Gói thầu: Thi công xây dưng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 17:42:00 đến ngày 2021-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,689,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG (Xây dựng) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,01 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,125 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,303 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,174 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,174 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,889 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,874 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,993 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,063 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,332 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,621 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,281 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,017 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,422 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,313 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,369 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,011 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,947 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,424 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,456 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,598 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,83 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,56 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,66 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,868 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,013 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,796 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,587 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,384 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,824 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,824 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,5 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,598 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,83 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,224 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,26 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606,822 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 622,09 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,491 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25*40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,2 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,605 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 + khung STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,128 | m2 |
| 67 | Thảm nhựa Vinyl vân gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,56 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,076 | m |
| 69 | Đắp chỉ 200x50 vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8 | m |
| 70 | kẻ ron rộng 50 sâu 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung thép + khung bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 72 | Cửa đi STK sơn tỉnh điện + khung bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung thép + khung bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,824 | m2 |
| 74 | Cửa sổ STK sơn tỉnh điện + khung bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,824 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm Việt nhật kính mờ dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + khung bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm Việt nhật kính mờ dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,378 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,378 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 83 | Bu lông M16, L=200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonat | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,131 | 100m2 |
| 88 | Thi công vách ngăn bằng ComPact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,196 | m2 |
| 89 | Bu lông Þ22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt nói răng ngoài nhựa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa nước PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,748 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 20 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCBB 2 cực 63A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5Ka-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A-4,5Ka | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 1x47W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đèn pha led 150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần led D300x300 24W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn treo Highbay led 150w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 1,2m-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 0,6m-9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút D200 (Việt Nam) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + điều tốc quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CXV đôi 2x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 20 | Cáp đồng trần đơn 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 23 | Ti fi 8 treo đèn HIBAY | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 24 | Ốc vis các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 25 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 26 | Ốc xiết cáp U18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,036 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,176 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,299 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,299 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,204 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,907 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,321 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,489 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,174 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,818 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,419 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,351 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,77 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,77 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 31 | Bu long neo D14, L=800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,619 | m2 |
| 34 | Thép hình các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,464 | tấn |
| 35 | Lưới thép B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 633,642 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới b40 khung thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 633,642 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,937 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | 100m |
| 39 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,056 | 100m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH (Xây dựng) | |||
| H | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,323 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,235 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,473 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,216 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,589 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,81 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,63 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,935 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,199 | m2 |
| 9 | Láng tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,598 | m2 |
| 10 | Láng tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,598 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,79 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,865 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,589 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,024 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,81 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,74 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,613 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,55 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bật kính nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 22 | Đắp chỉ sê nô vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 27 | Trần Prima dày 4,5 mm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,55 | m2 |
| 28 | Thi công vách ngăn bằng ComPact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,233 | m2 |
| 29 | Tủ locker 30 ngăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nói giảm nhựa D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt nói răng ngoài nhựa D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa nước PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,503 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,748 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 1,2m-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube máng đơn nổi 0,6m-9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút 1x30W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5Ka-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đế MCB Âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Đế công tác âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Hộp nối điện + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Cáp đồng trần đơn 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 17 | Ốc vis các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | con |
| 18 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 19 | Ốc xiết cáp U18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | con |
| M | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép STK giằng thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 4 | Lắp dựng STK giằng thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép STK dàn thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 6 | Lắp dựng STK dàn thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| N | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 3 | San đầm ban gạt bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,692 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,763 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,207 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,902 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 15 | Khung thành , sơn kẻ vạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| O | THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 100m2/tháng |
| P | HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,001 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,356 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,625 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,614 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,682 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,682 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,943 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 9 | Rải nhựa chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,283 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,869 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,094 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,412 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,906 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,017 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,656 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,909 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,825 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,649 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,286 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,856 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,158 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,178 | tấn |
| 33 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,926 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, granite nhám 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,275 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhám 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,128 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống inox fi 40x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,103 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống inox fi 20x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa fi 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Băng cản nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,6 | md |
| Q | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,469 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,732 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| R | BÊ TÔNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,797 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,973 | m3 |
| S | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,364 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,174 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,174 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,187 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,119 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,119 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,556 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,379 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,645 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,774 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,631 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,529 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,051 | 100m |
| 11 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt bít đầu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp d=25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Thép tròn d10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,106 | kg |
| 6 | Lắp đèn đường Solar Panel Led 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | Trụ đèn STK D90 cao 3,5m dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m |
| X | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,89 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,35 | m3 |
| Y | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,21 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| AA | HỆ THỐNG THIẾT BỊ LỌC NƯỚC HỒ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cát lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | Kg |
| 3 | Bơm lọc 3.5 HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu trả nước hồ bơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 5 | Nắp thu đầu hút của bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Nan nhựa đậy mương tràn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| AB | BỘ CÔNG CỤ VỆ SINH HỒ BƠI | |||
| 1 | Sào nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn hút vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Ống mềm hút vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Chổi cọ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Vợt lá cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm hút vệ sinh 1.5 HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xe đẩy inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đường ống và phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.682.600.000 VND (Bốn tỷ sáu trăm tám mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 9.365.200.000 VND (Chín tỷ ba trăm sáu mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng). Trong đó X= N x V = 02 x 4.682.600.000 VND (Bốn tỷ sáu trăm tám mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng) = 9.365.200.000 VND (Chín tỷ ba trăm sáu mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên thi công hạng mục khối nhà chức năng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung BTCT; hệ thống điện (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); sân đường; hàng rào. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.682.600.000 VND (Bốn tỷ sáu trăm tám mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.682.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.365.200.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi