Gói thầu: Sửa chữa lớn hàng rào bảo vệ khu quản lý vận hành Mai Xuân Thưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn hàng rào bảo vệ khu quản lý vận hành Mai Xuân Thưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:10:00 đến ngày 2021-04-12 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,614,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ móng đá các loại | Chương V của E-HSMT | m3 | 60,59 | CÔNG TÁC THÁO DỠ (TỪ 1 ĐẾN 7) |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | m3 | 4,56 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | m3 | 62,82 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông cốt thép giằng tường | Chương V của E-HSMT | m3 | 7,79 | |
| 5 | Phá dỡ chông rào thép | Chương V của E-HSMT | m | 297,6 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | m2 | 370,85 | |
| 7 | Cắt sắt thép để tận dụng lại thép đắt Փ 16 và thép dép 20x3 | Chương V của E-HSMT | m | 1.622,46 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V của E-HSMT | m3 | 50,28 | CÔNG TÁC CẢI TẠO (TỪ 8 ĐẾN 43) |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 1 m3 | 24,72 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Chương V của E-HSMT | m2 | 196,8 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn trụ | Chương V của E-HSMT | m2 | 504,65 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | m2 | 16,17 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | m2 | 133,65 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 100kg | 9,1 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 100kg | 20,42 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,88 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 100kg | 5,77 | |
| 18 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | m3 | 31,68 | |
| 19 | Bê tông trụ đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1 m3 | 30,21 | |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Chương V của E-HSMT | m3 | 42,41 | |
| 21 | Bê tông giằng móng đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1 m3 | 4,62 | |
| 22 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1 m3 | 8,02 | |
| 23 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | m3 | 62,82 | |
| 24 | Xây cột, trụ gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | m3 | 19,1 | |
| 25 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | m2 | 606,87 | |
| 26 | Trát giằng móng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | m2 | 177,9 | |
| 27 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | m2 | 103,68 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | m2 | 1.540,64 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | m | 1.518 | |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 1m2 | 2.048,24 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1m2 | 2.048,24 | |
| 32 | Cung cấp thép V40x40x4 để gia công khung rào song sắt | Chương V của E-HSMT | kg | 2.090,77 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | m2 | 355,4 | |
| 34 | Gia cố lại hàng rào song sắt (tận dụng lại thép D16 và thép dẹt 20x3) | Chương V của E-HSMT | m2 | 370,85 | |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | m2 | 370,85 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng chông sắt D16 chon vào tường | Chương V của E-HSMT | m | 297,6 | |
| 37 | Sơn sắt thép hàng rào - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1m2 | 483,34 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | m3 | 16,42 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | m3 | 186,05 | |
| 40 | Gia công rào bảo vệ tạm | Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 41 | Lắp dựng rào bảo vệ tạm (Khối lượng tính 11 lần luân chuyển) | Chương V của E-HSMT | m2 | 1.375 | |
| 42 | Cung cấp thép hộp 20x20x2 để sửa chữa cổng phụ | Chương V của E-HSMT | m | 12 | |
| 43 | Sửa cổng phụ | Chương V của E-HSMT | công | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.216E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 643.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.216.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 643.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa, duy tu, … công trình xây dựng dẫn dụng hoặc công trình công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.002.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi