Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công vỉa hè, hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210305035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công vỉa hè, hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:02:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vĩa hè, hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào bó nền, thủ công, rộng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 123,968 | m3 |
| 2 | Nilon lót móng bó nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó nền | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,488 | m3 |
| 6 | Đào vỉa hè, máy đào | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2365 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3888 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4227 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót vỉa hè | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,6818 | 100m2 |
| 10 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 166,818 | m3 |
| 11 | Lát gạch terrazzo 400x400x32mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.784,4 | m2 |
| 12 | Trát vữa bó nền dày 1,6cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,74 | m2 |
| 13 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,505 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,0187 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,275 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1 | m3 |
| 19 | Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,444 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,3775 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 437,75 | m |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 380,55 | m |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp choá đèn (Bộ đèn tương đương VENUS LED SMD - 120W) - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 1 choá |
| 27 | Lắp của cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cửa |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bảng |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 30 | Luồn dây từ cáp cửa cột lên đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,19 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,084 | 100m |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | 1 bộ |
| 33 | Kẹp tiếp địa+ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 36 | Đào móng khuôn trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,166 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,366 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép khuôn trồng cây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,742 | 100m2 |
| 41 | Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,712 | m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,087 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công lót gạch vỉa hè. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi