Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339183-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông
Tên gói thầu In ấn tài liệu phục vụ cho bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210338278
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:30:00 đến ngày 2021-03-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 In các VB hướng dẫn bầu cử ĐBQH và HĐND Chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 272 800
2 In Quốc Huy lớn Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 6.000
3 In Quốc Huy nhỏ Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 5.000
4 In Diễn văn khai mạc Chi tiết tại Chương V E-HSMT 2 Tờ 2.100
5 In Giấy niêm phong thùng phiếu Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 24.000
6 In Phù hiệu bướm Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 38.000
7 In Nội quy phòng bỏ phiếu Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 5.000
8 In Thể lệ bầu cử Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 5.000
9 In Biên bản KT KQ PB QH_ Mẫu 20 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 16.000
10 In Biên bản KT KQ PB HĐND Tỉnh_ Mẫu 25 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 16.000
11 In Biên bản KT KQ PB HĐND Huyện_ Mẫu 25 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 16.000
12 In Biên bản KT KQ PB HĐND Xã Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 16.000
13 In Biên bản Xác định KQ Bầu cử HĐND Xã Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 12.000
14 In Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 24.000
15 In Khẩu hiệu tuyên truyền 11 loại Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 110.000
16 In Những thông tin về tiểu sử phát hộ GĐ Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 500.000
17 In Phiếu bầu ĐB QH Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 2.200.000
18 In Phiếu bầu ĐB HĐND Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 2.200.000
19 In Tiểu sử ứng cử viên ĐBQH-19 UCV Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 100.000
20 In Tiểu sử ứng cử viên HĐND-122 UCV Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 153.000
21 In Danh sách ứng cử viên ĐBQH- 4 ban Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 21.000
22 In Danh sách ứng cử viên HĐND- 18 ban Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 51.000
23 In Hòm phiếu Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 8.000
24 In Cuốn tài liệu tuyên truyền bầu cử Chi tiết tại Chương V E-HSMT Cuốn 60 13.000
25 In Tờ bướm tuyên truyền phát cho các tổ Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 75.000
26 In Tờ rơi thông tin phát hộ gia đình Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 500.000
27 In Giấy khen ủy ban bầu cử Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 700
28 In Bằng khen UBDN tỉnh Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 700
29 In Phong bì lớn Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 10.000
30 In Phong bì trung Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 15.000
31 In Phong bì nhỏ Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 15.000
32 In Mẫu thẻ HĐND Chi tiết tại Chương V E-HSMT Tờ 700
33 Các dịch vụ liên quan Các dịch vụ liên quan như: Thiết kế, đóng gói, vận chuyển, bàn giao sản phẩm tại các địa điểm tổ chức bầu cử trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo yêu cầu. Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.567E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 trong vòng 5(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 640.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.567.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 trong vòng 5(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 640.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn). - Hợp đồng tương tự: + Tính chất của hợp đồng là in ấn phẩm có kỹ thuật tương tự. + Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị nghiệm thu của hạng mục in ấn phẩm có kỹ thuật tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->