Gói thầu: Lắp đặt 16 hạng mục thiết bị cơ điện đảm bảo cho phát triển mạng lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Lắp đặt 16 hạng mục thiết bị cơ điện đảm bảo cho phát triển mạng lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 17:35:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,497,031,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 473,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Ắc quy Lithium 48V-50Ah | Chủ đầu tư cấp | 0 | tổ |
| 2 | Ắc quy 2V-500Ah | Chủ đầu tư cấp | 0 | tổ |
| 3 | Tủ nguồn AC 160A | Chủ đầu tư cấp | 0 | tủ |
| 4 | Tủ nguồn AC 250A | Chủ đầu tư cấp | 0 | tủ |
| 5 | Tủ nguồn tích hợp V5-3P | Chủ đầu tư cấp | 0 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối DC | Chủ đầu tư cấp | 0 | tủ |
| 7 | Module SFP điện | Chủ đầu tư cấp | 0 | cái |
| 8 | Converter quang FE | Chủ đầu tư cấp | 0 | cái |
| 9 | Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 1 pha | Chủ đầu tư cấp | 0 | bộ |
| 10 | Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 3 pha | Chủ đầu tư cấp | 0 | bộ |
| 11 | Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Chủ đầu tư cấp | 0 | bộ |
| 12 | Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Chủ đầu tư cấp | 0 | bộ |
| 13 | Rectifier Emerson 2900W | Chủ đầu tư cấp | 0 | cái |
| 14 | Tủ nguồn DC mini outdoor | Chủ đầu tư cấp | 0 | tủ |
| 15 | Thông gió lọc bụi (bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chủ đầu tư cấp | 0 | bộ |
| 16 | Hệ thống thông gió trực tiếp | Chủ đầu tư cấp | 0 | bộ |
| 17 | Attomat 03 pha 4 cực | Chủ đầu tư cấp | 0 | cái |
| 18 | Nhà minishelter sử dụng thông gió lọc bụi và heat exchanger | Chủ đầu tư cấp | 0 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ xuống thiết bị điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1.701,946 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ lên thiết bị điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1.701,946 | tấn |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.701,946 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 668,915 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 186,27 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 60,765 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 20,27 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 7,182 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,349 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,642 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,278 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,272 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 6,563 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 8,683 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,737 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,542 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,946 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,058 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 2,082 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,762 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,395 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,006 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,991 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,386 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,015 | tấn |
| 28 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,926 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 2,047 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,324 | tấn |
| 31 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,934 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,627 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,036 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,928 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,666 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,496 | tấn |
| 39 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 10,905 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,12 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,818 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,555 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,608 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,427 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,748 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,187 | tấn |
| 47 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công từ điểm tập kết lên vị trí lắp đặt (đối với tòa nhà cao tầng ĐGNCx1.1) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,235 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 40.342 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 9.573 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 3.166 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.061 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 483 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | c. kiện |
| 59 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 254 | c. kiện |
| 60 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 143 | c. kiện |
| 61 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | c. kiện |
| 62 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | c. kiện |
| 63 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | c. kiện |
| 64 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | c. kiện |
| 65 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | c. kiện |
| 66 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 133 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 143 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 432 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 283 | cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt hệ thống thông gió lọc bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Chuẩn bị mặt bằng, che chắn… trước khi thi công tại trạm có nhiều công tác xây dựng như: Lắp đặt thông gió trực tiếp, thông gió lọc bụi và nhiều vất tư thiết bị khác (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) | Tham khảo Phần II, chương V | 14.561 | Trạm |
| 99 | Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 20.574 | 1lỗ |
| 100 | Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 10.287 | 1lỗ |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham khảo Phần II, chương V | 16.133,28 | m2 |
| 102 | Thanh ren M10x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 21.228 | thanh |
| 103 | Đai ốc M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 21.228 | cái |
| 104 | Ống nhựa đi dây điện UPC fi 16mm (trắng) | Tham khảo Phần II, chương V | 20.574 | m |
| 105 | Cùm (bát) kẹp ống fi 16mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20.574 | cái |
| 106 | Co vuông fi16mm | Tham khảo Phần II, chương V | 30.861 | cái |
| 107 | Nối thẳng fi 16 | Tham khảo Phần II, chương V | 20.574 | cái |
| 108 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1.028,7 | cái |
| 109 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 102.870 | cái |
| 110 | Lắp đặt thông gió lọc bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 10.287 | máy |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đi dây điện UPC fi 16mm | Tham khảo Phần II, chương V | 20.574 | m |
| 112 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 144.018 | m |
| 113 | Cài đặt, cấu hình, tích hợp hệ thống thông gió lọc bụi lên hệ thống giám sát tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | 10.287 | trạm |
| 114 | Lắp đặt vật tư cho tủ nguồn AC 160A và 250A của tổng trạm tỉnh | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 115 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.520 | m |
| 116 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | cái |
| 117 | Đầu cos Cu loại M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.016 | cái |
| 118 | Đầu cos Cu loại M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.268 | cái |
| 119 | Đầu cos loại M1 | Tham khảo Phần II, chương V | 504 | cái |
| 120 | Vít nở+ nở nhựa M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 504 | cái |
| 121 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x35mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.260 | m |
| 122 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 504 | cái |
| 123 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12.600 | cái |
| 124 | Cáp CVV 3x25+1x16 mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.520 | m |
| 125 | Cáp CVV 4x50mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 6.300 | m |
| 126 | Cáp CV 2x1mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 6.300 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp CVV3x25+1x16 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,52 | km/dây |
| 128 | Lắp đặt cáp CVV 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | km/dây |
| 129 | Lắp đặt cáp CV 2x1mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | km/dây |
| 130 | Tháo dỡ tủ nguồn AC cũ, lắp đặt vật tư cho tủ nguồn tích hợp V5-3P mới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 131 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 35,9 | cái |
| 132 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3.590 | cái |
| 133 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 359 | tủ |
| 134 | Cáp CVV 3x16+1x10 mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.872 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CVV3x16+1x10 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,872 | km/dây |
| 136 | Tháo dỡ thiết bị lọc sét GZ, MOV | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 137 | Tháo vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.363 | tủ |
| 138 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. Thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1.041 | tủ |
| 139 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị cắt sét và lọc sét. Thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 322 | tủ |
| 140 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 300,08 | 10m |
| 141 | Lắp vỏ tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.363 | tủ |
| 142 | Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 143 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 72,7 | cái |
| 144 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7.270 | cái |
| 145 | Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần II, chương V | 727 | cái |
| 146 | Cáp điện CVV 4x16mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.454 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần II, chương V | 727 | hộp |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.454 | m |
| 149 | Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 727 | cái |
| 150 | Lắp đặt Converter quang FE | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 151 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 541,7 | cái |
| 152 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 54.170 | cái |
| 153 | Lắp đặt Converter quang FE (Bao gồm lắp đặt, khai báo, tích hợp giám sát với tủ nguồn DC trạm RRU) | Tham khảo Phần II, chương V | 5.417 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây lan, dây pathcord, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 119.174 | m |
| 155 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 156 | Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | 5.747 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 5.747 | bộ |
| 158 | Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 5.747 | bộ |
| 159 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 574,7 | cái |
| 160 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 57.470 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | 5.747 | cái |
| 162 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 34.482 | m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp nguồn AC 4x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,241 | km/dây |
| 164 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 165 | Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cái |
| 166 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1.509 | bộ |
| 167 | Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1.509 | bộ |
| 168 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 150,9 | cái |
| 169 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 15.090 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | cái |
| 171 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 9.054 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.207,2 | m |
| 173 | Lắp đặt Hệ thống thông gió trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 174 | Đục, cắt lỗ nhà trạm với kích thước lỗ 120mmx420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 5.323 | 1lỗ |
| 175 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 579,506 | m2 |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 5.323 | cái |
| 177 | Chi phí triển khai giải pháp nhà minishelter sử dụng thông gió lọc bụi và heat exchanger | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 178 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 179 | Hoàn trả mặt bằng, thu dọn, vệ sinh , hoàn trả mặt bằng sau khi công tại trạm có nhiều công tác xây dựng như: Lắp đặt thông gió trực tiếp, thông gió lọc bụi và nhiều vất tư thiết bị khác trạm BTS (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) | Tham khảo Phần II, chương V | 14.561 | Trạm |
| 180 | Lắp đặt ắc quy Lithium | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 181 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | 127.354 | m |
| 182 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | 26.062 | cái |
| 183 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 6.421,5 | cái |
| 184 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 201.586 | cái |
| 185 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | 53.181 | m |
| 186 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 161.368 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | 40.342 | m |
| 188 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 40.342 | bình |
| 189 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 25.228,42 | 10m |
| 190 | Lắp đặt Ắc quy 2V-500Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 191 | Lắp đặt rack đặt ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 192 | Lắp đặt cáp nguồn xanh, đen từ tủ nguồn DC xuống ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6 | 10m |
| 193 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 2V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 816 | bình 2V |
| 194 | Lắp đặt tủ nguồn AC 160A và 250A của tổng trạm tỉnh | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 195 | Lắp đặt tủ nguồn AC 160A và 250A của tổng trạm tỉnh (bao gồm việc khai báo giám sát cho tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | tủ |
| 196 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 252 | 10m |
| 197 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | 10m |
| 198 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 50,4 | 10 cái |
| 199 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 428,4 | 10 cái |
| 200 | Lắp đặt tủ nguồn tích hợp V5-3P | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 201 | Tủ nguồn tích hợp V5-3P | Tham khảo Phần II, chương V | 359 | tủ |
| 202 | Lắp đặt tủ phân phối DC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 203 | Đầu cốt Cu M90 | Tham khảo Phần II, chương V | 504 | cái |
| 204 | Đầu cốt Cu M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 252 | cái |
| 205 | Đầu cốt Cu M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.520 | cái |
| 206 | Đầu cốt Cu M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.260 | cái |
| 207 | Đầu cốt đấu vào đầu thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1.764 | cái |
| 208 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | 10 cái |
| 209 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính >= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6.048 | 10 cái |
| 210 | Nhãn dán dây nguồn 2 đầu | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | cái |
| 211 | Vít nở+ nở nhựa M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 504 | cái |
| 212 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1.260 | cái |
| 213 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 37.800 | cái |
| 214 | Dây đồng xanh 25mm2 Cu//PVC (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 17.640 | m |
| 215 | Dây đồng xanh 35mm2 Cu//PVC (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 7.560 | m |
| 216 | Dây đồng đen 25mm2 Cu//PVC (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 17.640 | m |
| 217 | Dây đồng đen 35mm2 Cu//PVC (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 7.560 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 252 | 10m |
| 219 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 5.040 | 10m |
| 220 | Lắp đặt cáp đồng xanh, đen 90mm2 Cu/PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.008 | 10m |
| 221 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | khối |
| 222 | Lắp đặt Module SFP điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 223 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 224 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1.041 | 1 thiết bị |
| 225 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 224,856 | 10m |
| 226 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 1.457,4 | 10 cái |
| 227 | Lắp đặt Bộ cắt lọc sét tích hợp CLS 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 228 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 322 | 1 thiết bị |
| 229 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 138,46 | 10m |
| 230 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 805 | 10 cái |
| 231 | Lắp đặt Rectifier Emerson 2900W | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 232 | Lắp đặt card/module cho thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 2.230 | card |
| 233 | Chi phí lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 234 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 105,2 | cái |
| 235 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10.520 | cái |
| 236 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.052 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7976E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc thi công lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc thi công lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc thi công lắp đặt thiết bị cơ điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
44.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi