Gói thầu: Gói thầu số 34: Cung cấp dịch vụ cài đặt cấu hình phục vụ sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ tại TBA 220kV Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Cung cấp dịch vụ cài đặt cấu hình phục vụ sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ tại TBA 220kV Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:48:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,819,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết lập, khai báo, cấu hình rơle và đưa tín hiệu 3U0, 3U2 lên hệ thống điều khiển tích hợp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | rơ le | 6 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ ngăn 272, 212, 112, 172, 173, 273 |
| 2 | Thay đổi phiếu chỉnh định rơle REL 670 các ngăn lộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 6 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ ngăn 272, 273, 212, 112, 172, 173 |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thí nghiệm đưa vào vận hành | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 6 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ ngăn 272, 273, 172, 173, ngăn thanh cái C21, C22, C11, C12 |
| 4 | Khai báo, cấu hình đưa các tín hiệu Block output Relays, Block BBP, Block BFP của bảo vệ so lệch thanh cái phía 220kV, 110kV lên hệ thống điều khiển tích hợp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ngăn | 2 | Sửa chữa hệ thống bảo vệ so lệch phía 220kV, 110kV |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh chức năng Block output Relays, Block BBP, Block BFP của bảo vệ so lệch thanh cái phía 220kV, 110kV đảm bảo vận hành | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | chức năng | 3 | Sửa chữa hệ thống bảo vệ so lệch phía 220kV, 110kV |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thí nghiệm đưa vào vận hành | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Sửa chữa hệ thống bảo vệ so lệch phía 220kV, 110kV |
| 7 | Cấu hình rơle REF543 bổ sung chức năng ROV báo tín hiệu alarm khi có chạm đất phía 22kV | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Rơle | 1 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ phía 22kV MBA AT2 (ngăn 432) |
| 8 | Đưa tín hiệu ROV lên hệ thống điều khiển tích hợp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Ngăn | 1 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ phía 22kV MBA AT2 (Ngăn 432) |
| 9 | Thay đổi phiếu chỉnh định rơle REF543 ngăn 432 | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ phía 22kV MBA AT2 |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, thí nghiệm đưa vào vận hành | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | Sửa chữa hệ thống rơ le bảo vệ phía 22kV MBA AT2 |
| 11 | Cung cấp và kéo rãi cáp 1x2.5 mm2 đi trong tủ D00, E00 | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | 12 sợi; Phục vụ sửa chữa hệ thống bảo vệ so lệch phía 220kV, 110kV |
| 12 | Cung cấp và gia công đầu cốt 2.5 mm2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | Phục vụ sửa chữa hệ thống bảo vệ so lệch phía 220kV, 110kV |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiển ON/OFF | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | Phục vụ sửa chữa hệ thống bảo vệ so lệch phía 220kV, 110kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.573E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 314.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.573.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 314.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp 01 hợp đồng cung cấp VTTB và cài đặt cấu hình, thử nghiệm trên hệ thống điều khiển tích hợp tại trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên, giá trị tối thiểu 734 triệu đồng;
Hoặc cung cấp 02 hợp đồng cung cấp VTTB và cài đặt cấu hình, thử nghiệm trên hệ thống điều khiển tích hợp tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 734 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 734.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi