Gói thầu: Gói thầu 30 2021-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2 quận Bắc Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 30 2021-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Sửa chữa kiến trúc các Trạm biến áp trên địa bàn phường Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2 quận Bắc Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:38:00 đến ngày 2021-04-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,844,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 39 | |||
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| D | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-2500A | 1 | Tủ | |
| E | Phần vật liệu | |||
| F | Phần trạm biến áp | |||
| G | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 391 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 20 | Hộp | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 38 | cái | |
| 4 | Đầu cốt ép M120-1lỗ | 2 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 8 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 316 | Mét | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 10 | Cái | |
| H | B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2500A | (49,1kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | ống nối dây AM 120/95 | 40 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp | (25,6kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp | (16,9kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 5 cáp | (28,6kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 20 | Cái | |
| I | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4 | 22,3 | mét | |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | 2 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | Cái | |
| 4 | Cát đen mịn | 19,88 | M3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 130 | Mét | |
| 6 | Gạch không nung 220x105x60 | 1.170 | Viên | |
| J | Phần trung thế | |||
| K | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 6 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| L | B cấp | |||
| 1 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 1 | Cái | |
| 2 | Giá đỡ cáp trung áp | (21,43kg/bộ) | 1 | Bộ |
| M | Nhân công B thực hiện | |||
| N | Phần điện | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| P | Lắp mới | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 600V-2500A ) | THT-600V-2500A(4x400A+4x250A) | 1 | tủ |
| Q | Di chuyển | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | DC-MBA-1600kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| R | Thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-2500A) | TH-THT-2500A | 1 | tủ |
| S | Phần vật liệu | |||
| T | Phần trạm biến áp | |||
| U | Lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 3,91 | 100 mét |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | BĐC | 20 | công/bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2500A (71,97kg/bộ) | GĐ-THA-2500A | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | GĐK-3 | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | GĐĐ-2 | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 5 cáp (30.862kg/bộ) | GĐĐ-5 | 1 | bộ |
| 7 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | HĐC0.4kV-M-4x95 | 20 | công/ 1 đầu cáp |
| 8 | Ép đầu cốt | ĐC-M240 | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt | ĐC-M120 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép nối dây các loại | ON-AM120/95 | 40 | 1 mối |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,88 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,26 | 100m2 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,17 | 1000viên | |
| V | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Ép đầu cốt | ĐC-M35 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 2 | Thay dây tiếp địa (Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 25x4) | MT25x4 | 2,23 | 10m |
| 3 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | M35 | 2 | m |
| W | Tiếp địa tủ hạ thế và tụ bù | |||
| X | Phần trung áp | |||
| Y | Lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 3kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 0,12 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cô li ê ôm cáp lên cột (8,21kg/bộ) | GĐ-CTA | 1 | bộ |
| 3 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | DC-24kV-ELBOW-3x50mm2 | 1 | công/ 1 đầu cáp |
| 4 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | DC-24kV-Tplug-3x50mm2 | 1 | công/ 1 đầu cáp |
| 5 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | BCT-DC | 1 | công/bộ |
| Z | Tiếp địa | |||
| AA | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | DC-0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | 190 | m |
| 2 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | DC-0,6/1kV-XLPE/PVC M120 mm2 | 5 | m |
| AB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | m |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | TH-ABC4x120 | 0,189 | km |
| 3 | Thu hồi giá đỡ cáp lực mặt máy | TH-GĐC-GĐ-1 | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế tổng 600V-2500A | TH-GĐ-THT-2500A | 1 | bộ |
| AC | Phần xây dựng | |||
| AD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | 3,16 | 100m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| AE | Phần trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 34 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 96 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 2,04 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 1,952 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36,648 | m3 | |
| 6 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,081 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ | 1,08 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,4064 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,4064 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,06 | 100m | |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| AF | Vận chuyển | |||
| AG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AI | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 24,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 10,2 | m2 | |
| AJ | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| AK | PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,11 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,4526 | m3 | |
| 4 | Đào đất làm hố thu dầu | 1,0419 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,3978 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 5,22 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,867 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,103 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 38,225 | m2 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 10,213 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,615 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,615 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 6,615 | m3 | |
| AL | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AM | Phần hào cáp, hố dầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,1003 | 1 m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,3029 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 13,8031 | m2 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0537 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4075 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,16 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,4156 | 100kg | |
| 10 | Gia công khung thép | 0,2379 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 11,7442 | 1m2 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,832 | 1m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,4164 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 19 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | 5 | cái | |
| AN | Phần sơn trát tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,0537 | m3 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0411 | 100kg | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,1789 | 100kg | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,576 | 1m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,154 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 51,912 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 83,086 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 38,225 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 134,786 | 1m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 38,225 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,312 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,699 | 1m2 | |
| AO | Phần nền trạm | |||
| 1 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1518 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,7237 | m3 | |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0041 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,7237 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 12,9798 | 1m2 | |
| AP | Phần hàng rào, cửa | |||
| 1 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | 0,2041 | tấn | |
| 2 | Gia công cửa lưới thép | 6,19 | m2 | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm | 27,48 | m | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 18,8384 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa | 10,84 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 7 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| AR | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6019 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2631 | 100m2 | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 13,3559 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 13,3559 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 13,3559 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,9 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,9 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,9 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,007 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,007 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,007 | 1000v | |
| AS | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 11,05 | 1m2 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 1,184 | 1m3 | |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 68,05 | m2 | |
| AT | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên buồng trạm | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo máy biến áp | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| AU | Hạng mục: TBA TT Đo Lường QĐ | |||
| AV | PHẦN ĐIỆN | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| AX | Phần vật liệu | |||
| AY | Phần trạm biến áp | |||
| AZ | A cấp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 80 | Mét | |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 5 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | cái | |
| 4 | Đầu cốt ép M120-1lỗ | 2 | cái | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt M95 | 2 | Cái | |
| BA | B cấp | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Keo dán gioăng | 1 | lọ | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 | (24,74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Thanh chắn an toàn MBA loại 1 | ( 14,81kg/bộ) | 1 | bộ |
| BB | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | 10 | Mét | |
| 2 | Dây đồng mềm M95 | 5 | Mét | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 8 | Cái | |
| BC | Phần trung thế | |||
| BD | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 28 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2 | 36 | Mét | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 2 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 2 | Bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) | 2 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 22 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 10 | Cái | |
| BE | B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung áp | (21,43kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 24 | Mét | |
| 3 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | Cái | |
| 4 | Tiếp địa tủ RMU 4 ngăn | (43,65kg/bộ) | 43,65 | Kg |
| 5 | Biển tên tủ RMU | 1 | Cái | |
| 6 | Biển báo an toàn các loại | 1 | Cái | |
| 7 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 4 | Cái | |
| 8 | Cát đen mịn | 5,73 | M3 | |
| 9 | Băng báo cáp | 25 | Mét | |
| 10 | Gạch không nung 220x105x60 | 225 | Viên | |
| BF | Nhân công B thực hiện | |||
| BG | Phần điện | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| BI | Lắp mới | |||
| BJ | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1000A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| BK | Thu hồi | |||
| 1 | Thay dao cách ly trong nhà, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| BL | Phần vật liệu | |||
| BM | Phần trạm biến áp | |||
| BN | Lắp mới | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 80 | m | |
| 2 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 5 | m | |
| 3 | Thay phụ kiện máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ áp 3 (24,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA loại 1 (14.81KG/BỘ) | 1 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| BO | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 10 | m | |
| 4 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 5 | m | |
| BP | Tiếp địa tủ hạ thế và tụ bù | |||
| BQ | Phần trung áp | |||
| BR | Lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 3kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2) | 0,36 | 100 mét | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2) | 0,28 | 100 mét | |
| 3 | Thay hộp nối cáp khô điện áp đến 22kV tiết diện cáp 240mm2 (Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2) | 2 | 1 hộp nối cáp | |
| 4 | Lắp đặt cô li ê ôm cáp lên cột (8,21kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 1 | bộ | |
| 6 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 7 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 8 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 9 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 11 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 4 | công/bộ | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,73 | m3 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,05 | 100m2 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000viên | |
| BS | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Thay dây tiếp địa | 1,5 | 10m | |
| BT | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m (Lắp đặt lại cáp 24kV-M3*240mm2) | 0,04 | 100 mét | |
| BU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 16 | m | |
| 2 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 2 | m | |
| 3 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 12 | m | |
| 4 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 4 | m | |
| 5 | Thay thanh cái dẹt 25x4 (Thu hồi thanh đồng dẹt) | 0,5 | 10m | |
| 6 | Thay cầu chì 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì ống) | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 7 | Thu hồi rào chắn an toàn | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi giá đỡ | 2 | bộ | |
| BV | Phần xây dựng | |||
| BW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 26 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,68 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 3,09 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,197 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,162 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0109 | tấn | |
| 10 | Ốp gạch thẻ | 3,3 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0934 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0934 | 100m3 | |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| BX | Phần trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,22 | 100m | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| BY | Vận chuyển | |||
| BZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CA | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 8,3 | m2 | |
| CB | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| CC | PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,127 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2233 | m3 | |
| 4 | Đào đất làm hố thu dầu | 0,7442 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,9298 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 8,7238 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,2712 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 60,1122 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 46,1346 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,7229 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | 27,229 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 27,229 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,8035 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 13,8035 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 13,8035 | m3 | |
| CD | PHẦN CẢI TẠO | |||
| CE | Phần mái trạm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 27,229 | 1m2 | |
| 2 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 27,229 | 1m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 27,229 | 1m2 | |
| 4 | Đục lỗ sàn mái làm ống thoát nước | 4 | 1lỗ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,192 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| CF | Phần dầm kê, hố dầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,6318 | 1 m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,8492 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,7832 | m2 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0666 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4075 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,2 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,39 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | 5 | cái | |
| CG | Phần sơn trát tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,7882 | m3 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0198 | 100kg | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,1015 | 100kg | |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,728 | 1m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0704 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 63,505 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 75,58 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 46,1346 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 139,085 | 1m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 46,1346 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,505 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,7146 | 1m2 | |
| CH | Phần nền trạm | |||
| 1 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2074 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,1933 | m3 | |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0075 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,4594 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 16,3962 | 1m2 | |
| CI | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên lá chớp dẹt | 0,3813 | tấn | |
| 2 | Gia công cửa lưới thép | 6,44 | m2 | |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm | 21,48 | m | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 25,8984 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa | 14,43 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 7 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| CJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| CK | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0897 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,297 | 100m2 | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 19,2519 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 19,2519 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 19,2519 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,95 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,95 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,95 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,122 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,122 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,122 | 1000v | |
| CL | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 11,05 | 1m2 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 1,184 | 1m3 | |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 68,05 | m2 | |
| CM | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên buồng trạm | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo máy biến áp | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| CN | Hạng mục: TBA N2-KĐT Cổ Nhuế | |||
| CO | PHẦN ĐIỆN | |||
| CP | Phần thiết bị | |||
| CQ | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1600A | 1 | Cái | |
| CR | Phần vật liệu | |||
| CS | Phần trạm biến áp | |||
| CT | A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 17 | cái | |
| CU | B cấp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển báo an toàn các loại | 1 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt M150 | 3 | cái | |
| CV | Phần trung thế | |||
| CW | Nhân công B thực hiện | |||
| CX | Phần điện | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| CZ | Lắp mới | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 600V-1600A) | 1 | tủ | |
| DA | Di chuyển | |||
| DB | Thu hồi | |||
| DC | Phần vật liệu | |||
| DD | Phần trạm biến áp | |||
| DE | Lắp mới | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 1 | công/bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| DF | Vận chuyển | |||
| DG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DI | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào hót đất bằng thủ công | 3,468 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,207 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,245 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,245 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 7,245 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,5174 | 1 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,7549 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1838 | 100kg | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4205 | 100kg | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,8 | 1m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,748 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0896 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,6226 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,5409 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,955 | 1m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,955 | 1m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,4 | m2 | |
| 18 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,4 | 1m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1092 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1092 | tấn | |
| 21 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 39,25 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 39,25 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 83 | 1m2 | |
| 24 | Bu lông | 44 | cái | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 18 | Cái | |
| 27 | Chốt ngang cửa đi | 3 | Cái | |
| 28 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,6929 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 5,6929 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 5,6929 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,424 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,424 | 1000v | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,424 | 1000v | |
| DJ | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| DK | Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 5 | |||
| DL | PHẦN ĐIỆN | |||
| DM | Phần thiết bị | |||
| DN | Phần vật liệu | |||
| DO | Phần trạm biến áp | |||
| DP | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 4 | Hộp | |
| DQ | B cấp | |||
| 1 | Máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A | (22,21kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa tủ hạ thế 630A | (16,57kg/bộ) | 16,57 | Kg |
| DR | Phần trung thế | |||
| DS | Nhân công B thực hiện | |||
| DT | Phần điện | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| DV | Lắp mới | |||
| DW | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-400A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay thế tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | 1 | tủ | |
| DX | Thu hồi | |||
| DY | Phần vật liệu | |||
| DZ | Phần trạm biến áp | |||
| EA | Lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2) | 0,24 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (22,21kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 4 | Thay đầu cáp khô ruột tiết diện | 4 | công/ 1 đầu cáp | |
| EB | Tiếp địa TBA | |||
| EC | Tiếp địa tủ hạ thế và tụ bù | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Thay dây tiếp địa | 0,17 | 10m | |
| ED | Phần trung áp | |||
| EE | Lắp mới | |||
| EF | Tiếp địa | |||
| EG | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Lắp đặt lại Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,12 | 100 mét | |
| EH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng xuống thiết bị tiết diện | 16 | m | |
| 2 | Thu hồi máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| EI | Phần xây dựng | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,63 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,168 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,84 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,063 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 0,6 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 0,042 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0013 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0013 | 100m3 | |
| EK | Vận chuyển | |||
| EL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EM | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| EN | PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,2475 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào quây tôn | 16,96 | m2 | |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa | 1 | cây | |
| 5 | Đào hót đất bằng thủ công | 5,859 | 1m3 | |
| 6 | Đào đất làm móng tường rào | 7,5954 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,2061 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,8815 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,6166 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,0974 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng | 30,9744 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 30,9744 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 48,317 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ bậc tam cấp | 0,117 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 33,1661 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 33,1661 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 33,1661 | m3 | |
| EO | PHẦN CẢI TẠO | |||
| EP | Phần mái trạm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 30,9744 | 1m2 | |
| 2 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 30,9744 | 1m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 30,9744 | 1m2 | |
| 4 | Đục lỗ sàn mái làm ống thoát nước | 4 | 1lỗ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,212 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| EQ | Phần tường rào | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,2874 | 1 m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,2398 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,9139 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2826 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2424 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 10,224 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1246 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,0742 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,2426 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Phần nhà trạm) | 87,7216 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Phần tường rào) | 31,9448 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 16,2734 | m2 | |
| 13 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M75 | 38,38 | m | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 71,8815 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | 95,6166 | m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 157,0876 | 1m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (phần nhà trạm) | 95,6166 | 1m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,2061 | 1m2 | |
| ER | Phần nhà hạ thế: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,4981 | 1m2 | |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,2182 | 1m2 | |
| 3 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3047 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,1543 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,5703 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 47,811 | 1m2 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 6,336 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 6,336 | m2 | |
| 9 | Gia công cửa đi bằng khung thép hộp bịt tôn | 0,1409 | tấn | |
| 10 | Gia công cửa cổng bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,1114 | tấn | |
| 11 | Gia công cửa lưới thép | 13,5 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 41,767 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa | 21,2975 | m2 | |
| 14 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 15 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| ES | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| ET | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9579 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,335 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,335 | 100m2 | |
| EU | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 26,1561 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 26,1561 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 26,1561 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 6,9 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 6,9 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 6,9 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | 3,803 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 3,803 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 3,803 | 1000v | |
| EV | PHẦN CHE MBA, TỦ HẠ THẾ, TỦ RMU CHE CHẮN KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 11,05 | 1m2 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 1,184 | 1m3 | |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 68,05 | m2 | |
| EW | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên buồng trạm | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo máy biến áp | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| EX | Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 6 | |||
| EY | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào hót đất bằng thủ công | 1,464 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,7176 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,8216 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,8216 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 4,8216 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,4907 | 1 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,6677 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,0521 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1758 | 100kg | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5878 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,56 | 1m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7216 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,264 | m3 | |
| 14 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2026 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,2846 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,026 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 20,26 | 1m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 14,26 | 1m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 13,12 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,28 | m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1061 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1061 | tấn | |
| 23 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,088 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,088 | m2 | |
| 25 | Bu lông | 48 | cái | |
| 26 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 27 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 28 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 70,4 | 1m2 | |
| EZ | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 10,8195 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 10,8195 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 10,8195 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,25 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,25 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,25 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,792 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,792 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,792 | 1000v | |
| FA | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| FB | Hạng mục:TBA Cổ Nhuế 7 | |||
| FC | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,2 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 3,2 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1807 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,602 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,72 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7392 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,16 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,2498 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,2498 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 16 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 16 | 1m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,36 | m2 | |
| 14 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,36 | 1m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1148 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1148 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 37,056 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 37,056 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 78,72 | 1m2 | |
| 20 | Bu lông | 48 | cái | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 23 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| FD | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,6457 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 5,6457 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 5,6457 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,2 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,2 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,2 | tấn | |
| FE | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| FF | Hạng mục TBA Cổ Nhuế 12 | |||
| FG | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1585 | 100kg | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5559 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,2 | 1m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0825 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,237 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,25 | 1m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,25 | 1m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,1 | m2 | |
| 10 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,1 | 1m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0992 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0992 | tấn | |
| 13 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 35,65 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 35,65 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 75,5 | 1m2 | |
| 16 | Bu lông | 40 | cái | |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 18 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 19 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| FH | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,3579 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,3579 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,3579 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| FI | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| FJ | Hạng mục TBA Cổ Nhuế 13 | |||
| FK | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,1635 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,8465 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,8465 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,8465 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,2983 | 1 m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,6265 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,5458 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1487 | 100kg | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4955 | 100kg | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,52 | 1m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6072 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0801 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,0848 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,5168 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,0104 | 1m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,0104 | 1m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,292 | m2 | |
| 18 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 4,292 | 1m2 | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,073 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,073 | tấn | |
| 21 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 25,24 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 25,24 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 53,6 | 1m2 | |
| 24 | Bu lông | 36 | cái | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 26 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 27 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| FL | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,461 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,461 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,461 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,651 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,651 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,651 | 1000v | |
| FM | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| FN | Hạng mục TBA Cổ Nhuế 18 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 19,0575 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,078 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,3529 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,3529 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,3529 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 52,078 | m2 | |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,078 | 1m2 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1906 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,9058 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 19,0575 | 1m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 16,3075 | 1m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0232 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0232 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 4,883 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 4,883 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 10,45 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông | 12 | cái | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 3 | Cái | |
| 20 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| FO | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 4,9382 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 4,9382 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 4,9382 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,5 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,5 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,5 | tấn | |
| FP | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| FQ | Hạng mục: TBA Cổ Nhuế 27 | |||
| FR | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| FS | PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,0752 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,2156 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,8301 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót móng | 0,2646 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,7621 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,4716 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4716 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 18,4716 | m3 | |
| FT | PHẦN CẢI TẠO | |||
| FU | Phần tường rào | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,1746 | 1 m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,8186 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,4475 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2078 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9427 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 7,748 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8523 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,3581 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,2536 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 47,517 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,389 | m2 | |
| 12 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M75 | 42,26 | m | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,906 | 1m2 | |
| 14 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3162 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,0354 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,357 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 33,57 | 1m2 | |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | 2,052 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 2,052 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa cổng bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,0765 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cửa | 2,4 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 8,904 | 1m2 | |
| 23 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 24 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| FV | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 25,3002 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 25,3002 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 25,3002 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,9 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,9 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,9 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | 5,806 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 5,806 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 5,806 | 1000v | |
| FW | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| FX | Hạng mục TBA Cổ Nhuế 36 | |||
| FY | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6514 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 7,0559 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,8631 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8631 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,8631 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,2103 | 1 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,264 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1423 | 100kg | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4706 | 100kg | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,248 | 1m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5773 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0706 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,4326 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,7163 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 7,0559 | 1m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 7,0559 | 1m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,156 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0811 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0811 | tấn | |
| 20 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,76 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,76 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 50,88 | 1m2 | |
| 23 | Bu lông | 40 | cái | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 26 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| FZ | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 4,6383 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 4,6383 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 4,6383 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,8 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,8 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,8 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,149 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,149 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,149 | 1000v | |
| GA | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| GB | Hạng mục TBA Chiếu sáng Thăng Long 2 | |||
| GC | PHẦN KIẾN TRÚC B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 5,721 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,1716 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,1716 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,1716 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1214 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2787 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,496 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4946 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0572 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,6884 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 5,721 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 5,721 | 1m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,248 | m2 | |
| 14 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,248 | 1m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0708 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 22,264 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 22,264 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | 47,696 | 1m2 | |
| 20 | Bu lông | 32 | cái | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 23 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| GD | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,1755 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,1755 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,1755 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| GE | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 vnđ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 vnđ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là thi công sửa chữa kiến trúc các trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi