95,95 | m | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư tiêu hao ≥ 4 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có giá trị ≥ 24 tháng kể từ sau bảo hành Cam kết trong vòng 48 tiếng kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư có chuyên môn có mặt tại Trường THCS Trung Châu, xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội để khắc phục, giải quyết sự cố của thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi