Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:56:00 đến ngày 2021-03-22 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,065,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP) | |||
| B | 1. CẦU ĐẮK ZÔN KM1407+209 | |||
| 1 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG XUNG QUANH VẾT NỨT, BƠM KEO EPOXY XỬ LÝ VẾT NỨT MẶT CẦU, TRÁM VÁ BẰNG SIKADUAR 731 DÀY 0.5CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | Chương V E-HSMT | 0,43 | M2 |
| 2 | VỆ SINH BỀ MẶT ĐÁ HỘC, XÂY BẬC THANG BẰNG BTXM M150 ĐÁ 1x2 | nt | 0,57 | M3 |
| 3 | THÁO DỠ TRỤ VÀ BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| 4 | CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG HỘ LAN MỀM 3M/KHOANG (TẬN DỤNG VẬT TƯ DỰ PHÒNG GỒM: TẤM SÓNG 3.32M DÀY 3MM, CỘT HỘ LAN U160 L1500MM DÀY 5MM, CỘT HỘ LAN U160 L1000MM DÀY 5MM); HỘP ĐỆM U160 L360 DÀY 5MM, TẤM ĐẦU SÓNG L700 DÀY 3MM LOẠI BO CONG. | nt | 9 | M |
| 5 | SẢN XUẤT VÀ LẮP TIÊU PHẢN QUANG D100MM, DÀY 3MM, MÀNG PHẢN QUANG 3M SERIES 4000 (LOẠI IX) LÊN TƯỜNG HỘ LAN MỀM (HÀN VÀ SƠN CHỐNG GỈ ĐỈNH TRỤ 1 LỚP VÀ SƠN PHỦ ĐỈNH TRỤ 2 LỚP 0.01M2) | nt | 2 | VỊ TRÍ |
| 6 | DÁN MÀNG PHẢN QUANG LOẠI 3M-4000 LÊN TẤM ĐẦU (0.09M2) | nt | 1 | VỊ TRÍ |
| C | 2. CẦU CẠN 2, KM1408+718.5 | |||
| 1 | THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ, CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) TRỘN ĐÁ 0.51 (TỶ LỆ 50%) | nt | 24,15 | M |
| 2 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU VÀ BÊ TÔNG CÁNH DẦM; SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=2.0M (ĐAI THÉP KT (300x60Xx)MM, BU LÔNG D10 BẮT VÀO ĐAI THÉP, BU LÔNG NỞ M10x100, THÉP D16 DÀI 0.41M, THÉP TẤM KT (150x100x5)MM) | nt | 14 | VỊ TRÍ |
| 3 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM (17.31KG/TẤM); TRÁM TẤM CHẮN RÁC VỮA XI MĂNG M150 | nt | 14 | VỊ TRÍ |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ VÀ BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| D | 3. CẦU ĐĂK NHĂNG KM1410+887 | |||
| 1 | THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNGVMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) TRỘN ĐÁ 0.5x1, TỶ LỆ 50% | nt | 16 | M |
| 2 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG XUNG QUANH VẾT NỨT, BƠM KEO EPOXY XỬ LÝ VẾT NỨT MẶT CẦU; TRÁM VÁ BẰNG SIKADUAR 731 DÀY 0.5CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | nt | 0,02 | M2 |
| 3 | ĐẬP BỎ PHẦN BÊ TÔNG MẶT CẦU BỊ HƯ HỎNG (TẬN DỤNG THÉP), QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); HOÀN TRẢ LẠI BẰNG BÊ TÔNGVMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) TRỘN ĐÁ 0.5x1 (TỶ LỆ 50%) | nt | 0,14 | M3 |
| 4 | VỆ SINH BỀ MẶT ĐÁ HỘC, XÂY BẬC THANG BẰNG BTXM M150 ĐÁ (1x2) | nt | 1,04 | M3 |
| 5 | THÁO DỠ TRỤ VÀ BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| 6 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG GỜ CHẮN BỊ HƯ HỎNG, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 VÀ TRÁM VÁ BẰNG VMAT MOTAR DÀY 5CM (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) | nt | 0,01 | M3 |
| 7 | VỆ SINH ĐÁNH GỈ BỀ MẶT LAN CAN THÉP VÀ SƠN CHỐNG GỈ 01 LỚP, SƠN PHỦ 01 LỚP | nt | 41,28 | M2 |
| E | 4. CẦU ĐĂK NIÊN KM1420+560 | |||
| 1 | THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 16,1 | M |
| 2 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG XUNG QUANH VẾT NỨT, BƠM KEO EPOXY XỬ LÝ VẾT NỨT MẶT CẦU; TRÁM VÁ BẰNG SIKADUAR 731 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) DÀY 0.5CM | nt | 0,22 | M2 |
| 3 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN ĐÁ HỘC XÂY TỨ NÓN, CHÈN VẾT NỨT BẰNG VỮA XI MĂNG M150 | nt | 0,04 | M3 |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ VÀ BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35X0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 ĐƯỢC SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| F | 5. CẦU ĐĂK MAN, KM1422+176 | |||
| 1 | THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 (HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNGVMAT GROUT M60 (HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 32 | M |
| 2 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU VÀ BÊ TÔNG CÁNH DẦM; GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=2.0M (ĐAI THÉP KT (300x60x5)MM, BU LÔNG D10 BẮT VÀO ĐAI THÉP, BU LÔNG NỞ M10x100, THÉP D16 DÀI 0.41M, THÉP TẤM KT (150x100x5)MM) | nt | 24 | VỊ TRÍ |
| 3 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM, VỮA XI MĂNG M150 TRÁM TẤM CHẮN RÁC | nt | 24 | VỊ TRÍ |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M. | nt | 2 | BỘ |
| G | 6. CẦU CẠN 3, KM1422+334 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 32 | M |
| 2 | CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG HỘ LAN MỀM 3M/KHOANG (TẬN DỤNG VẬT TƯ DỰ PHÒNG GỒM: TẤM SÓNG 3.32M DÀY 3MM, CỘT HỘ LAN U160 L1500MM DÀY 5MM, CỘT HỘ LAN U160 L1000MM DÀY 5MM); HỘP ĐỆM U160 L360 DÀY 5MM, TẤM ĐẦU SÓNG L700 DÀY 3MM LOẠI BO CONG | nt | 114 | M |
| 3 | BỔ SUNG TIÊU PHẢN QUANG D100MM LÊN TƯỜNG HỘ LAN MỀM (TÔN MẠ KẼM DÀY 3MM, DÁN MÀNG PHẢN QUANG 3M SERIES 4000 LOẠI IX; HÀN VÀ SƠN CHỐNG GỈ ĐỈNH TRỤ 1 LỚP, SƠN PHỦ ĐỈNH TRỤ 2 LỚP 0.05M2) | nt | 20 | VỊ TRÍ |
| 4 | DÁN MÀNG PHẢN QUANG LOẠI 3M-4000 LÊN TẤM ĐẦU-CUỐI, KT(23x37)CM | nt | 6 | VỊ TRÍ |
| 5 | VỆ SINH BỀ MẶT ĐÁ HỘC, XÂY BẬC THANG BÊ TÔNG M150 ĐÁ 1x2 | nt | 1,13 | M3 |
| 6 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 ĐƯỢC SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| H | 7. CẦU CẠN 5, KM1426+871 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG, THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI KHE CO GIÃN TẬN DỤNG (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 32,16 | M |
| 2 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG XUNG QUANH VẾT NỨT, BƠM KEO EPOXY XỬ LÝ VẾT NỨT, TRÁM VÁ BẰNG SIKADUAR 731 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) DÀY 0.5CM | nt | 0,03 | M2 |
| 3 | VỆ SINH BỀ MẶT ĐÁ HỘC, XÂY BẬC THANG BÊ TÔNG M150 ĐÁ 1x2 | nt | 0,32 | M3 |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 ĐƯỢC SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| 5 | VỆ SINH ĐÁNH GỈ BỀ MẶT LAN CAN THÉP; SƠN CHỐNG GỈ 01 LỚP, SƠN PHỦ 01 LỚP | nt | 68,01 | M2 |
| I | 8. CẦU KM1429+795 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 24,3 | M |
| J | 9. CẦU ĐĂK GIA, KM1436+079 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 16 | M |
| 2 | CÀO BÓC LỚP BÊ TÔNG NHỰA DÀY TRUNG BÌNH 7CM, TƯỚI CHỐNG THẤM RACON #7 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; TƯỚI NHŨ TƯƠNG DÍNH BÁM TC 0.5 LÍT/M; HOÀN TRẢ BÊ TÔNG NHỰA C12.5 DÀY 7CM | nt | 116 | M2 |
| 3 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU VÀNG RỘNG 15CM DÀY 2MM | nt | 6,45 | M2 |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 ĐƯỢC SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M | nt | 2 | BỘ |
| 5 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH; SƠN XEN KẼ PHẢN QUANG VÀNG VÀ ĐEN 03 LỚP | nt | 65,36 | M2 |
| 6 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU, BÊ TÔNG CÁNH DẦM; GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=2.0M | nt | 8 | VỊ TRÍ |
| 7 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM, TRÁM VỮA XI MĂNG M150 | nt | 8 | VỊ TRÍ |
| 8 | VỆ SINH BỀ MẶT ĐÁ HỘC, XÂY BÊ TÔNG M150 ĐÁ 1X2 LÀM BẬC THANG | nt | 0,85 | M3 |
| K | 10. CẦU ĐĂK RONG, KM1453+560 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC MS-RS22-20A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 22 | M |
| 2 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN BÊ TÔNG XUNG QUANH VẾT NỨT, BƠM KEO EPOXY XỬ LÝ VẾT NỨT, TRÁM VÁ BẰNG SIKADUAR 731 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG) DÀY 0.5CM | nt | 0,52 | M2 |
| 3 | ĐÀO ĐẤT VÀ ĐẮP HOÀN TRẢ ĐÁ XÔ BỒ | nt | 1,8 | M3 |
| 4 | XẾP RỌ ĐÁ KT(2x1x0.5)M TẬN DỤNG VẬT TƯ DỰ PHÒNG | nt | 9 | RỌ |
| 5 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH, SƠN PHẢN QUANG XEN KẼ VÀNG/ĐEN (03 LỚP) | nt | 27,36 | M2 |
| 6 | HỆ GIÀN THÉP QUANG TREO | nt | 1 | TOÀN BỘ |
| L | 11. CẦU ĐĂK MÁT, KM1455+788 | |||
| 1 | ĐỤC BỎ MỘT PHẦN ĐÁ HỘC XÂY TỨ NÓN, CHÈN VẾT NỨT BẰNG VỮA XI MĂNG M150 | nt | 1 | TOÀN BỘ |
| 2 | ĐẬP BỎ MỘT PHẦN TỨ NÓN BTXM BỊ HƯ HỎNG, HOÀN TRẢ TỨ NÓN BTXM M150 ĐÁ 1x2 | nt | 1 | TOÀN BỘ |
| 3 | ĐẮP ĐÁ XÔ BỒ | nt | 1,95 | M3 |
| 4 | ĐÀO ĐẤT | nt | 1,2 | M3 |
| 5 | CUNG CẤP VÀ XẾP RỌ ĐÁ KT(2x1x0.5)M | nt | 6 | RỌ |
| 6 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH, SƠN PHẢN QUANG XEN KẼ VÀNG/ĐEN (03 LỚP) | nt | 41,8 | M2 |
| M | 12. CẦU ĐĂK TÚC, KM 1457+745 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC MS-RN 30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 22,1 | M |
| 2 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH, SƠN PHẢN QUANG XEN KẼ VÀNG/ĐEN (03 LỚP) | nt | 55,46 | M2 |
| 3 | CHÈN VẾT NỨT VỮA XI MĂNG M150 | nt | 0,12 | M3 |
| 4 | ĐẬP BỎ MỘT PHẦN CHÂN KHAY VÀ TỨ NÓN BTXM HỆN TẠI; HOÀN TRẢ TỨ NÓN BTXM (MÓNG 60 CỌC RAY P43 DÀI 6M, LIÊN KẾT ĐẦU CỌC THÉP D28, CHÂN KHAY BTXM M250 ĐÁ 2x4, DƯỚI ĐỆM DĂM SẠN, ĐẮP ĐÁ XÔ BỒ; MÁI TỨ NÓN BTXM M150 ĐÁ 2x4) | nt | 1 | TOÀN BỘ |
| N | 13. CẦU ĐĂK SÚT, KM 1458+597 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RX30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 27 | M |
| 2 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH; SƠN XEN KẼ PHẢN QUANG VÀNG VÀ ĐEN 03 LỚP | nt | 42,56 | M2 |
| 3 | ĐÀO ĐẤT | nt | 1,8 | M3 |
| 4 | XẾP RỌ ĐÁ KT(2x1x0.5)M TẬN DỤNG VẬT TƯ DỰ PHÒNG | nt | 6 | RỌ |
| 5 | ĐẬP BỎ MẶT CẦU BTXM DÀY 15CM VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI; HOÀN TRẢ LỚP MẶT CẦU BTCT M300 ĐÁ (1x2) DÀY 10CM (LIÊN KẾT VỚI BẢN DẦM BẰNG NEO THÉP D16 SÂU 15CM, CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUR 731 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 TRỘN ĐÁ 0.5x1, TỶ LỆ 50% (HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) KHE PHÂN LUỒNG THI CÔNG TIM MĂT CẦU; TƯỚI CHỐNG THẤM BẰNG RACON #7 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; TRÊN THẢM BTN C12.5 DÀY TRUNG BÌNH 5CM. | nt | 258,72 | M2 |
| 6 | SƠN TIM CẦU DẺO NHỆT PHẢN QUANG MÀU VÀNG RỘNG 15CM | nt | 24 | M |
| 7 | SƠN MÉP LAN XE DẺO NHỆT PHẢN QUANG MÀU TRẮNG RỘNG 20CM | nt | 48 | M |
| O | 14. CẦU ĐĂK KON II, KM1479+903 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 16,1 | M |
| 2 | CÀO BÓC LỚP BÊ TÔNG NHỰA DÀY TRUNG BÌNH 7CM, VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI; TƯỚI CHỐNG THẤM RACON #7 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG; HOÀN TRẢ LỚP BÊ TÔNG NHỰA C12.5 DÀY 7CM. | nt | 44,8 | M2 |
| 3 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU VÀNG RỘNG 15CM DÀY 2MM | nt | 43 | M |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M. | nt | 2 | BỘ |
| 5 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH, SƠN PHẢN QUANG XEN KẼ VÀNG/ĐEN (03 LỚP) | nt | 64,54 | M2 |
| 6 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU VÀ BÊ TÔNG CÁNH DẦM; GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=2.0M (ĐAI THÉP KT (300x60x5)MM, BU LÔNG D10 BẮT VÀO ĐAI THÉP, BU LÔNG NỞ M10x100, THÉP D16 DÀI 0.41M, THÉP TẤM KT (150x100x5)MM) | nt | 8 | VỊ TRÍ |
| 7 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM, VỮA XI MĂNG M150 TRÁM TẤM CHẮN RÁC | nt | 8 | VỊ TRÍ |
| P | 15. CẦU ĐĂK MỐT, KM1495+675 | |||
| 1 | CÀO BÓC LỚP BÊ TÔNG NHỰA DÀY TRUNG BÌNH 7CM, VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI; HOÀN TRẢ BÊ TÔNG NHỰA C12.5 DÀY 7CM. | nt | 212,3 | M2 |
| 2 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU VÀNG RỘNG 15CM DÀY 2MM | nt | 111 | M |
| 3 | SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG MÀU TRẮNG RỘNG 20CM DÀY 2MM | nt | 222 | M |
| 4 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M. | nt | 2 | BỘ |
| 5 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH; SƠN XEN KẼ PHẢN QUANG VÀNG VÀ ĐEN 03 LỚP | nt | 81,18 | M2 |
| 6 | ĐỤC BỎ BTN MẶT CẦU VÀ BÊ TÔNG CÁNH DẦM; GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC BẰNG THÉP TRÁNG KẼM D114, L=2.0M (ĐAI THÉP KT (300x60x5)MM, BU LÔNG D10 BẮT VÀO ĐAI THÉP, BU LÔNG NỞ M10x100, THÉP D16 DÀI 0.41M, THÉP TẤM KT (150x100x5)MM) | nt | 24 | VỊ TRÍ |
| 7 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM GANG CHẮN RÁC DÀY 2CM, VỮA XI MĂNG M150 TRÁM TẤM CHẮN RÁC | nt | 24 | VỊ TRÍ |
| Q | 16. CẦU NGÔ TRANG, KM1538+645 | |||
| 1 | ĐẬP BỎ BÊ TÔNG VÀ THÁO BỎ KHE CO GIÃN CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẤM KHE CO GIÃN BẰNG THÉP DẠNG RĂNG LƯỢC LOẠI MS-RN30-40A (CHÈN LỖ KHOAN BẰNG SIKADUA 731, QUÉT DÍNH BÁM BẰNG VMAT LATEC HC 0.25 LIT/M2 HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG); ĐỔ BÊ TÔNG VMAT GROUT M60 (HOẶC VẬT LIỆU TƯƠNG ĐƯƠNG), TRỘN ĐÁ 0.5x1 (50% CỐT LIỆU) | nt | 21,9 | M |
| 2 | THÁO DỠ TRỤ, BIỂN BÁO TÊN CẦU CŨ; CUNG CẤP VÀ LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU HÌNH CHỮ NHẬT KT(1.35x0.7)M MÀNG PHẢN QUANG LOẠI III, TRỤ BIỂN BÁO D90 SƠN PHẢN QUANG, L=2.9M. | nt | 2 | BỘ |
| 3 | VỆ SINH BỀ MẶT GỜ CHẮN BÁNH; SƠN XEN KẼ PHẢN QUANG VÀNG VÀ ĐEN (03 LỚP) | nt | 48,82 | M2 |
| R | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CHO CẢ GÓI THẦU TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG SUỐT QUÁ TRÌNH THI CÔNG | nt | 1 | TOÀN BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05989E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.11978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Sửa chữa cầu. - Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,946 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Sửa chữa cầu và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,89 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.892.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi