Gói thầu: Gói thầu 30 2021-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2 quận Bắc Từ Liêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366718-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 30 2021-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2 quận Bắc Từ Liêm
Số hiệu KHLCNT 20210366105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:38:00 đến ngày 2021-04-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,514,844,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 39
B PHẦN ĐIỆN
C Phần thiết bị
D A cấp
1 Tủ hạ thế 600V-2500A 1 Tủ
E Phần vật liệu
F Phần trạm biến áp
G A cấp
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 391 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 20 Hộp
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 38 cái
4 Đầu cốt ép M120-1lỗ 2 cái
5 ống co ngót đk 20 8 Mét
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 316 Mét
7 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 10 Cái
H B cấp
1 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2500A (49,1kg/bộ) 1 Bộ
2 ống nối dây AM 120/95 40 Cái
3 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (25,6kg/bộ) 1 Bộ
4 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (16,9kg/bộ) 1 Bộ
5 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 5 cáp (28,6kg/bộ) 1 Bộ
6 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 20 Cái
I Tiếp địa trạm
1 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 22,3 mét
2 Dây đồng mềm M35 2 Mét
3 Đầu cốt M35 2 Cái
4 Cát đen mịn 19,88 M3
5 Băng báo cáp 130 Mét
6 Gạch không nung 220x105x60 1.170 Viên
J Phần trung thế
K A cấp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2 12 Mét
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
3 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 6 Mét
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
L B cấp
1 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 1 Cái
2 Giá đỡ cáp trung áp (21,43kg/bộ) 1 Bộ
M Nhân công B thực hiện
N Phần điện
O Phần thiết bị
P Lắp mới
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 600V-2500A ) THT-600V-2500A(4x400A+4x250A) 1 tủ
Q Di chuyển
1 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất DC-MBA-1600kVA-22/0,4kV 1 máy
R Thu hồi
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-2500A) TH-THT-2500A 1 tủ
S Phần vật liệu
T Phần trạm biến áp
U Lắp mới
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 3,91 100 mét
2 Thay biển, chiều cao lắp đặt BĐC 20 công/bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2500A (71,97kg/bộ) GĐ-THA-2500A 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) GĐK-3 1 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) GĐĐ-2 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 5 cáp (30.862kg/bộ) GĐĐ-5 1 bộ
7 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện HĐC0.4kV-M-4x95 20 công/ 1 đầu cáp
8 Ép đầu cốt ĐC-M240 3,8 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ĐC-M120 0,2 10 đầu cốt
10 Ép nối dây các loại ON-AM120/95 40 1 mối
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 19,88 m3
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,26 100m2
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,17 1000viên
V Tiếp địa TBA
1 Ép đầu cốt ĐC-M35 0,2 10 đầu cốt
2 Thay dây tiếp địa (Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4) MT25x4 2,23 10m
3 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện M35 2 m
W Tiếp địa tủ hạ thế và tụ bù
X Phần trung áp
Y Lắp mới
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 3kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 0,12 100 mét
2 Lắp đặt cô li ê ôm cáp lên cột (8,21kg/bộ) GĐ-CTA 1 bộ
3 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện DC-24kV-ELBOW-3x50mm2 1 công/ 1 đầu cáp
4 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện DC-24kV-Tplug-3x50mm2 1 công/ 1 đầu cáp
5 Thay biển, chiều cao lắp đặt BCT-DC 1 công/bộ
Z Tiếp địa
AA Tháo ra lắp lại
1 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện DC-0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 190 m
2 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện DC-0,6/1kV-XLPE/PVC M120 mm2 5 m
AB Phần thu hồi
1 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 12 m
2 Thay cáp vặn xoắn TH-ABC4x120 0,189 km
3 Thu hồi giá đỡ cáp lực mặt máy TH-GĐC-GĐ-1 1 bộ
4 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-2500A TH-GĐ-THT-2500A 1 bộ
AC Phần xây dựng
AD Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) 3,16 100m
2 Làm mốc báo hiệu cáp 10 viên
AE Phần trung thế
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 34 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 96 m
3 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 2,04 m3
4 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 1,952 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36,648 m3
6 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,081 m3
7 Ốp gạch thẻ 1,08 m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,4064 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,4064 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,06 100m
11 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
AF Vận chuyển
AG Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
AH Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
AI Hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 24,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 10,2 m2
AJ PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
AK PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17,11 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn 1 ca
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,4526 m3
4 Đào đất làm hố thu dầu 1,0419 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,3978 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 5,22 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 42,867 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 70,103 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 38,225 m2
10 Đục nhám mặt bê tông 10,213 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,615 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 6,615 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 6,615 m3
AL PHẦN CẢI TẠO
AM Phần hào cáp, hố dầu
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,1003 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,3029 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 13,8031 m2
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0537 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4075 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 2,16 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,27 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,4156 100kg
10 Gia công khung thép 0,2379 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 11,7442 1m2
12 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,832 1m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,4164 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 19 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm 0,1 100m
16 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm 5 cái
AN Phần sơn trát tường
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,0537 m3
2 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0411 100kg
3 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,1789 100kg
4 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,576 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,154 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 51,912 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 83,086 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 38,225 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 134,786 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 38,225 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 52,312 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 120,699 1m2
AO Phần nền trạm
1 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1518 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,7237 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0041 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,7237 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 12,9798 1m2
AP Phần hàng rào, cửa
1 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt 0,2041 tấn
2 Gia công cửa lưới thép 6,19 m2
3 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm 27,48 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 18,8384 1m2
5 Lắp dựng cửa 10,84 m2
6 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
7 Bản lề No100 6 Cái
AQ PHẦN ĐIỆN
1 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn 40 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
4 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường 6 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 40 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
AR CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,6019 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,2631 100m2
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 13,3559 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 13,3559 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 13,3559 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,9 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,9 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,9 tấn
9 Bốc xếp gạch xây các loại 2,007 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 2,007 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 2,007 1000v
AS PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG
1 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm 11,05 1m2
2 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 1,184 1m3
3 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 68,05 m2
AT PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển tên buồng trạm 2 cái
3 Biển báo máy biến áp 1 cái
4 Biển báo an toàn 3 cái
AU Hạng mục: TBA TT Đo Lường QĐ
AV PHẦN ĐIỆN
AW Phần thiết bị
AX Phần vật liệu
AY Phần trạm biến áp
AZ A cấp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 80 Mét
2 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 5 Mét
3 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 16 cái
4 Đầu cốt ép M120-1lỗ 2 cái
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
6 Đầu cốt M95 2 Cái
BA B cấp
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu các loại 1 bộ
3 Keo dán gioăng 1 lọ
4 Giá đỡ cáp hạ áp 3 (24,74kg/bộ) 1 Bộ
5 Thanh chắn an toàn MBA loại 1 ( 14,81kg/bộ) 1 bộ
BB Tiếp địa trạm
1 Dây đồng mềm M35 10 Mét
2 Dây đồng mềm M95 5 Mét
3 Đầu cốt M35 8 Cái
BC Phần trung thế
BD A cấp
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 28 Mét
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2 36 Mét
3 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 2 Bộ
4 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 2 Bộ
5 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 2 Bộ
6 Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) 2 Bộ
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 22 Mét
8 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 10 Cái
BE B cấp
1 Giá đỡ cáp trung áp (21,43kg/bộ) 1 Bộ
2 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 24 Mét
3 Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn 1 Cái
4 Tiếp địa tủ RMU 4 ngăn (43,65kg/bộ) 43,65 Kg
5 Biển tên tủ RMU 1 Cái
6 Biển báo an toàn các loại 1 Cái
7 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 4 Cái
8 Cát đen mịn 5,73 M3
9 Băng báo cáp 25 Mét
10 Gạch không nung 220x105x60 225 Viên
BF Nhân công B thực hiện
BG Phần điện
BH Phần thiết bị
BI Lắp mới
BJ Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1000A) 1 tủ
2 Thay tủ điện cao áp, cáp điện 1 tủ
3 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1 máy
BK Thu hồi
1 Thay dao cách ly trong nhà, không tiếp đất, 2 1 bộ (3 pha)
BL Phần vật liệu
BM Phần trạm biến áp
BN Lắp mới
1 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 80 m
2 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 5 m
3 Thay phụ kiện máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) 1 máy
4 Lắp đặt giá đỡ cáp hạ áp 3 (24,74kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA loại 1 (14.81KG/BỘ) 1 bộ
6 Ép đầu cốt 1,6 10 đầu cốt
7 Ép đầu cốt 0,2 10 đầu cốt
BO Tiếp địa TBA
1 Ép đầu cốt 0,8 10 đầu cốt
2 Ép đầu cốt 0,2 10 đầu cốt
3 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 10 m
4 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 5 m
BP Tiếp địa tủ hạ thế và tụ bù
BQ Phần trung áp
BR Lắp mới
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 3kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2) 0,36 100 mét
2 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2) 0,28 100 mét
3 Thay hộp nối cáp khô điện áp đến 22kV tiết diện cáp 240mm2 (Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2) 2 1 hộp nối cáp
4 Lắp đặt cô li ê ôm cáp lên cột (8,21kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt vỏ tủ RMU 1 bộ
6 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện 2 công/ 1 đầu cáp
7 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện 2 công/ 1 đầu cáp
8 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện 2 công/ 1 đầu cáp
9 Thay biển, chiều cao lắp đặt 1 công/bộ
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt 1 công/bộ
11 Thay biển, chiều cao lắp đặt 4 công/bộ
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,73 m3
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,05 100m2
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,225 1000viên
BS Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
2 Thay dây tiếp địa 1,5 10m
BT Tháo ra lắp lại
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m (Lắp đặt lại cáp 24kV-M3*240mm2) 0,04 100 mét
BU Phần thu hồi
1 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 16 m
2 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 2 m
3 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 12 m
4 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 4 m
5 Thay thanh cái dẹt 25x4 (Thu hồi thanh đồng dẹt) 0,5 10m
6 Thay cầu chì 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì ống) 1 1 bộ (3 pha)
7 Thu hồi rào chắn an toàn 1 bộ
8 Thu hồi giá đỡ 2 bộ
BV Phần xây dựng
BW Phần trạm biến áp
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 26 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 3,63 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,68 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,38 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
6 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 3,09 m3
7 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,197 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,162 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0109 tấn
10 Ốp gạch thẻ 3,3 m2
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0934 100m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0934 100m3
13 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
BX Phần trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,22 100m
3 Làm mốc báo hiệu cáp 10 viên
BY Vận chuyển
BZ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
CA Hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 8,3 m2
CB PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
CC PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,127 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn 1 ca
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2233 m3
4 Đào đất làm hố thu dầu 0,7442 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,9298 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 8,7238 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,2712 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 60,1122 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 46,1346 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,7229 m3
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng 27,229 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 27,229 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 13,8035 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 13,8035 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 13,8035 m3
CD PHẦN CẢI TẠO
CE Phần mái trạm
1 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 27,229 1m2
2 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 27,229 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 27,229 1m2
4 Đục lỗ sàn mái làm ống thoát nước 4 1lỗ
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm 0,192 100m
6 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm 8 cái
8 Lắp đặt đai ôm ống nước 12 cái
9 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mm 4 cái
CF Phần dầm kê, hố dầu
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,6318 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,8492 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 8,7832 m2
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0666 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4075 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,2 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,39 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm 0,05 100m
10 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm 5 cái
CG Phần sơn trát tường
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,7882 m3
2 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0198 100kg
3 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,1015 100kg
4 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,728 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,0704 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 63,505 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 75,58 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 46,1346 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 139,085 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 46,1346 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 63,505 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 121,7146 1m2
CH Phần nền trạm
1 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,2074 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,1933 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0075 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,4594 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 16,3962 1m2
CI Phần cửa
1 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt 0,3813 tấn
2 Gia công cửa lưới thép 6,44 m2
3 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm 21,48 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 25,8984 1m2
5 Lắp dựng cửa 14,43 m2
6 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
7 Bản lề No100 12 Cái
CJ PHẦN ĐIỆN
1 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn 40 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
4 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường 6 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 40 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
CK CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,0897 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,297 100m2
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 19,2519 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 19,2519 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 19,2519 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,95 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,95 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3,95 tấn
9 Bốc xếp gạch xây các loại 2,122 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 2,122 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 2,122 1000v
CL PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG
1 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm 11,05 1m2
2 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 1,184 1m3
3 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 68,05 m2
CM PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển tên buồng trạm 2 cái
3 Biển báo máy biến áp 1 cái
4 Biển báo an toàn 3 cái
CN Hạng mục: TBA N2-KĐT Cổ Nhuế
CO PHẦN ĐIỆN
CP Phần thiết bị
CQ A cấp
1 Tủ hạ thế 600V-1600A 1 Cái
CR Phần vật liệu
CS Phần trạm biến áp
CT A cấp
1 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 17 cái
CU B cấp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển báo an toàn các loại 1 Cái
3 Đầu cốt M150 3 cái
CV Phần trung thế
CW Nhân công B thực hiện
CX Phần điện
CY Phần thiết bị
CZ Lắp mới
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 600V-1600A) 1 tủ
DA Di chuyển
DB Thu hồi
DC Phần vật liệu
DD Phần trạm biến áp
DE Lắp mới
1 Thay biển, chiều cao lắp đặt 1 công/bộ
2 Thay biển, chiều cao lắp đặt 1 công/bộ
3 Ép đầu cốt 0,3 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt 1,7 10 đầu cốt
DF Vận chuyển
DG Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DH Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DI PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Đào hót đất bằng thủ công 3,468 1m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,207 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,245 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,245 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,245 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,5174 1 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,7549 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1838 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4205 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,8 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,748 m3
12 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0896 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,6226 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,5409 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,955 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,955 1m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,4 m2
18 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,4 1m2
19 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,1092 tấn
20 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,1092 tấn
21 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 39,25 m2
22 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 39,25 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 83 1m2
24 Bu lông 44 cái
25 Khóa cửa Minh Khai 3 Cái
26 Bản lề No100 18 Cái
27 Chốt ngang cửa đi 3 Cái
28 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5,6929 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 5,6929 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 5,6929 m3
31 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1 tấn
34 Bốc xếp gạch xây các loại 0,424 1000v
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 0,424 1000v
36 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 0,424 1000v
DJ PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 3 cái
DK Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 5
DL PHẦN ĐIỆN
DM Phần thiết bị
DN Phần vật liệu
DO Phần trạm biến áp
DP A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 24 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 4 Hộp
DQ B cấp
1 Máng cáp cao thế 1 Bộ
2 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (22,21kg/bộ) 1 Bộ
3 Tiếp địa tủ hạ thế 630A (16,57kg/bộ) 16,57 Kg
DR Phần trung thế
DS Nhân công B thực hiện
DT Phần điện
DU Phần thiết bị
DV Lắp mới
DW Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-400A) 1 tủ
2 Thay thế tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù 1 tủ
DX Thu hồi
DY Phần vật liệu
DZ Phần trạm biến áp
EA Lắp mới
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2) 0,24 100 mét
2 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (22,21kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột 1 bộ
4 Thay đầu cáp khô ruột tiết diện 4 công/ 1 đầu cáp
EB Tiếp địa TBA
EC Tiếp địa tủ hạ thế và tụ bù
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
2 Thay dây tiếp địa 0,17 10m
ED Phần trung áp
EE Lắp mới
EF Tiếp địa
EG Tháo ra lắp lại
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Lắp đặt lại Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,12 100 mét
EH Phần thu hồi
1 Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện 16 m
2 Thu hồi máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột 1 bộ
EI Phần xây dựng
EJ Phần thiết bị
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,63 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,168 m3
3 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,84 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,063 m3
5 Ốp gạch thẻ 0,6 m2
6 Đắp đất nền móng công trình 0,042 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0013 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0013 100m3
EK Vận chuyển
EL Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 ca
EM PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
EN PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,2475 m2
2 Phá dỡ hàng rào quây tôn 16,96 m2
3 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn 1 ca
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa 1 cây
5 Đào hót đất bằng thủ công 5,859 1m3
6 Đào đất làm móng tường rào 7,5954 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 85,2061 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 71,8815 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 95,6166 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 3,0974 m3
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng 30,9744 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 30,9744 m2
13 Đục nhám mặt bê tông 48,317 m2
14 Phá dỡ bậc tam cấp 0,117 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 33,1661 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 33,1661 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 33,1661 m3
EO PHẦN CẢI TẠO
EP Phần mái trạm
1 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 30,9744 1m2
2 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 30,9744 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 30,9744 1m2
4 Đục lỗ sàn mái làm ống thoát nước 4 1lỗ
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm 0,212 100m
6 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm 8 cái
8 Lắp đặt đai ôm ống nước 12 cái
9 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mm 4 cái
EQ Phần tường rào
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,2874 1 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,2398 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,9139 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2826 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2424 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 10,224 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1246 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,0742 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,2426 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Phần nhà trạm) 87,7216 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Phần tường rào) 31,9448 m2
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 16,2734 m2
13 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M75 38,38 m
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 71,8815 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 95,6166 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 157,0876 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (phần nhà trạm) 95,6166 1m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 85,2061 1m2
ER Phần nhà hạ thế:
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 167,4981 1m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 48,2182 1m2
3 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,3047 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,1543 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,5703 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 47,811 1m2
7 Gia công hàng rào song sắt 6,336 m2
8 Lắp dựng hàng rào song sắt 6,336 m2
9 Gia công cửa đi bằng khung thép hộp bịt tôn 0,1409 tấn
10 Gia công cửa cổng bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,1114 tấn
11 Gia công cửa lưới thép 13,5 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 41,767 1m2
13 Lắp dựng cửa 21,2975 m2
14 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
15 Bản lề No100 12 Cái
ES PHẦN ĐIỆN
1 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn 30 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
4 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường 3 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 30 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
ET CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9579 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,335 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,335 100m2
EU Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 26,1561 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 26,1561 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 26,1561 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 6,9 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 6,9 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 6,9 tấn
7 Bốc xếp gạch xây các loại 3,803 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 3,803 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 3,803 1000v
EV PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG
1 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm 11,05 1m2
2 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 1,184 1m3
3 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU 68,05 m2
EW PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển tên buồng trạm 2 cái
3 Biển báo máy biến áp 1 cái
4 Biển báo an toàn 2 cái
EX Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 6
EY PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Đào hót đất bằng thủ công 1,464 1m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7176 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,8216 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,8216 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 4,8216 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,4907 1 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 2,6677 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,0521 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1758 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5878 100kg
11 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,56 1m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7216 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,264 m3
14 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,2026 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,2846 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,026 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 20,26 1m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 14,26 1m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 13,12 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,28 m2
21 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,1061 tấn
22 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,1061 tấn
23 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 33,088 m2
24 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 33,088 m2
25 Bu lông 48 cái
26 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
27 Bản lề No100 6 Cái
28 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 70,4 1m2
EZ Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 10,8195 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 10,8195 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 10,8195 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,25 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,25 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,25 tấn
7 Bốc xếp gạch xây các loại 2,792 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 2,792 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 2,792 1000v
FA PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
FB Hạng mục:TBA Cổ Nhuế 7
FC PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,2 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,2 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 3,2 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1807 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,602 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,72 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7392 m3
8 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,16 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,2498 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,2498 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 16 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 16 1m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,36 m2
14 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,36 1m2
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,1148 tấn
16 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,1148 tấn
17 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 37,056 m2
18 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 37,056 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 78,72 1m2
20 Bu lông 48 cái
21 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
22 Bản lề No100 6 Cái
23 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
FD Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5,6457 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 5,6457 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 5,6457 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,2 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,2 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,2 tấn
FE PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
FF Hạng mục TBA Cổ Nhuế 12
FG PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1585 100kg
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5559 100kg
3 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,2 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,62 m3
5 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0825 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,237 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,25 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,25 1m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,1 m2
10 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,1 1m2
11 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0992 tấn
12 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0992 tấn
13 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 35,65 m2
14 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 35,65 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 75,5 1m2
16 Bu lông 40 cái
17 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
18 Bản lề No100 12 Cái
19 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
FH Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,3579 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,3579 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,3579 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
FI PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
FJ Hạng mục TBA Cổ Nhuế 13
FK PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,1635 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,8465 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,8465 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 2,8465 m3
5 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,2983 1 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,6265 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,5458 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1487 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4955 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,52 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6072 m3
12 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0801 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,0848 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,5168 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,0104 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,0104 1m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 4,292 m2
18 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 4,292 1m2
19 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,073 tấn
20 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,073 tấn
21 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 25,24 m2
22 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 25,24 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 53,6 1m2
24 Bu lông 36 cái
25 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
26 Bản lề No100 12 Cái
27 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
FL Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,461 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,461 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,461 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
7 Bốc xếp gạch xây các loại 0,651 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 0,651 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 0,651 1000v
FM PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
FN Hạng mục TBA Cổ Nhuế 18
1 Đục nhám mặt bê tông 19,0575 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 52,078 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,3529 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,3529 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,3529 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 52,078 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 52,078 1m2
8 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1906 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,9058 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 19,0575 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 16,3075 1m2
12 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0232 tấn
13 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0232 tấn
14 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 4,883 m2
15 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 4,883 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 10,45 1m2
17 Bu lông 12 cái
18 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
19 Bản lề No100 3 Cái
20 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
FO Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,9382 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 4,9382 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 4,9382 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,5 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,5 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,5 tấn
FP PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
FQ Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 27
FR PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
FS PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,0752 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,2156 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 0,8301 m3
4 Phá dỡ bê tông lót móng 0,2646 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,7621 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 18,4716 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 18,4716 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 18,4716 m3
FT PHẦN CẢI TẠO
FU Phần tường rào
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 1,1746 1 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 3,8186 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,4475 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2078 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9427 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 7,748 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8523 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,3581 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,2536 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 47,517 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 15,389 m2
12 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M75 42,26 m
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 62,906 1m2
14 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,3162 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,0354 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,357 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 33,57 1m2
18 Gia công hàng rào song sắt 2,052 m2
19 Lắp dựng hàng rào song sắt 2,052 m2
20 Gia công cửa cổng bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,0765 tấn
21 Lắp dựng cửa 2,4 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 8,904 1m2
23 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
24 Bản lề No100 6 Cái
FV Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 25,3002 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 25,3002 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 25,3002 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,9 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,9 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3,9 tấn
7 Bốc xếp gạch xây các loại 5,806 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 5,806 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 5,806 1000v
FW PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
FX Hạng mục TBA Cổ Nhuế 36
FY PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,6514 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 7,0559 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,8631 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,8631 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,8631 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,2103 1 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,264 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1423 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4706 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,248 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5773 m3
12 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0706 100m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,4326 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,7163 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 7,0559 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 7,0559 1m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,156 m2
18 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0811 tấn
19 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0811 tấn
20 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 23,76 m2
21 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 23,76 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 50,88 1m2
23 Bu lông 40 cái
24 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
25 Bản lề No100 6 Cái
26 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
FZ Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,6383 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 4,6383 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 4,6383 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,8 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,8 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,8 tấn
7 Bốc xếp gạch xây các loại 0,149 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại 0,149 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại 0,149 1000v
GA PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
GB Hạng mục TBA Chiếu sáng Thăng Long 2
GC PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN
1 Đục nhám mặt bê tông 5,721 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,1716 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,1716 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,1716 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1214 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2787 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,496 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4946 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0572 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,6884 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 5,721 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 5,721 1m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,248 m2
14 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,248 1m2
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
16 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0708 tấn
17 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 22,264 m2
18 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 22,264 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước 47,696 1m2
20 Bu lông 32 cái
21 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
22 Bản lề No100 12 Cái
23 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
GD Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,1755 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,1755 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,1755 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
GE PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 vnđ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 vnđ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->