Gói thầu: Gói thầu số 14: Sửa chữa TĐT Hệ thống cầu trục kho than, kho đá vôi, gian xưởng chính NMNĐ Cao Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367367-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Sửa chữa TĐT Hệ thống cầu trục kho than, kho đá vôi, gian xưởng chính NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:39:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,427,791,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ điện 1 cái Kích thước tủ điện: 1600Hx700Wx500D. Bằng thép, dầy 2mm, sơn tĩnh điện, cấu trúc hoàn toàn kín.Cấp bảo vệ IP41. Cửa trước:Lắp kính trong, tay cầm, khóa.
2 Khối điều khiển chính Khối điều khiển chính CX8110 Beckhoff 1 cái - CPU: Cổng giao tiếp: tối thiểu 03 cổng RJ45 trong đó 01 cổng dùng giao thức truyền thông Ethernet, 02 cổng sử dụng giao thức truyền thông EtherCAT Slave. Bộ xử lí 32bit, 800Mhz, ARM CortexTM-A9. Bộ nhớ trong 512MB DDR3-RAM. Hệ điều hành sử dụng Microsoft Window Embedded Compact 7. Vòng quét chương trình 1ms. Có tích hợp sẵn UPS 1s. Bộ nhớ ngoài hỗ trợ thẻ nhớ 512MB (MicroSD Card) có thế mở rộng tới 8GB. Có hỗ trợ Quản lý qua Web. (Web-based Management). Giao tiếp: 01 cổng USB, 01 cổng RJ45 giao thức Ethernet, 02 cổng RJ45 giao thức EtherCAT Slave. Hỗ trợ các giao thức ADS, ModbusTCP, TCP/IP, UDP/IP Giao tiếp với các module qua K-bus và E-bus. Số đèn LED trên Module: 4 đèn trong đó 1 đèn báo nguồn, 1 đèn báo trạng thái làm việc, 2 đèn báo trạng thái đường truyền. Phần mềm lập trình TwinCAT 3 nền CodeSy. Nguồn cấp 24Vdc (-15%/+20%). Công suất tiêu thụ 4W. Nhiệt độ làm việc -25oC  +60oC. Nhiệt độ lưu trữ -40oC  +85oC Chống va đập theo tiêu chuẩn EN 60068 -2-6 / EN 60068-2-27. Miễn nhiễm điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2/ EN 61000-6-4. Cấp bảo vệ IP20. Có chứng nhận CE, UL từ nhà sản xuất.
3 Module đầu ra số Module đầu ra số (DO) 5 cái - Module đầu ra số: Số lượng tín hiệu output: 8. Các loại tải áp dụng: điện trở, cuộn cảm, đèn. Điện áp đầu ra: 24Vdc (-15%/+20%). Thời gian chuyển mạch: Ton = 60μ; Toff = 300μs. Dòng ra mỗi kênh: max 0.5A Nguồn cấp qua E-bus. Cách điện 500Vac. Nhiệt độ làm việc: -25oC  +60oC. Nhiệt độ lưu trữ: -40oC  +85oC. Độ ẩm: 95%. Khả năng chịu rung động, chịu sock theo tiêu chuẩn EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Khả năng chống nhiễu điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2/EN 61000-6-4. Cấp bảo vệ IP20. Có 8 LED báo tín hiệu màu xanh.
4 Module đầu vào số Module đầu vào số (DI) 5 cái - Module đầu vào số: Input 1  8, mỗi tín hiệu có 1 đèn LED (Green) báo trạng thái tín hiệu. Điện áp vào 24Vdc (-15%/ +20%). Mức “0” tương ứng điện áp -3  5V (EN 61131-2, type 1/3) Mức “1” tương ứng điện áp 11  30V (EN 61131-2, type 1/3). Lọc đầu vào 3 ms. Nguồn cấp qua Power Contact ghép nối với controller. Nhiệt độ hoạt động -25  +60 oC. Nhiệt độ lưu trữ -40  +85oC Độ ẩm tối đa 95%. Chống sốc theo tiêu chuẩn EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Miễn nhiễm điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2/EN 61000-6-4. Cấp bảo vệ IP20.
5 Aptomat tổng + Tiếp điểm phụ Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Điện áp max.AC 690V, 50/60Hz. Iđm=250A.Khả năng cắt Icu tại 415VAC: 36kA. Tiêu chuẩn: EN 60 947-2,IEC 947-2
6 Tiếp điểm phụ Tiếp điểm phụ Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ Tiếp điểm thường đóng, mở- 1NO + 1NC
7 Contactor tổng Contactor Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Iđm =225A; Uđm=380VAC; cuộn hút 220VAC
8 Rơle kiểm soát nguồn 3 pha Rơle Schneider (hoặc tương đương) 1 bộ - Uđm=380VAC - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha, quá áp, thấp áp
9 Chống sét nguồn Chống sét nguồn Mersen(Hoặc tương đương) 1 bộ - 3P; 380VAC; 40kA
10 Aptomat bảo vệ Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 2 bộ - 3P; 380VAC; 6A
11 Aptomat cấp nguồn điều khiển Aptomat Schneider (hoặc tương đương) 1 bộ - 2P, Iđm =16A; Uđm=380VAC
12 Aptomat cấp nguồn chiếu sáng Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - 2P, Iđm =16A; Uđm=380VAC
13 Aptomat cấp nguồn điều khiển đi các tủ Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - 2P, Iđm =16A; Uđm=380VAC
14 Aptomat cấp nguồn chiếu sáng - Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - 2P, Iđm =6A; Uđm=220VAC
15 Biến áp cách ly cấp nguồn điều khiển 380/220V/1000VA 1 bộ 380/220V/1000VA
16 Biến áp cách ly cấp nguồn chiếu sáng 380/220V/5KVA 1 bộ 380/220V/5KVA
17 Phụ kiện đấu nối kèm theo (Trọn bộ) 1 bộ Phụ kiện đấu nối trọn bộ
18 Tủ nâng ngoạm, nhả 1 cái Kích thước tủ điện: 1600Hx1000Wx500D. Vật liệu tủbằng thép, dầy 2mm, sơn tĩnh điện, cấu trúc hoàn toàn kín.Cấp bảo vệ IP41. Cửa trước:Lắp kính trong, tay cầm, khóa.
19 Aptomat cấp nguồn biến tần nâng hạ, ngoạm nhả Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 2 bộ - Điện áp max.AC 690V, 50/60Hz. Iđm=100A.Khả năng cắt Icu tại 415VAC: 25kA. Tiêu chuẩn: EN 60 947-2,IEC 947-2
20 Tiếp điểm phụ Tiếp điểm phụ Schneider (Hoặc tương đương) 2 bộ Tiếp điểm thường đóng, mở- 1NO + 1NC
21 Bộ đóng cắt động cơ phanh nâng hạ, ngoạm nhả Bộ đóng cắt động cơ Schneider (Hoặc tương đương) 2 bộ - Iđm =10A; Uđm=380VAC
22 Tiếp điểm phụ 2 bộ Tiếp điểm thường đóng, mở- 1NO + 1NC
23 Contactor cấp nguồn phanh nâng hạ, ngoạm nhả 2 bộ - Iđm =9A; Uđm=380VAC , đóng cắt cho động cơ 3 pha
24 Bộ biến tần 45kW cho cơ cấu nâng hạ và ngoạm nhả Biến tần Simens (Hoặc tương đương) 2 bộ 3 pha 380V ± 10%, 47-63Hz; Pđm = 45kW. Thực hiện hãm động năng qua điện trở xả. Tích hợp sẵn bộ lọc đầu vào line filter class A
25 Control Units Siemens (Hoặc tương đương) 2 bộ SINAMICS G120 Control Unit CU250S-2 integrated RS485/USS/ MODBUS RTU supports vector control Basic positioner
26 Power Units Siemens (Hoặc tương đương) 2 bộ - PM 240: 380…480V AC; Pđm=45kW,. Bộ lọc line filter tích hợp sẵn. Quá tải 200% 3s; 150% 57s. IP20.
27 Bảng điều khiển biến tần Siemens (Hoặc tương đương) 2 bộ - BOP
28 Điện trở xả phù hợp với biến tần và động cơ Điện trở xả Simens (Hoặc tương đương) 2 bộ - MICROMASTER 4 BRAKING RESISTOR 380-480 V 8.2R 80000 W PK 4000 W CONT
29 Phụ kiện đấu nối kèm theo (Trọn bộ) 1 bộ Bao gồm nút nhấn, đèn báo, rơ le trung gian…..Đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh hệ thống.
30 Tủ điện xe lớn, xe con 1 cái Kích thước tủ điện: 1600Hx1000Wx500D. Vật liệu bằng thép, dầy 2mm, sơn tĩnh điện, cấu trúc hoàn toàn kín.Cấp bảo vệ IP41. Cửa trước:Lắp kính trong, tay cầm, khóa.
31 Aptomat cấp nguồn di chuyển xe lớn Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Điện áp max.AC 690V, 50/60Hz. Iđm=100A.Khả năng cắt Icu tại 415VAC: 36kA. Tiêu chuẩn: EN 60 947-2,IEC 947- 2
32 Aptomat cấp nguồn di chuyển xe con 1 bộ - Điện áp max.AC 690V, 50/60Hz. Iđm=32A.Khả năng cắt Icu tại 415VAC: 36kA. Tiêu chuẩn: EN 60 947-2,IEC 947-2
33 Tiếp điểm phụ Tiếp điểm phụ Schneider (Hoặc tương đương) 2 bộ Tiếp điểm thường đóng, mở- 1NO + 1NC
34 Bộ đóng cắt động cơ phanh xe lớn Bộ đóng cắt Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Iđm =14,8A; Uđm=380VAC
35 Tiếp điểm phụ Tiếp điểm phụ Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ Tiếp điểm thường đóng, mở- 1NO + 1NC
36 Contactor phanh xe lớn Contator Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Iđm =18A; Uđm=380VAC , đóng cắt cho động cơ 3 pha
37 Aptomat cấp nguồn phanh xe con Aptomat Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Iđm =10A; Uđm=380VAC
38 Tiếp điểm phụ Tiếp điểm phụ Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ Tiếp điểm thường đóng, mở- 1NO + 1NC
39 Contactor phanh xe con Contator Schneider (Hoặc tương đương) 1 bộ - Iđm =9A; Uđm=380VAC , đóng cắt cho động cơ 3 pha
40 Bộ biến tần 45kW cho cơ cấu di chuyển xe lớn Biến tần Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ 3 pha 380V ± 10%, 47-63Hz; Pđm = 45kW. Thực hiện hãm động năng qua điện trở xả. Tích hợp sẵn bộ lọc đầu vào line filter class A
41 Control Units Control Units Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - SINAMICS G120 Control Unit CU250S-2 integrated RS485/USS/ MODBUS RTU supports vector control Basic positioner
42 Power Units Power Units Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - PM 240: 380…480V AC; Pđm=45kW,. Bộ lọc line filter tích hợp sẵn. Quá tải 200% 3s; 150% 57s. IP20.
43 Bảng điều khiển biến tần Bảng điều khiển Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - BOP
44 Điện trở xả phù hợp với biến tần và động cơ Điện trở xả Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - MICROMASTER 4 BRAKING RESISTOR 380-480 V 8.2R 80000 W PK 4000 W CONT
45 Bộ biến tần 11 kW cho cơ cấu di chuyển xe con Biến tần Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ 3 pha 380V ± 10%, 47-63Hz; Pđm = 11 kW. Thực hiện hãm động năng qua điện trở xả. Tích hợp sẵn bộ lọc đầu vào line filter class A
46 Control Units Control Units Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - SINAMICS G120 Control Unit CU250S-2 integrated RS485/USS/ MODBUS RTU supports vector control Basic positioner
47 Power Units Power Units Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - PM 240: 380…480V AC; Pđm=11 kW,. Bộ lọc line filter tích hợp sẵn. Quá tải 200% 3s; 150% 57s. IP20.
48 Bảng điều khiển biến tần Bảng điều khiển Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - BOP
49 Điện trở xả phù hợp với biến tần và động cơ Điện trở xả Siemens (Hoặc tương đương) 1 bộ - 6SE6400-4BD21-2DA0- MICROMASTER 4 BRAKING RESISTOR 380-480 V 27R 24000 W PK 1200 W CONT
50 Điều hòa nhiệt độ Điều hòa Daikin (Hoắc tương đương) 1 bộ Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 9000BTU
51 Phụ kiện đấu nối kèm theo (Trọn bộ) 1 bộ Bao gồm nút nhấn, đèn báo, rơ le trung gian…..Đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh hệ thống.
52 Tủ điện tay điều khiển đóng, mở, lên xuống, di chuyển xe con, xe lớn 2 cái Kích thước tủ điện: 650Hx300Wx250D. Vật liệu bằng thép, dầy 2mm, sơn tĩnh điện, cấu trúc hoàn toàn kín.Cấp bảo vệ IP41.
53 Khối module mở rộng Khối module mở rộng (RIO) EK1100 Beckhoff 1 cái - Remote I/O: Số lượng thiết bị đầu cuối: hỗ trợ lên tới 65535 thiết bị trong toàn bộ hệ thống. Đường truyền Ethernet 100Base-TX. Độ dài cáp giữa 2 thiết bị lên tới 100m Giao thức EtherCAT tốc độ truyền 100Mbaud. Độ trễ 1μs. Nguồn cấp 24Vdc (-15%/+20%). Đường truyền thông EtherCAT 2 cổng RJ45. Nhiệt độ làm việc: -25oC  +60oC. Nhiệt độ lưu trữ: -25oC  +85oC. Độ ẩm: 95%. Khả năng chịu rung động/ sock theo tiêu chuẩn EN60068-2-6/ EN 60068-2-7. Khả năng chống nhiễu điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2/EN 61000-6-4. Cấp bảo vệ: IP20.
54 Module đầu vào số Module đầu vào số (DI) 5 cái - Module đầu vào số: Input 1  8, mỗi tín hiệu có 1 đèn LED (Green) báo trạng thái tín hiệu. Điện áp vào 24Vdc (-15%/ +20%). Mức “0” tương ứng điện áp -3  5V (EN 61131-2, type 1/3) Mức “1” tương ứng điện áp 11  30V (EN 61131-2, type 1/3). Lọc đầu vào 3 ms. Nguồn cấp qua Power Contact ghép nối với controller. Nhiệt độ hoạt động -25  +60 oC. Nhiệt độ lưu trữ -40  +85oC Độ ẩm tối đa 95%. Chống sốc theo tiêu chuẩn EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Miễn nhiễm điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2/EN 61000-6-4. Cấp bảo vệ IP20.
55 Module đầu ra số Module đầu ra số (DO) 3 cái - Module đầu ra số: Số lượng tín hiệu output: 8. Các loại tải áp dụng: điện trở, cuộn cảm, đèn. Điện áp đầu ra: 24Vdc (-15%/+20%). Thời gian chuyển mạch: Ton = 60μs; Toff = 300μs. Dòng ra mỗi kênh: max 0.5A Nguồn cấp qua E-bus. Cách điện 500Vac. Nhiệt độ làm việc: -25oC  +60oC. Nhiệt độ lưu trữ: -40oC  +85oC. Độ ẩm: 95%. Khả năng chịu rung động, chịu sock theo tiêu chuẩn EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Khả năng chống nhiễu điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2/EN 61000-6-4. Cấp bảo vệ IP20. Có 8 LED báo tín hiệu màu xanh.
56 Tay điều khiển nâng hạ, ngoạm nhả Gessman (Hoặc tương đương) 2 bộ - Điều khiển hai chiều, mỗi chiều 4 cấp tốc độ - Tuổi thọ : 10 triệu lần
57 Tay điều khiển xe lớn, xe con Gessman (Hoặc tương đương) 2 bộ - Điều khiển hai chiều, mỗi chiều 4 cấp tốc độ - Tuổi thọ : 10 triệu lần
58 Quạt treo tường Vinawin450T(Hoặc tương đương) 1 bộ Quạt tròn treo tường Vinawin450T
59 Bảng ma trận đèn tín hiệu dạng LED ,24V/ 20 LED - IDEC (Hoặc tương đương) 1 bộ - Điện áp 24VDC, 20 đèn led 30x30
60 Nguồn cho các thiết bị điều khiển 220VAC/24VDC UNO (Hoặc tương đương) 1 bộ - UNO-PS/24DC/100W
61 Phụ kiện đấu nối kèm theo (Trọn bộ) 1 bộ Bao gồm nút nhấn, đèn báo, rơ le trung gian…..Đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh hệ thống.
62 Cáp lực 3x70 mm2, loại cáp cao su mềm Cáp lực: 3x70 mm2. 35 m Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
63 Cáp lực 3x25 mm2, loại cáp cao su mềm Cáp lực 3x25 mm2. Samwon. (Hoặc tương đương) 140 m Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
64 Cáp lực 3x16 mm2, loại cáp cao su mềm Cáp lực:3x16mm2 120 m Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
65 Cáp lực 3x4mm2, loại cáp cao su mềm Cáp lực:3x4mm2 260 m Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
66 Cáp điều khiển 4x1,5 mm2 Cáp điều khiển:4x1.5mm2 200 m Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt
67 Cáp 2x2.5mm Cáp lực: 2x2.5mm2 50 m Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt
68 Hệ dẫn điện Festoon (Hoặc tương đương) 1 bộ Ứng dụng để dẫn cáp di chuyển xe con bao gồm 8 con dẫn cáp và 1 con dẫn đầu. (Bộ dẫn cáp di chuyển phải phù hợp với thanh ray di chuyển hiện hữu của nhà máy)
69 Cực hạn hành trình cánh cửa Omron ( (Hoặc tương đương) 2 bộ Cực hạn hành trinh: Omron WL CA2-2 LIMIT SWITCH NEMA A600 TYPES 4and 13
70 Thanh cái cấp nguồn cầu trục Thanh cái Conductix (Hoặc tương đương) 31 bộ Thanh cái dòng200A (mỗi bộ gồm 4 thanh vàng, xanh, đỏ, 1 thanh trung tính, mỗi thanh dài 4,5M) ( Bao gồm nối các thanh , treo, thanh nối, đầu bịt)
71 Bộ nhận điện Bộ nhận điện Conductix (Hoặc tương đương) 1 bộ Bộ nhận điện dòng 100A. ( Bao gồm 4 tay lấy điện)
72 Vòng bi đóng mở gầu Vòng bi 6316 -2Z KF (Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi 6316 -2Z KF (Hoặc tương đương)
73 Vòng bi lên xuống gầu Vòng bi 6316 -2Z. SKF (Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi 6316 -2Z. SKF (Hoặc tương đương)
74 Vòng bi động cơ di chuyển xe lớn Vòng bi 6313 -2Z SKF (Hoặc tương đương) 4 vòng Vòng bi 6313 -2Z SKF (Hoặc tương đương)
75 Vòng bi động cơ di chuyển xe con Vòng bi 6311 -2Z SKF (Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi 6311 -2Z SKF (Hoặc tương đương)
76 Đèn chiếu sáng gầm cầu trục Mã PT -RSH -80 –N.(Hoặc tương đương) 3 bộ Công suất 80W; IP65; Mạch điều khiển Mean Well; Chip LED: nhật bản
77 Cực hạn hành trình xe con YBLX10 -12.(Hoặc tương đương) 2 bộ Cực hạn hành trình dùng để đóng, ngắt động cơ xe con
78 Cực hạn hành trình xe lớn YBLX4 -11.(Hoặc tương đương) 2 bộ Cực hạn hành trình dùng để đóng, ngắt động cơ xe lớn
79 Má phanh động cơ đóng mở gầu nâng Má phanh YWZ 300/15(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
80 Má phánh hộp giảm tốc đóng mở gầu nâng Má phanh YWZ 300/15(hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
81 Má phanh động cơ lên, xuống gầu nâng Má phanh YWZ 300/15(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
82 Má phanh hộp giảm tốc lên , xuống gầu Má phanh YWZ 300/15(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
83 Má phanh động cơ di chuyển xe con Kiểu phanh YWZ 200/25(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 200, chiều rộng 90mm, chiều dài 134mm, chiều dầy8mm
84 Má phanh động cơ di chuyển cầu trục Kiểu phanh YWZ 200/25(Hoặc tương đương) 2 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 200, chiều rộng 90mm, chiều dài 134mm, chiều dầy8mm
85 Cáp cấp nguồn cho động cơ lên xuống Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn 3x25+1x16mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
86 Cáp cấp nguồn cho động cơ đóng mở gầu Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn :3x25+1x16mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
87 Cáp cấp nguồn cho động cơ di chuyển xe con Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn :3x10+1x6mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
88 Cáp cấp nguồn cho động cơ phanh động cơ lên, xuống Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn :4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
89 Cáp cấp nguồn động cơ phanh hộp giảm tốc động cơ lên, xuống Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn :4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
90 Cáp cấp nguồn cho động cơ phanh động cơ đóng mở, gầu Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn :4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
91 Cáp cấp nguồn động cơ phanh hộp giảm tốc động cơ đóng mở gầu Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 70 m Cáp cấp nguồn :4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
92 Cực hạn cánh cửa Omron (Hoặc tương đương) 2 bộ Cực hạn hành trình WL CA2-2 LIMIT SWITCH NEMA A600 TYPES 4and 13
93 Hệ dẫn điện Festoon Festoon ((Hoặc tương đương) 1 bộ Ứng dụng để dẫn cáp di chuyển xe con bao gồm 7 con dẫn cáp và 1 con dẫn đầu (Bộ dẫn cáp di chuyển phải phù hợp với thanh ray di chuyển hiện hữu của nhà máy)
94 Thanh cái cấp nguồn cầu trục Thanh cái Conductix (Hoặc tương đương) 16 bộ Thanh cái dòng200A (mỗi bộ gồm 4 thanh vàng, xanh, đỏ, 1 thanh trung tính, mỗi thanh dài 4,5M) ( Bao gồm nối các thanh , treo, thanh nối, đầu bịt)
95 Tay nhận điện cầu trục Tay nhận điện Conductix (Hoặc tương đương 1 bộ Bộ nhận điện dòng 100A. ( Bao gồm 4 tay lấy điện)
96 Đầm đấm cao su giảm chấn 4 bộ Cao su giảm chấn tròn màu đen: Ø160 sử dụng M16
97 Cáp đóng mở gầu 50 m Cáp đóng mở gầu: Ф20 dùng cho cầu trục 5T (2 sợi, mỗi sợi 25m)
98 Cáp lên xuống gầu 40 m Cáp lên xuốngФ20 dùng cho cầu trục 5T (2 sợi, mỗi sợi 20m)
99 Rơle thời gian bao gồm cả cuộn hút và tiêp điểm (1N0+1NC) Schneider (Hoặc tương đương 6 bộ Rơle thời gian LADT2 (0.1 -30S)
100 Khóa cáp – Cóc kẹp cáp 8 cái Khóa cáp Ф20
101 Dầu bôi trơn HGT 90EP (Hoặc tương đương) 50 lít Dầu bôi trơn cho các hộp giảm tốc động cơ : EP90
102 Mỡ bảo vệ cáp L21M(Hoặc tương đương) 4 kg Mỡ bôi bảo vệ cáp: L21M
103 Dầu thủy lực phanh hãm HLPZ –VG32(Hoặc tương đương) 12 lít Dầu thủy lực dùng các phanh hãm: HLPZ –VG32
104 Mỡ Gối trục EP2(Hoặc tương đương) 2 kg Mỡ bôi các gối trục bánh xe: EP2
105 Que hàn điện phi Ø2.5 2,5 kg Que hàn điện phi Ø2.5
106 Sơn chống gỉ lớp lót: Interseal 670HS 68 lít Sơn màu đỏ, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 82±3%, độ dày ướt (122÷200)µm,độ dày khi khô (100÷200) µm, độ phủ lý thuyết 6,56m2/lit.
107 Sơn màu phủ 02 lớp: màu Ranll 2003 Interthane 990 144 lít Màu đỏ, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (Sơn phủ màu theo mã màu: Ranll2003)
108 Dung môi pha sơn lót GTA220 (Hoặc tương đương) 6,35 lít Được sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng
109 Dung môi pha sơn phủ GTA733 (Hoặc tương đương) 7,31 lít Được sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng
110 Sơn động cơ, hộp giảm tốc: Ranll5005 Interthane 990 (Hoặc tương đương) 5 lít Màu xanh lục, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (theo mã màu: Ranll5005)
111 Sơn tủ điện điện khiển: Interthane 990 (Hoặc tương đương) 5 lít Màu ghi xám, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (theo mã màu: Ranll7074)
112 Đèn chiếu sáng gầm cầu trục Mã PT –RSH -80 –N (Hoặc tương đương) 3 bộ Đèn chiếu sáng Công suất 80W; IP65; Mạch điều khiển Mean Well; Chip LED: nhật bản
113 Đầu cos đồng 20 cái Đồng cos đồng Ø25
114 Đầu cos đồng 20 cái Đồng cos đồng Ø16
115 Tủ điện mã kẽm 2 cái Tủ đấu nối mã kẽm:500x400x200
116 Đầu cos đồng 20 cái Đồng cos đồng Ø4
117 Cao su giảm chấn 4 cái Cao su giảm chấn tròn màu đen: Ø160 sử dụng M16
118 Vòng bi động cơ lên xuống móc 50T Vòng bi:6313 -2Z SKF( Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi:6313 -2Z SKF( Hoặc tương đương)
119 Vòng bi đóng cơ lên xuống móc 10T Vòng bi:6311 -2Z SKF( Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi:6311 -2Z SKF( Hoặc tương đương)
120 Vòng bi động cơ di chuyển xe con Vòng bi:6308 -2Z SKF( Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi:6308 -2Z SKF( Hoặc tương đương)
121 Vòng bi động cơ di chuyển cầu trục Vòng bi:6311 -2Z SKF( Hoặc tương đương) 4 vòng Vòng bi:6311 -2Z SKF( Hoặc tương đương)
122 Má phanh động cơ lên xuống móc 50T Kiểu phanh YWZ 400/45 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 180mm, chiều dài 239mm, chiều dầy10mm
123 Má phanh động cơ lên, xuống móc 10T Kiểu phanh YWZ 200/25(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 200, chiều rộng 90mm, chiều dài 134mm, chiều dầy8mm. (Kiểu phanh YWZ 200/25)
124 Má phanh động cơ di chuyển xe con Kiểu phanh YWZ 150/25(Hoặc tương đương 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 150, chiều rộng 90mm, chiều dài 106mm, chiều dầy8mm
125 Má phanh động cơ di chuyển cầu trục Kiểu phanh YWZ 200/25(Hoặc tương đương 2 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 200, chiều rộng 90mm, chiều dài 134mm, chiều dầy8mm
126 Cáp cấp nguồn cho động cơ lên xuống móc 50T Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 60 m Cáp cao su mềm 3x25+1x16mm2. Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
127 Cáp cấp nguồn cho động cơ lên, xuống móc 10T Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 60 m Cáp cao su mềm 3x25+1x16mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
128 Cáp cấp nguồn cho động cơ di chuyển xe con Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 60 m Cáp cao su mềm:3x10+1x6mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
129 Cáp cấp nguồn cho động cơ phanh động cơ lên, xuống 50T Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 60 m Cáp cao su mềm:4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
130 Cáp cấp nguồn cho động cơ phanh động cơ lên, xuống 10T Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 60 m Cáp cao su mềm 4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
131 Cáp cấp nguồn cho động cơ phanh di chuyển xe con Cáp Samwon. (Hoặc tương đương) 60 m Cáp cao su mềm:4x2.5mm2 Cáp có lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, được xoắn phức hợp Cách điện và vỏ bảo vệ bằng cao su tự nhiên mềm chịu nhiệt 90oC
132 Cực hạn cánh cửa Omron (Hoặc tương đương) 2 bộ Công tắc hành trình WL CA2-2 LIMIT SWITCH NEMA A600 TYPES 4and 13
133 Hệ dẫn điện Festoon(Hoặc tương đương) 1 bộ Ứng dụng để dẫn cáp di chuyển xe con bao gồm 7 con dẫn cáp và 1 con dẫn đầu (Bộ dẫn cáp di chuyển phải phù hợp với thanh ray di chuyển hiện hữu của nhà máy)
134 Đèn chiếu sáng gầm cầu trục Mã PT –RSH -80 –N(Hoặc tương đương) 3 bộ Công suất 80W; IP65; Mạch điều khiển Mean Well; Chip LED: nhật bản
135 Dầu bôi trơn HGT 90EP (Hoặc tương đương) 240 lít Dầu bôi trơn cho các hộp giảm tốc động cơ : EP90
136 Mỡ bảo vệ cáp L21M(Hoặc tương đương) 4 kg Mỡ bôi bảo vệ cáp: L21M
137 Mỡ bôi trơn gối bánh xe EP2(Hoặc tương đương) 3 kg Mỡ bôi trơn gối bánh xe: EP2
138 Dầu thủy lực phanh hãm HLPZ –VG32(Hoặc tương đương) 4 lít Dầu thủy lực dùng các phanh hãm: HLPZ –VG32 (Hoặc tương đương)
139 Đầu cos đồng Đầu cos đồng Ø25 20 cái Đầu cos đồng Ø25
140 Đầu cos đồng Đầu cos đồng Ø16 20 cái Đầu cos đồng Ø16
141 Đầu cos đồng Đầu cos đồng Ø4 20 cái Đầu cos đồng Ø4
142 Sơn chống gỉ lớp lót: Interseal 670HS(Hoặc tương đương) 68 lít Màu đỏ, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 82±3%, độ dày ướt (122÷200)µm,độ dày khi khô (100÷200) µm, độ phủ lý thuyết 6,56m2/lit.
143 Sơn màu phủ 02 lớp Interthane 990 (Hoặc tương đương) 144 lít Màu đỏ, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (Sơn phủ màu theo mã màu: Ranll2003)
144 Dung môi pha sơn lót GTA220 (Hoặc tương đương) 6,35 lít Được sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng
145 Dung môi pha sơn phủ GTA733 (Hoặc tương đương) 7,31 lít Được sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng
146 Sơn động cơ, hộp giảm tốc: màu Ranll5005 Interthane 990 (Hoặc tương đương) 5 lít Màu xanh lục, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (Sơn động cơ , hộp giảm tốc theo màu Ranll5005)
147 Sơn tủ điện điều khiển: Interthane 990 (Hoặc tương đương) 5 lít Màu ghi xám, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (Sơn theo màu mã: Ranll7074/)
148 Cáp đóng mở gầu 72 m Cáp đóng mở gầu: Ф20 dùng cho cầu trục 5T (2 sợi, mỗi sợi 36m)
149 Cáp lên xuống gầu 54 m Cáp lên xuốngФ20 dùng cho cầu trục 5T (2 sợi, mỗi sợi 36m)
150 Khóa cáp 8 cái Khóa cáp Ф20
151 Dầu bôi trơn hộp giảm tốc EP90 Hoặc tương đương 50 lít Dầu bôi trơn cho các hộp giảm tốc động cơ : EP90
152 Dầu thủy lực phanh hãm HLPZ –VG32 Hoặc tương đương 5 lít Dầu thủy lực dùng các phanh hãm: HLPZ –VG32
153 Mỡ bảo vệ cáp L21M Hoặc tương đương 4 kg Mỡ bôi bảo vệ cáp: L21M
154 Mỡ gối trục EP2 Hoặc tương đương 2 kg Mỡ bôi các gối trục bánh xe: EP2
155 Bạc dẫn hướng trục ty phanh rulo nâng hạ , đóng mở gầu 8 cái KT:Ø14+0.05 XØ20 +0.02 X20 Vật liệu: 40X: Hoặc tương đương
156 Bạc dẫn hướng trục ty phanh rulo nâng hạ , đóng mở gầu 8 cái KT:Ø14±0.1 XØ20 ±0.1 X100 Vật liệu: Nhựa Taflon
157 Bạc dẫn hướng trục ty phanh rulo nâng hạ , đóng mở gầu 8 cái KT:Ø14±0.1 XØ25 ±0.1 X156 Vật liệu: Nhựa Taflon
158 Sơn chống gỉ lớp lót: Interseal 670HS:(Hoặc tương đương) 74,8 lít Sơn màu đỏ, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 82±3%, độ dày ướt (122÷200)µm,độ dày khi khô (100÷200) µm, độ phủ lý thuyết 6,56m2/lit.
159 Sơn màu phủ 02 lớp: Interthane 990:(Hoặc tương đương) 158,4 lít Màu đỏ, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. (Sơn phủ màu 02 lớp theo mã màu: Ranll2003)
160 Dung môi pha sơn lót GTA220: :(Hoặc tương đương) 6,985 lít Được sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng
161 Dung môi pha sơn phủ GTA733:(Hoặc tương đương) 8,041 lít Được sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng
162 Sơn động cơ, hộp giảm tốc: màu Interthane 990::(Hoặc tương đương) 5 lít Màu xanh lục, gốc epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 57±3%, độ dày ướt (88÷132)µm,độ dày khi khô (50÷75) µm, độ phủ lý thuyết 11,4m2/lit. ( Sơn động cơ , hộp giảm tốc theo mã màu: Ranll5005)
163 Tủ đấu nối trung gian mã kẽm 2 cái Tủ đấu nối mã kẽm:400x400x200
164 Cao su giảm chấn 4 quả Cao su giảm chấn tròn màu đen: Ø160 sử dụng M16
165 Vòng bi động cơ lên xuống Vòng bi :6316 -2Z SKF: (Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi :6316 -2Z SKF: (Hoặc tương đương)
166 Vòng bi đóng mở gầu Vòng bi: 6316 -2Z SKF: (Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi: 6316 -2Z SKF: (Hoặc tương đương)
167 Vòng bi động cơ di chuyển xe con Vòng bi: 6311 -2Z SKF: (Hoặc tương đương) 4 vòng Vòng bi: 6311 -2Z SKF: (Hoặc tương đương)
168 Vòng bi động cơ di chuyển xe lớn Vòng bi: 6313 -2Z SKF: (Hoặc tương đương) 2 vòng Vòng bi: 6313 -2Z SKF: (Hoặc tương đương)
169 Má phanh động cơ đóng mở gầu nâng Kiểu phanh YWZ 300/15(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
170 Má phánh hộp giảm tốc đóng mở gầu nâng Kiểu phanh 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
171 Má phanh động cơ lên, xuống gầu nâng Kiểu phanh 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
172 Má phanh hộp giảm tốc lên , xuống gầu Kiểu phanh 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 300, chiều rộng 140mm, chiều dài 197mm, chiều dầy10mm
173 Má phanh động cơ di chuyển xe con Kiểu phanh YWZ 200/25(Hoặc tương đương) 1 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 200, chiều rộng 90mm, chiều dài 134mm, chiều dầy8mm
174 Má phanh động cơ di chuyển cầu trục Kiểu phanh YWZ 200/25(Hoặc tương đương) 2 bộ Má phanh đường kính bánh phanh 200, chiều rộng 90mm, chiều dài 134mm, chiều dầy8mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư và lắp đặt, sửa chữa hệ thống điều khiển trong nhà máy nhiệt điện than (bao gồm cả phần cung cấp thiết bị vật tư và dịch vụ lắp đặt thay thế) - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. Sẵn sàng cung cấp các vật tư, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->