Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338197-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 13:30:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao xốp xanh 24 | Việt Nam | 300 | kg | Ngang 24 x Dài 30, Màu xanh dương, đựng 2kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 2 | Bao xốp vàng 24 | Việt Nam | 200 | kg | Ngang 24 x Dài 30, Màu vàng, đựng 2kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 3 | Bao xốp đen 40 | Việt Nam | 100 | kg | Ngang 40 x Dài 60, Màu đen, đựng 3,8kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 4 | Bao xốp vàng 35 | Việt Nam | 1.500 | kg | Ngang 35 x Dài 50, Màu vàng, đựng 3kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 5 | Bao xốp xanh 35 | Việt Nam | 1.500 | kg | Ngang 35 x Dài 50, Màu xanh, đựng 3kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 6 | Bao xốp vàng 40 | Việt Nam | 1.000 | kg | Ngang 40 x Dài 60, Màu vàng, đựng 3,8kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 7 | Bao xốp xanh 40 | Việt Nam | 1.000 | kg | Ngang 40 x Dài 60, Màu xanh, đựng 3,8kg, có quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 8 | Bao xốp xanh 80 x 120 | Việt Nam | 300 | kg | Kích thước 80 x120, màu xanh, không quai | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 9 | Bọc nylon 10 x 15 | Việt Nam | 1.000 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo,nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 10x15, không quai | |
| 10 | Bọc nylon 12 x 20 | Việt Nam | 80 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo, nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 12x20, không quai | |
| 11 | Bọc nylon 15 x 25 | Việt Nam | 3.500 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo, nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 15x25, không quai | |
| 12 | Bọc nylon 20 x 30 | Việt Nam | 2.000 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo,nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 20x30, không quai | |
| 13 | Bọc nylon 25 x 50 | Việt Nam | 600 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo, nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 25x50, không quai | |
| 14 | Bọc nylon 60 x 100 | Việt Nam | 1.500 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo, nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 60x100, không quai | |
| 15 | Bọc nylon 30 x 40 | Việt Nam | 250 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo, nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 30x40, không quai | |
| 16 | Bọc nylon 5 x 10 | Việt Nam | 200 | kg | Bọc có độ bóng, độ trong bề mặt, mềm dẻo, nhựa PE, không bị rách; thủng, màu trắng trong suốt, kích thước 5x10, không quai | |
| 17 | Giấy A3 IK Copy 70gsm | Indonesia | 10 | Rame | Đóng gói 500 tờ/ream , định lượng: 70gms, khổ giấy (297mmx420mm). Giấy trắng, mịn, dai, láng phù hợp các dòng máy in và photocopy | |
| 18 | Giấy A4 IK Copy 70gsm | Indonesia | 15.000 | Rame | Đóng gói 500 tờ/ream, Định lượng 70gms, khổ A4 (210mmx297mm). Giấy trắng, láng mịn, in 2 mặt không bị lem mực, không bị nhăn, độ nét cao, in 2 mặt không kẹt. | |
| 19 | Giấy A5 IK Copy 70gsm | Indonesia | 14.000 | Rame | Đóng gói 500 tờ/ream, Định lượng 70gms, khổ giấy (140mmx210mm). Giấy trắng, láng mịn, in 2 mặt không bị lem mực, không bị nhăn, độ nét cao, in 2 mặt không kẹt. | |
| 20 | Keo sữa LATEX NO.A 135 | Thái Lan | 1.000 | Bịch/1kg | Keo sữa ATM LATEX NO.A 135, sản phẩm của công ty URAI, đóng gói 1 túi = 1kg | |
| 21 | Savon bột Lix 560gr | Việt Nam | 3.000 | Gói/590g | Bột giặt Lix tẩy sạch mọi vết bẩn cứng đầu giúp quần áo luôn tươi sáng, giữ cho màu sắc sợi vải được bền màu, đóng gói 560r/gói. | |
| 22 | Thun cột vòng trung + vòng lớn | Việt Nam | 400 | Bịch/0.5kg | Thun cột vòng trung và vòng lớn, màu vàng, khối lượng: 500g/túi | |
| 23 | Giấy Inkject A4 | Việt Nam | 50 | Xấp/100tờ | Định lượng: 140gms, kích thước: 210x297mm, 2 mặt | |
| 24 | Giấy Photo paper Glossy MEDIA A6 | Việt Nam | 500 | Xấp | Giấy Glossy MEDIA A6, định lượng: 210gms | |
| 25 | Găng tay số 8 + 9 | Việt Nam | 300 | cặp | Găng tay gia dụng của công ty TNHH Nam Long, màu xanh | |
| 26 | Giấy fax in nhiệt 80mm (Japan) | Nhật | 7.000 | cuồn | Khổ giấy: 80, Loại giấy: In nhiệt, số lượng:100 | |
| 27 | Giấy xấp vuông An An | Việt Nam | 500 | sắp | Kích thước: 33x33cm, số lượng:100 tờ, số lớp: 1 lớp | |
| 28 | Giấy An An | Việt Nam | 300 | Cặp | Giấy vệ sinh,cuộn, số lớp: 2 lớp | |
| 29 | Giấy decal | Việt Nam | 600 | Tờ | Giấy decal đế xanh, bề mặt trước: láng mịn, hơi bóng, bề mặt sau: phủ lớp keo Acrylic, bề mặt dán rộng, bám tốt. Khổ giấy A4 (210x297mm), đóng gói:100 tờ/xấp. | |
| 30 | Máy tính Casio HL-122L | Việt Nam | 20 | cái | Mã sản phẩm: HL-122L | Hàng chính hãng |
| 31 | Bìa lá A4 | Việt Nam | 150 | cái | Bìa lá A4, kích thước 210x297mm, nhựa màu trong, khả năng lưu trữ được khoảng 5 tờ A4, đóng gói: 50 cái/xấp | |
| 32 | Bìa lá F4 | Việt Nam | 100 | cái | Bìa lá F4, kích thước: 210x330mm, nhựa màu trắng trong, khả năng lưu trữ được khoảng 5 tờ A4, đóng gói: 10 cái/xấp | |
| 33 | Bìa có nút lớn My clear CS F4 | Việt Nam | 200 | cái | Kích thước: 26x35cm, dùng đựng các khổ giấy như A4, A5, tới F4, đóng gói:12 cái/xấp | |
| 34 | Giấy in bóng A4 | Việt Nam | 100 | xấp | Định lượng: 230gms, kích thước 210x297mm, 2 mặt, 50 sheets | |
| 35 | Bìa màu Đài Loan | Việt Nam | 50 | xấp | Bìa màu Đài Loan, định lượng: 180gms, khổ A4 (210x297mm), đóng gói:100 tờ/xấp | |
| 36 | Bìa kẹp trình ký kép | Việt Nam | 20 | cái | Khổ A4,1 mặt có kẹp để cố định giấy, mặt kia dùng để gặp lại, che chắn phần hồ sơ bên trong | |
| 37 | Băng keo bóng màu 3cm dày | Việt Nam | 20 | cuồn | Băng keo dính 3cm, dày, đơn vị tính: cuồn | |
| 38 | Băng keo trong 2cm | Việt Nam | 30 | cuồn | Kích thước: 2cm, quy cách: 10 cuộn/cây, độ đàn hồi cao, không bị đứt | |
| 39 | Kéo cắt giấy lớn Flexoffice | Việt Nam | 15 | cái | Kéo cắt giấy size lớn, Hiệu Flexoffice | |
| 40 | Savon cục Lifebouy | Việt Nam | 250 | cục | Savon cục Lifebouy diệt khuẩn 90g | |
| 41 | Dép tổ ong nam | Việt Nam | 250 | đôi | Dép được làm bằng cao su tự nhiên, có quai, được thiết kế cò nhiều lỗ giúp đôi chân thông thoáng | |
| 42 | Lá cờ nước đại | Việt Nam | 6 | lá | Kích thước: 97x145cm, chất liệu: vải dù màu đỏ | |
| 43 | Đồng hồ treo tườngForward (loại trung) | Việt Nam | 30 | cái | Kích thước: 30x30cm, đồng hồ chạy bằng 1 pin AA | |
| 44 | Ghế đôn nhựa Duy Tân | Việt Nam | 250 | cái | Kích thước: 33,5x33,5x45 | |
| 45 | Ghế đai nhựa Duy Tân | Việt Nam | 60 | cái | Kích thước: 43x51.5x83cm, nguyên liệu: PP, mặt ghế rộng rãi dễ sử dụng | |
| 46 | Đèn pin sạc lớn Trung Quốc | Trung Quốc | 15 | cái | Đèn pin lớn 19 LED, Đèn pin sạc LYG-2119, Mã sản phẩm: YG-2119, chất liệu: nhựa, kích thước: 33cm, xuất xứ: Trung Quốc | |
| 47 | Đèn pin sạc nhỏ Trung Quốc | Trung Quốc | 15 | cái | Mã sản phẩm: DPI-TQ-04, xuất xứ: Trung Quốc | |
| 48 | Viết bic xanh 08 Thiên Long | Việt Nam | 200 | cây | Đường kính viên bi: 0,8mm, đóng gói: 20 cây/hộp, trọng lượng: 8 gam | |
| 49 | Khăn giấy thơm | Việt Nam | 100 | hộp | Khăn giấy Pulppy, kích thước: 19x19cm, 100% bột giấy, nền giấy trắng mềm, viền hoa văn, hương thơm dịu, 150 tờ x 2 lớp | |
| 50 | Kẹp bướm 15mm Thiên Long | Việt Nam | 150 | hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ, kích thước: 15mm | |
| 51 | Kẹp bướm 32mm Thiên Long | Việt Nam | 150 | hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ, kích thước: 32mm | |
| 52 | Kẹp bướm 51mm Thiên Long | Việt Nam | 150 | hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống gỉ, kích thước: 51mm | |
| 53 | Đồ bấm kim số 10 SDI | Đài Loan | 15 | cái | Máy bấm kim số 10 SDI, Xuất xứ: Đài Loan | |
| 54 | Máy bấm kim số đại | Đài Loan | 2 | cái | Máy bấm kim số đại KW TRIO 50-LA, là dập ghim lớn, có khả năng đóng được 240 tờ, chuyên dùng đóng sổ sách, loại kim sử dụng: 23/6,23/23 | |
| 55 | Kim bấm số 10 Việt Đức | Việt Nam | 100 | hộp | Thân sắt,chiều cao 4mm, bấm 10 tờ, tích hợp với máy bấm kim cùng loại, quy cách: hộp 1.000 ghim | |
| 56 | Kim bấm số 23/8 Việt Đức | Việt Nam | 100 | hộp | Thân sắt, chiều cao 8m, tích hợp với máy bấm kim cùng loại, quy cách: hộp 1.000 ghim | |
| 57 | Dây ruban màu | Việt Nam | 300 | cuồn | Chất liệu vải lụa, bề rộng 1cm, chiều dài 23cm | |
| 58 | Bìa cứng 3 dây loại tốt | Việt Nam | 100 | cái | Kích thước: 24x34x20cm, cặp 3 dây giấy có thiết kế thanh lịch, dùng đựng tài liệu, hồ sơ (Loại tốt) | |
| 59 | Bảng mica 80x120 | Việt Nam | 15 | cái | Kích thước: 80x120cm, mặt bảng mica trắng chống lóa, viết bút lông êm, dễ lau, ô ly vuông 5cm, nhôm V hoặc nhôm chỉ hoặc nhôm bo cong chuyên dụng, có máng phấn nằm bên dưới bảng | |
| 60 | Keo dán | Việt Nam | 100 | chai | Trọng lượng: 42 gam,12 lọ/khay, keo dán giấy Thiên Long, điểm 10 G-08 là dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml tiện dụng, mùi dễ chịu, không gắt | |
| 61 | Giấy stick 3x3 | Việt Nam | 50 | xấp | Giấy note màu vàng neon, kích thước: 7,6x7,6cm (3x3), xấp 100 tờ | |
| 62 | Ly giấy | Việt Nam | 5.000 | cái | Ly giấy VietCup, Paper weight: 195gsm, Volume: 180ml, Singel PE | |
| 63 | Bao xốp xanh 70 x 90 | Việt Nam | 750 | kg | Kích thước 70 x90, màu xanh, không quai(sử dụng cho thùng rác 60 lít) | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 64 | Bao xốp vàng 70 x 90 | Việt Nam | 750 | kg | Kích thước 70 x90, màu vàng, không quai(sử dụng cho thùng rác 60 lít) | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 65 | Bao xốp trắng 70 x 90 | Việt Nam | 750 | kg | Kích thước 70 x90, màu trắng, không quai (sử dụng cho thùng rác 60 lít) | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 66 | Bao xốp xanh 30 x 30 | Việt Nam | 750 | kg | Kích thước 30 x30, màu xanh, không quai(sử dụng cho thùng rác 15 lít) | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 67 | Bao xốp vàng 30 x 30 | Việt Nam | 750 | kg | Kích thước 30 x30, màu vàng, không quai(sử dụng cho thùng rác 15 lít) | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 68 | Bao xốp trắng 30 x 30 | Việt Nam | 750 | kg | Kích thước 30 x30, màu trắng, không quai(sử dụng cho thùng rác 15 lít) | Có chất tự hủy, thân thiện môi trường |
| 69 | Giấy stick 3x5 | Việt Nam | 50 | xấp | Giấy note màu vàng neon, kích thước: 75x125mm, xấp 100 tờ | |
| 70 | Giấy stick 4 màu | Việt Nam | 50 | xấp | Giấy note 4 màu stick dạ quang, gồm nhiều tờ trong 1 xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng, đóng gói: 12 xấp/lốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.169680625E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.09954375E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.472.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có chi nhánh, văn phòng đại diện tại miền Nam nhằm để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành được thuận lợi, nhanh chóng, hiệu quả (Hợp đồng liên kết hoặc giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện phải từ 06 tháng trở lên). - Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa không đảm bảo chất lượng, thì nhà cung cấp thiết bị sẽ phải chịu mọi phí tổn để thay mới hoặc khắc phục những hư hỏng trên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi