Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409057-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210359035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:10:00 đến ngày 2021-04-13 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,9047 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4863 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1975 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,305 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp IV tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1957 100m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp IV tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,174 m3
7 Đào móng kè, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5372 100m3
8 Đào móng kè, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,191 m3
9 Xây đá hộc, xây bó nền, móng kè XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 92,24 m3
10 Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 89,07 m3
11 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,95 m3
12 Ống thoát nước D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,62 m
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0186 100m3
14 Đất sét dẻo không thấm nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,26 m3
15 Đắp đất trả rãnh, sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1447 100m3
16 Xây đá hộc, xây hộ lan, gờ chắn bánh XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,72 m3
17 Trát hộ lan, gờ chắn bánh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,36 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0804 100m2
20 Thép D12 cấy gờ chắn bánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,18 Kg
21 Vữa lót XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,2 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,92 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,72 100m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,84 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,984 10 tấn/1km
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,84 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.040 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, láng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,18 m3
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5903 100m3
30 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,0435 100m3
31 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,563 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,4652 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,59 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,778 m3
3 Bù vênh mặt đường cấp phối đá thải, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,749 100m2
4 Lu lòng đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3959 100m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,7315 100m2
6 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5.126,51 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 820,2416 m3
8 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,6 10m
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2178 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,42 m3
3 Xây đá hộc, xây rãnh, cống vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53,22 m3
4 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,11 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,88 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,43 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,95 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5628 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,231 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 cấu kiện
11 Vận chuyển tấm bản bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,72 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 cấu kiện
14 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,075 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,778 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m2
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0847 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->